Gói thầu: Gói thầu số 674YY00005: Khôi phục, cải tạo đường Hồng Quang, huyện Ý Yên.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200435720-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án GTNT3
Tên gói thầu Gói thầu số 674YY00005: Khôi phục, cải tạo đường Hồng Quang, huyện Ý Yên.
Số hiệu KHLCNT 20200426020
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng Thế giới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-20 16:42:00 đến ngày 2020-05-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,673,502,864 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,408,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu bốn trăm lẻ tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào đất Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6.481,25 m3
2 Đắp đất đầm chặt K90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.751,85 m3
3 Đắp cát đầm chặt K90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.586,17 m3
4 Đắp cát đầm chặt K95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.743,13 m3
B Mặt đường (mặt đường láng nhựa)
1 Láng nhựa nhũ tương nhựa đường axits CRS-12 dày 2,5cm, tiêu chuẩn 3,6kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13.350,4 m2
2 Lớp đá dăm tiêu chuẩn dầy 12cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13.350,4 m2
3 Lớp móng đá 4x6 dày 10 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13.315,52 m2
4 Lớp đá thải dày 15 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8.715,67 m2
5 Kè vỉa đá hộc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8.641,76 m
6 Láng nhựa kè vỉa nhũ tương nhựa đường axits CRS-11 dày 1,5cm, tiêu chuẩn 1,6kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.296,26 m2
C Mặt đường (Mặt đường BTXM)
1 Mặt đường BTXM M300#, đá 2x4 dầy 20cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 59,5 m3
2 Lớp lót giấy dầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 297,49 m2
3 Lớp cấp phối đá dăm dày 15cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,62 m3
D Khối lượng khác (Vuốt láng nhựa đường ngang)
1 Láng nhựa nhũ tương nhựa đường axits CRS-12 dày 2,5cm, tiêu chuẩn 3,6kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 62,12 m2
2 Lớp đá dăm tiêu chuẩn dầy 12cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 62,12 m2
E Khối lượng khác (Vuốt BTXM)
1 Mặt đường BTXM M200# dầy 15cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 96,53 m3
2 Vuốt đá thải dày trung bình 15cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 265,27 m2
F Kè cọc tre, phên nứa
1 Cọc tre dài 2.0 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 163,59 m
2 Cọc tre dài 2.5 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70,11 m
3 Phên nứa chắn đất (2 lớp) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,04 m2
4 Tre cây song tử Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,74 m
G Khối lượng khác (Xử lý cao su)
1 Đào đất Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 682,15 m3
2 Đắp cát đầm chặt K90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 314,84 m3
3 Đắp cát đầm chặt K95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 209,89 m3
4 Lớp đá thải dày 15 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.049,46 m2
H Cống tròn D500
1 Cọc tre dài 2.0m (2,5m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.801 m
2 Đá dăm đệm móng cống dày 10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 m3
3 Xây móng tường đầu, tường cánh đá hộc VXM M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,82 m3
4 Xây tường đầu, tường cánh đá hộc VXM M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,79 m3
5 Bê tông đế cốngM200# đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,47 m3
6 Cốt thép đế cống D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 92 Kg
7 Lắp đặt đế cống D100, D75, D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 tấm
8 Đốt cống tròn BTCT D500, HL93 đúc sẵn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 CK
9 Mối nối cống D500 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27 mối nối
10 Đào đất Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49,48 m3
11 Đắp cát hoàn trả K95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,35 m3
12 Đập tạm thi công Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Toàn bộ
13 Tháo d? đốt cống c? Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 md
14 Phá dỡ kết cấu gạch xây Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,31 m3
I Cống tròn D750
1 Cọc tre dài 2.0m (2,5m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 614 m
2 Đá dăm đệm móng cống dày 10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,54 m3
3 Xây móng tường đầu, tường cánh đá hộc VXM M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,65 m3
4 Xây tường đầu, tường cánh đá hộc VXM M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,31 m3
5 Bê tông đế cốngM200# đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 m3
6 Cốt thép đế cống D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,5 Kg
7 Lắp đặt đế cống D100, D75, D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 tấm
8 Đốt cống tròn BTCT D750, HL93 đúc sẵn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 CK
9 Mối nối cống D750 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 mối nối
10 Đào đất hố móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,93 m3
11 Đắp cát hoàn trả K95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,63 m3
12 Đập tạm thi công Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Toàn bộ
13 Tháo dỡ đốt cống cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 md
14 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch xây Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,19 m3
16 Bê tông cột dàn van M200#, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 m3
17 Bê tông cánh cửa dàn van M200#, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 m3
18 Cốt thép D<=18mm dàn van Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,55 Kg
19 Cốt thép D<=10mm dàn van Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,22 Kg
20 Cốt thép D<=10mm cánh cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,91 Kg
21 Sản suất thép bản dàn van Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74,54 Kg
22 Sản suất thép góc dàn van Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,11 Kg
23 Lắp đặt thép bản, thép góc dàn van Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 101,65 Kg
24 Bộ nâng đỡ cánh phai V1 dàn van Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
25 Lắp đặt bộ cánh phai dàn van Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 tấm
J Cống hộp
1 Cọc tre dài 3,0m gia cố móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.512 m
2 Đá dăm lót móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,68 m3
3 Bê tông móng cống M250# đá 2x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,32 m3
4 Cốt thép móng cống <=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 535,03 Kg
5 Bê tông M250# tường cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,65 m3
6 Gia công và lắp đặt cốt th?p 10 <D<18 tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.060,65 Kg
7 Bê tông M300# mặt cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 m3
8 Bê tông M300# gờ lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,39 m3
9 Bê tông M300# lớp phủ mặt cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 m3
10 Cốt thép mặt cầu ĐK: 10< d<18mm: Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 331,79 Kg
11 Cốt thép gờ lan can ĐK: 10< d<18mm: Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64,04 Kg
12 Cốt thép lớp phủ ĐK: d<=10mm: Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,91 Kg
13 Cọc tre dài 3,0m tường chắn phía thượng lưu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 999 m
14 BT móng M200# đá 2x4 tường chắn phía thượng lưu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,1 m3
15 BT tường cánh M200# đá 2x4 tường chắn phía thượng lưu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,11 m3
16 Cọc tre dài 3,0m tường chắn phía hạ lưu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.365 m
17 BT móng M200# đá 2x4 tường chắn phía hạ lưu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,17 m3
18 BT tường cánh M200# đá 2x4 tường chắn phía hạ lưu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,28 m3
19 Đá dăm lót móng phía hạ lưu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,63 m3
20 Bê tông M250# đan công tác Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 m3
21 Cốt thép đan công tác ĐK: 12< d<18mm: Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,05 Kg
22 Bê tông M250# đá 2x4 bản vượt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,2 m3
23 Cốt thép móng bản vượt d <=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,95 Kg
24 Cốt thép móng bản vượt d <=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 766,77 Kg
25 Chốt thép mạ kẽm định vị Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,38 Kg
26 Đá dăm đệm bản vượt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 m3
27 Thép bản mạ kẽm lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49,32 Kg
28 Thép ống mạ kẽm lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64,04 Kg
29 Sản xuất lan can thép lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 113,36 Kg
30 Lắp đặt lan can thép lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 113,36 Kg
31 Cọc tiêu BTCT (15x15x1025) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
32 Đất đào hố móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 118 m3
33 Đắp đất bao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 139,34 m3
34 Đóng, nhổ cọc tre L=1,5 phần ngập đất rãnh thoát nước hố móng phục vụ thi công Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 m
35 Đóng, nhổ cọc tre L=1,5 phần không ngập đất rãnh thoát nước hố móng phục vụ thi công Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 m
36 Phên nứa chắn đất phục vụ thi công Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,91 m2
37 Tre song tử, L=4,5m phục vụ thi công Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
38 Đập tạm thi công Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 toàn bộ
39 Hệ thống đảm bảo thi công công Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 toàn bộ
40 Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng gạch xây Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,61 m3
41 Phá dỡ cống cũ bằng bê tông cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,05 m3
K An toàn giao thông
1 Biển báo phản quang hình tròn D70 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Biển
2 Biển báo phản quang hình tam giác 70x70x70 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 Biển
3 Biển tên dự án hình chữ nhật KT: 100x160 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Biển
4 Cắm cọc tiêu KT 15x15 trên vai đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 376 cái
L Chi phí dự phòng (được tính 5% nhân với toàn bộ chi phí xây lắp)
1 Chi phí dự phòng (được tính 5% nhân với toàn bộ chi phí xây lắp) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->