Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200445791-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đức Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200368657
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn thu đấu giá QSD đất trên địa bàn, ngân sách xã đầu tư và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-20 10:54:00 đến ngày 2020-05-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,963,292,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG BTXM+ ĐƯỜNG DẠO BỘ
1 Phá dỡ bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt 7,91 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0791 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTKBVTC được duyệt 3,219 100m3
4 Mua đất đồi đắp K95 Theo HSTKBVTC được duyệt 363,747 m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo HSTKBVTC được duyệt 0,3445 100m3
6 Đệm cát đen dày 3cm Theo HSTKBVTC được duyệt 5,57 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyệt 65,18 m3
8 Bù vênh cát đen bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0991 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường tăng cường mác 250 Theo HSTKBVTC được duyệt 30,2 m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo HSTKBVTC được duyệt 0,4306 100m3
11 Đệm cát đen dày 3cm Theo HSTKBVTC được duyệt 7,89 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 47,35 m3
13 Lát gạch Terrazzo kích thước 30x30cm Theo HSTKBVTC được duyệt 263,08 m2
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTKBVTC được duyệt 4,0585 100m3
15 Mua đất đồi đắp K95 Theo HSTKBVTC được duyệt 458,6105 m3
16 Tát nước 4 ao Theo HSTKBVTC được duyệt 30 Ca
17 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo HSTKBVTC được duyệt 1.521,8 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, bùn đặc Theo HSTKBVTC được duyệt 15,218 100m3
19 Đệm cát vàng lòng ao Theo HSTKBVTC được duyệt 439,77 m3
B KÈ ĐÁ HỘC, GIẰNG KÈ
1 Đào móng kè, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I Theo HSTKBVTC được duyệt 1.845,933 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTKBVTC được duyệt 5,956 100m3
3 Mua đất đắp K95 Theo HSTKBVTC được duyệt 673,028 m3
4 Đắp ngoài móng kè Theo HSTKBVTC được duyệt 249,94 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo HSTKBVTC được duyệt 15,9599 100m3
6 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Theo HSTKBVTC được duyệt 295 100m
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo HSTKBVTC được duyệt 73,75 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Theo HSTKBVTC được duyệt 759,45 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 Theo HSTKBVTC được duyệt 838,55 m3
10 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Theo HSTKBVTC được duyệt 245,48 m2
11 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo HSTKBVTC được duyệt 1,2682 100m
12 Vải địa kỹ thuật đệm ống 2 lớp 0.4x0.4m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,406 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kè Theo HSTKBVTC được duyệt 1,0149 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, Theo HSTKBVTC được duyệt 0,3095 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=18 mm, Theo HSTKBVTC được duyệt 0,9007 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyệt 20,3 m3
C LAN CAN + TRỤ ĐÁ LIỀN KHỐI
1 Sản xuất lắp dựng lan can đá cao 0.95m Theo HSTKBVTC được duyệt 74,84 m
D CẦU AO ĐÁ LIỀN KHỐI
1 Đào móng , rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo HSTKBVTC được duyệt 5,3 m3
2 Đắp đất tận dụng Theo HSTKBVTC được duyệt 1,73 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0357 100m3
4 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Theo HSTKBVTC được duyệt 2,2 100m
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,55 m3
6 Xây đá hộc, xây mái dốc bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 11,25 m3
7 Sản xuất lắp dựng lan can đá nguyên khối cao 0,95m bậc lên xuống ao (báo giá hoàn thiện) Theo HSTKBVTC được duyệt 7,52 m
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 15,57 m2
E LAN CAN + TRỤ XÂY GẠCH KHÔNG NUNG
1 Xây gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày <=33 cm,vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 21,32 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 130,19 m2
3 Con tiện đúc bê tông xi măng M200# cao 50cm Theo HSTKBVTC được duyệt 550 Cái
4 Sơn tường lan can 02 lớp màu vàng chanh Theo HSTKBVTC được duyệt 280,62 m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô, đường kính <= 10 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0388 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô, đường kính > 10 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,293 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2025 100m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,42 m3
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây trụ lan can, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 6,5 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng Theo HSTKBVTC được duyệt 0,065 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng trụ, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,46 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 125,45 m2
13 Sơn trụ hai lớp màu vàng chanh Theo HSTKBVTC được duyệt 125,45 m2
F TRỒNG CÂY XANH
1 Xây gạch không nung vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 2,52 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,8 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 12,36 m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0852 100m2
5 Mua đất màu Theo HSTKBVTC được duyệt 10,2 m3
6 Mua cây giáng hương, cây long não,.. đường kính 15-20cm, cao 3-4m Theo HSTKBVTC được duyệt 24 cây
G CẦU AO XÂY GẠCH KHÔNG NUNG
1 Đào móng cầu ao, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo HSTKBVTC được duyệt 20,055 m3
2 Đắp móng cầu ao đất tận dụng Theo HSTKBVTC được duyệt 4,46 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1559 100m3
4 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Theo HSTKBVTC được duyệt 7,904 100m
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,98 m3
6 Xây đá hộc, bậc ao, vữa XM mác 100 Theo HSTKBVTC được duyệt 39,94 m3
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,97 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 132,77 m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô, đường kính <= 10 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,005 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô, đường kính > 10 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0421 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1672 100m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,25 m3
H KÈ BÓ GÁY
1 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,59 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 7,6 m2
I KÈ GẠCH KHÔNG NUNG
1 Đào móng kè, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 2,644 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0264 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0057 100m3
4 Mua đất đòi đắp K95 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,6441 m3
5 Đắp ngoài móng kè đất tận dụng Theo HSTKBVTC được duyệt 1,23 m3
6 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,35 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,35 m3
8 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa TH mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,78 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0145 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0145 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,008 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,15 m3
J RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA B400
1 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 58,289 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 0,5829 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0966 100m3
4 Mua đất đồi đắp K95 Theo HSTKBVTC được duyệt 10,9158 m3
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSTKBVTC được duyệt 6,82 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2278 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSTKBVTC được duyệt 10,22 m3
8 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 14,2 m3
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 64,58 m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm, Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2606 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Theo HSTKBVTC được duyệt 0,7902 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyệt 6,6 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,6173 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,3295 tấn
15 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2882 100m2
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyệt 5,37 m3
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo HSTKBVTC được duyệt 75 cái
18 Cắt mặt đường cũ Theo HSTKBVTC được duyệt 3,752 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->