Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200448461-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200432086
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-20 21:30:00 đến ngày 2020-04-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,959,537,419 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. HẠNG MỤC 1: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG(NHÀ SỐ 1)
1 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 công
2 Phá lớp nền gạch – các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 437,58 m2
3 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,652 100m2
4 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,376 100m2
5 Tháo dỡ cánh cửa đi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 cánh
6 Tháo dỡ cánh cửa sổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 96 cánh
7 Tháo dỡ khuôn cửa kép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 151,2 m
8 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,5 m2
9 Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ (85%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 462,264 m2
10 Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ (85%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 656,064 m2
11 Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ (85%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,856 m2
12 Phá lớp vữa trát Xà, dầm, trần (75%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 345,48 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường (15%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,576 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường (15%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 115,776 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường (15%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,504 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn Xà, dầm, trần (25%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 115,16 m2
17 Phá dỡ Xi măng láng trên mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,392 m2
18 Phá lớp vữa trát tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,352 m2
19 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 130 cấu kiện
20 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,266 m2
21 Tháo dỡ ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 công
22 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,317 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5tấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,317 m3
24 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,702 m3
25 Lát đá bậc tam cấp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,936 m2
26 Lát đá bậc cầu thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,79 m2
27 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,86 m3
28 Ván khuôn, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,218 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,242 tấn
30 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 160,892 m2
31 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,392 m2
32 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (85%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 462,264 m2
33 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (85%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 656,064 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 (75%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 345,48 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (85%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,856 m2
36 Bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,568 m2
37 Lát nền, sàn - Kích thước gạch 600x600mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 437,58 m2
38 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 607,2 m2
39 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.232,48 m2
40 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,84 m2
41 Sản xuất cửa sổ + phụ kiện (cửa khung sắt bịt tôn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,88 m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,32 m2
43 Thay thế cửa đi (30%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,096 m2
44 Lắp đặt cửa sửa chữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
45 Sơn gỗ 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,6 m2
46 Phun nước vệ sinh công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 CT
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,576 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,076 100m
49 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
50 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
51 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
52 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 400 m
53 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 700 m
54 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
55 Dây thép tráng kẽm D35 treo cáp đầu vào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47 m
56 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
57 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
58 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
59 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 bảng
60 Lắp đặt các loại đèn có chao, chụp - Đèn thường có chụp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
61 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
62 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
63 Đinh vít 3cm + nở nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 180 cái
64 Đinh vít 5cm + nở nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62 cái
65 Sứ đỡ + xà đỡ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
66 Lắp đặt tủ điện tổng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
B II. HẠNG MỤC 2: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (NHÀ SỐ 2)
1 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 công
2 Phá dỡ nền gạch các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59,248 m2
3 Lắp dựng, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,652 100m2
4 Lắp dựng, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,962 100m2
5 Tháo dỡ cửa (20%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,208 m2
6 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,54 m2
7 Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ (15%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 91,368 m2
8 Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ (15%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 124,128 m2
9 Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ (15%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,504 m2
10 Phá lớp vữa trát Xà, dầm, trần (80%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 406,258 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường (85%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 487,56 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường (85%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 703,392 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường (85%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,856 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn Xà, dầm, trần (20%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 101,564 m2
15 Phá dỡ Xi măng láng trên mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,912 m2
16 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,616 m3
17 Tháo dỡ ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 công
18 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,677 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5tấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,677 m3
20 Lát đá bậc tam cấp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,826 m2
21 Lát đá bậc cầu thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,79 m2
22 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,912 m2
23 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (15%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 91,368 m2
24 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (15%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 124,128 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 (80%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 406,258 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (15%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,504 m2
27 Lát nền, sàn - Kích thước gạch 600x600mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 101,564 m2
28 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 672,48 m2
29 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.335,342 m2
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,332 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,178 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,137 Tấn
33 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84,75 m2
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,54 m2
35 Sản xuất cửa đi, cửa sổ + phụ kiện (thay thế 20%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,208 m2
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,208 m2
37 Phun nước vệ sinh công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 CT
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,576 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,076 100m
40 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
41 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
42 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
43 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
44 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
45 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
46 Dây thép tráng kẽm D35 treo cáp đầu vào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47 m
47 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
48 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
49 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
50 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 Bảng
51 Lắp đặt các loại đèn có chao, chụp - Đèn thường có chụp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 Bộ
52 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 Bộ
53 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
54 Đinh vít 3cm + nở nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
55 Đinh vít 5cm + nở nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
56 Sứ đỡ + xà đỡ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
57 Lắp đặt tủ điện tổng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
C III. NHÀ CÔNG VỤ 5 GIAN (NHÀ SỐ 1)
1 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 công
2 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,652 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,962 100m2
4 Tháo dỡ cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,8 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn Kim loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 m2
6 Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ (80%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 393,078 m2
7 Phá lớp vữa trát Xà, dầm, trần (80%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ (20%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 98,27 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn Xà, dầm, trần (20%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 m2
10 Phá dỡ Xi măng láng trên mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,5 m2
11 Phá dỡ nền gạch - Gạch xi măng gạch gốm các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 105 m2
12 Phá dỡ nền bê tông - Láng vữa xi măng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,05 m2
13 Đục cột, dầm, tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,26 m2
14 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,195 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5tấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,195 m3
16 Lát đá bậc tam cấp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,05 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,5 m2
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (80%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 94 m2
19 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (80%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 248,56 m2
20 Trát trần, vữa XM mác 75 (80%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (80%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,878 m2
22 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 (80%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 m2
23 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,5 m3
24 Lát nền, sàn - Kích thước gạch 600x600mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 105 m2
25 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 117,5 m2
26 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 383,048 m2
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 m2
28 Sản xuất cửa đi, cửa sổ + phụ kiện (cửa nhôm hệ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,8 m2
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,8 m2
30 Phun nước vệ sinh công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 CT
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,076 100m
33 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
34 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
35 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
36 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
37 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
38 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
39 Dây thép tráng kẽm D35 treo cáp đầu vào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47 m
40 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
41 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
42 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
43 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 Bảng
44 Lắp đặt các loại đèn có chao, chụp - Đèn thường có chụp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 Bộ
45 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 Bộ
46 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
47 Đinh vít 3cm + nở nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80 cái
48 Đinh vít 5cm + nở nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
49 Sứ đỡ + xà đỡ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
50 Lắp đặt tủ điện tổng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
D IV. NHÀ BẾP 3 GIAN (SỐ 2)
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,21 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,443 100m2
3 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 công
4 Phá dỡ nền bê tông - Láng vữa xi măng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,257 m2
5 Tháo dỡ trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,193 m2
6 Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ (80%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 175,059 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ (20%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,765 m2
8 Tháo dỡ mái tôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,585 100m2
9 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,114 Tấn
10 Tháo dỡ cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,16 m2
11 Đục mở tường làm cửa-Loại tường Bê tông Chiều dày tường <= 22 (cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m2
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (80%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,264 m2
13 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (80%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 105,747 m2
14 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79,08 m2
15 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 132,184 m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,426 m3
17 Lát nền, sàn - Kích thước gạch 600x600mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,257 m2
18 Sản xuất cửa đi, cửa sổ + phụ kiện (cửa nhôm hệ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,16 m2
19 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,114 Tấn
20 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,585 100m2
21 Làm trần tôn khung xương hợp kim nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,8 m2
22 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m2
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 75 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
27 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 175 m
28 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
29 Dây thép tráng kẽm D35 treo cáp đầu vào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47 m
30 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
31 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
32 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 Bảng
33 Lắp đặt các loại đèn có chao, chụp - Đèn thường có chụp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
34 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 Bộ
35 Đinh vít 3cm + nở nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80 cái
36 Đinh vít 5cm + nở nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
37 Sứ đỡ + xà đỡ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
38 Lắp đặt tủ điện tổng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
E V. NHÀ ĐỂ XE
1 Đắp cát nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,078 m3
2 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa TH mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,098 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,14 m2
4 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,14 m2
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,9 m3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,359 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 100m3
9 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,688 m3
10 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,347 100m2
11 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,018 m3
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 101,64 m2
13 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,303 Tấn
14 Lắp dựng cột thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,303 Tấn
15 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,293 Tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,293 Tấn
17 Sản xuất xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,629 Tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,629 Tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 Tấn
20 Bu lông D14 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
21 Bu lông D12 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
22 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,281 100m2
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
24 Máng tôn thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,8 m
25 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
F VI. NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ Bệ xí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
2 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
4 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa bằng phương pháp dán keo - Đường kính 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
6 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,193 m3
7 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,398 m3
8 Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,95 m2
9 Lắp đặt chậu xí xổm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
10 Tháo dỡ Bệ xí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
11 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
13 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa bằng phương pháp dán keo - Đường kính 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
15 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
16 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,997 m3
17 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,997 m3
18 Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,968 m2
19 Lắp đặt chậu xí xổm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
20 Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ 40% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 m2
21 Phá lớp vữa trát Xà, dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,968 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ 60% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27 m2
23 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 m2
24 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,968 m2
25 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45 m2
26 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,492 m2
G VII.CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,488 m3
2 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,225 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,498 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,84 m2
5 Ván khuôn, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 Tấn
7 Bê tông,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Sản xuất giằng kèo sắt tròn, khẩu độ <= 15m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 Tấn
10 Sản xuất lắp đặt cửa tôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 m2
11 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,925 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,925 m3
13 Lát nền, sàn - Kích thước gạch 600x600mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,25 m2
14 Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,476 100m3
15 Đào đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,889 m3
16 Đục nhám mặt bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 77,86 m2
17 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,621 m3
18 Lát gạch đất nung 400x400 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,65 m2
19 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,57 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,19 m3
21 Đắp cát nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 m3
22 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,12 m3
23 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,375 m3
24 Xây gạch block 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,131 m3
25 Trát thành bồn cây, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,953 m2
26 Lát gạch thẻ 5x10x20 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,921 m2
27 Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,084 m2
28 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 106,62 m2
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 106,62 m2
30 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,76 m2
31 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 92,904 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->