Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200415596-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200413346 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu nghiệp vụ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 18:03:00 đến ngày 2020-05-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,765,440,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 380,245 | m2 |
| 2 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 720,05 | m2 |
| 3 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10.688,815 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền đá granite cầu thang | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 592 | cái |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 703,675 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 533,845 | m2 |
| 10 | Bả bằng ma tít vào tường (30% diện tích) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 483,549 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.610,218 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9.499,217 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,67 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x400mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,67 | m2 |
| 17 | Sửa chữa cửa kính tự động | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Sửa chữa cửa cổng tự động | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Thay khóa cửa kính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Sơn gỗ 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.168,16 | m2 |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài chiều cao <=50m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 32,288 | 100 m2 |
| 22 | Vệ sinh nền đá granite | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 651,81 | m2 |
| 23 | Phòng mối nền nhà cải tạo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 285,55 | m2 |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 220 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 45 | bộ |
| 27 | Đèn trang trí âm trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 233 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 46 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi xả lavabo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| B | HẠNG MỤC : NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 112,12 | m2 |
| 2 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 256,625 | m2 |
| 3 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2.587,76 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18,144 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 8 | Tháo dỡ tay nắm cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 9 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 221,62 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 112,12 | m2 |
| 11 | Bả bằng ma tít vào tường (30% diện tích) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 247,131 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 822,946 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.833,939 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,06 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa nhôm tỉnh điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 19 | Sơn gỗ 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 397,46 | m2 |
| 20 | Tay nắm cửa đi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài chiều cao <=50m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,134 | 100 m2 |
| 23 | Vệ sinh nền đá Granit | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 46,47 | m2 |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn Led âm trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu Inox | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| C | HẠNG MỤC : TƯỜNG RÀO BẢO VỆ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | m3 |
| 2 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,04 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,04 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cột thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,594 | tấn |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,594 | tấn |
| 7 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,691 | tấn |
| 8 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,691 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 75,097 | m2 |
| 10 | Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 11 | Bulon thép M12 L350 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi