Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200448546-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hợp Thịnh |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200317992 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã (từ nguồn bán đấu giá đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 22:36:00 đến ngày 2020-05-03 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,129,426,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ + đánh cấp và vận chuyển đổ bỏ, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,497 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn và vận chuyển đổ bỏ, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,549 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp nền K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,313 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất mua về đắp, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,789 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,462 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,163 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,961 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,443 | 100m3 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi phục vụ thảm BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,935 | 100m2 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,655 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,493 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,951 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,844 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,956 | 100tấn |
| D | SƠN VẠCH KẺ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,95 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| E | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đệm cát vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,049 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót vỉa hè, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,496 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,96 | 1m2 |
| 4 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,96 | m2 |
| 5 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 6 | Lắp dựng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | cái |
| 7 | Lắp dựng rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | cái |
| 8 | Đổ bê tông bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,063 | m3 |
| 10 | Ván khuôn viên vỉa + rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,772 | m2 |
| F | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,283 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,684 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát rãnh B50 cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,114 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,273 | 100m3 |
| 6 | Đệm đá dăm rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,057 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đáy rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông rãnh + hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,057 | m3 |
| 9 | Xây gạch rãnh + hố ga, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,029 | m3 |
| 10 | Trát tường rãnh + hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.972,777 | m2 |
| 11 | Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông mũ rãnh+ thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,598 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan + thanh giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,198 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan + thanh giằng, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,967 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 16 | Lắp dựng thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | cái |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 18 | Mua đất đắp trả rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,715 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất về để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,244 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 100m3 |
| G | CỐNG HỘP 1X1M | |||
| 1 | Đào đất móng cống hộp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,21 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá dăm đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 4 | Mua cống hộp D1000 M300 (HL93) (Thông báo giá của công ty CPBT Bảo Quân Vĩnh Phúc ngày 30/03/2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đốt |
| 5 | Quét nhựa bitum nguội vào cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4 | m2 |
| 6 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Ván khuôn khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông khớp nối, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch tường đầu cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng 2 đầu cống, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| H | TẤM BẢN VƯỢT | |||
| 1 | Đệm đá dăm tấm bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông tấm bản vượt, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản vượt, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | tấn |
| 5 | Lắp dựng tấm bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Đổ bê tông bảo vệ, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| I | VẬN CHUYỂN ĐÁ | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,928 | 10m3 |
| 2 | PHẦN DỰ PHÒNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi