Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200448461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200432086 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 21:30:00 đến ngày 2020-04-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,959,537,419 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. HẠNG MỤC 1: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG(NHÀ SỐ 1) | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | công |
| 2 | Phá lớp nền gạch – các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 437,58 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,652 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,376 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ cánh cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cánh |
| 6 | Tháo dỡ cánh cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cánh |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 151,2 | m |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,5 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ (85%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 462,264 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ (85%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 656,064 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ (85%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,856 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát Xà, dầm, trần (75%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 345,48 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường (15%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,576 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường (15%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,776 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường (15%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,504 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn Xà, dầm, trần (25%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,16 | m2 |
| 17 | Phá dỡ Xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,392 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,352 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | cấu kiện |
| 20 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,266 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 22 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,317 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5tấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,317 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,702 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,936 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,79 | m2 |
| 27 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,86 | m3 |
| 28 | Ván khuôn, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,218 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | tấn |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160,892 | m2 |
| 31 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,392 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (85%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 462,264 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (85%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 656,064 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 (75%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 345,48 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (85%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,856 | m2 |
| 36 | Bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,568 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn - Kích thước gạch 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 437,58 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 607,2 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.232,48 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,84 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa sổ + phụ kiện (cửa khung sắt bịt tôn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,88 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,32 | m2 |
| 43 | Thay thế cửa đi (30%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,096 | m2 |
| 44 | Lắp đặt cửa sửa chữa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 45 | Sơn gỗ 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,6 | m2 |
| 46 | Phun nước vệ sinh công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 55 | Dây thép tráng kẽm D35 treo cáp đầu vào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | m |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bảng |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn có chao, chụp - Đèn thường có chụp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 63 | Đinh vít 3cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | cái |
| 64 | Đinh vít 5cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 65 | Sứ đỡ + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| B | II. HẠNG MỤC 2: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (NHÀ SỐ 2) | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,248 | m2 |
| 3 | Lắp dựng, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,652 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,962 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa (20%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,208 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,54 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ (15%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,368 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ (15%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,128 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ (15%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,504 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát Xà, dầm, trần (80%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 406,258 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường (85%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 487,56 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường (85%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 703,392 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường (85%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,856 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn Xà, dầm, trần (20%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,564 | m2 |
| 15 | Phá dỡ Xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,912 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,616 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 18 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,677 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5tấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,677 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,826 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,79 | m2 |
| 22 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,912 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (15%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,368 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (15%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,128 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 (80%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 406,258 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (15%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,504 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn - Kích thước gạch 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,564 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 672,48 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.335,342 | m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,332 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | Tấn |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,75 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,54 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ + phụ kiện (thay thế 20%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,208 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,208 | m2 |
| 37 | Phun nước vệ sinh công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100m |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 46 | Dây thép tráng kẽm D35 treo cáp đầu vào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | m |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Bảng |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn có chao, chụp - Đèn thường có chụp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Đinh vít 3cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 55 | Đinh vít 5cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 56 | Sứ đỡ + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| C | III. NHÀ CÔNG VỤ 5 GIAN (NHÀ SỐ 1) | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,652 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,962 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,8 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn Kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ (80%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 393,078 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát Xà, dầm, trần (80%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ (20%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,27 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn Xà, dầm, trần (20%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 10 | Phá dỡ Xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch - Gạch xi măng gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông - Láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,05 | m2 |
| 13 | Đục cột, dầm, tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,26 | m2 |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,195 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5tấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,195 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,05 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (80%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (80%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 248,56 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 (80%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (80%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,878 | m2 |
| 22 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 (80%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 23 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn - Kích thước gạch 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,5 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 383,048 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ + phụ kiện (cửa nhôm hệ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,8 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,8 | m2 |
| 30 | Phun nước vệ sinh công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100m |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 39 | Dây thép tráng kẽm D35 treo cáp đầu vào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | m |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Bảng |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn có chao, chụp - Đèn thường có chụp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 47 | Đinh vít 3cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 48 | Đinh vít 5cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 49 | Sứ đỡ + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| D | IV. NHÀ BẾP 3 GIAN (SỐ 2) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,21 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,443 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông - Láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,257 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,193 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ (80%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175,059 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ (20%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,765 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,585 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | Tấn |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,16 | m2 |
| 11 | Đục mở tường làm cửa-Loại tường Bê tông Chiều dày tường <= 22 (cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (80%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,264 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (80%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,747 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,08 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,184 | m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,426 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn - Kích thước gạch 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,257 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ + phụ kiện (cửa nhôm hệ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,16 | m2 |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | Tấn |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,585 | 100m2 |
| 21 | Làm trần tôn khung xương hợp kim nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8 | m2 |
| 22 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 29 | Dây thép tráng kẽm D35 treo cáp đầu vào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | m |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bảng |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn có chao, chụp - Đèn thường có chụp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 35 | Đinh vít 3cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 36 | Đinh vít 5cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 37 | Sứ đỡ + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| E | V. NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,078 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa TH mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,098 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,14 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,14 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,359 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,688 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,347 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,018 | m3 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,64 | m2 |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,303 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,303 | Tấn |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,293 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,293 | Tấn |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,629 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,629 | Tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | Tấn |
| 20 | Bu lông D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 21 | Bu lông D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 22 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,281 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 24 | Máng tôn thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8 | m |
| 25 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| F | VI. NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ Bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa bằng phương pháp dán keo - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,193 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,398 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,95 | m2 |
| 9 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ Bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa bằng phương pháp dán keo - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,997 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,997 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,968 | m2 |
| 19 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 20 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ 40% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát Xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,968 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ 60% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,968 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,492 | m2 |
| G | VII.CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,488 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,498 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,84 | m2 |
| 5 | Ván khuôn, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | Tấn |
| 7 | Bê tông,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Sản xuất giằng kèo sắt tròn, khẩu độ <= 15m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cửa tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,925 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,925 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn - Kích thước gạch 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,25 | m2 |
| 14 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,476 | 100m3 |
| 15 | Đào đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,889 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,86 | m2 |
| 17 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,621 | m3 |
| 18 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,65 | m2 |
| 19 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,57 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,19 | m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,375 | m3 |
| 24 | Xây gạch block 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,131 | m3 |
| 25 | Trát thành bồn cây, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,953 | m2 |
| 26 | Lát gạch thẻ 5x10x20 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,921 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,084 | m2 |
| 28 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,62 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,62 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,76 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,904 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi