Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200431497-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Cà Dy |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200431290 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương (nguồn đầu tư phát triển) thực hiện Chương trình 30a thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 20:57:00 đến ngày 2020-04-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,790,842,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẬP DÂNG ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đắp đê quây ) | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp, bỏ đi, thủ công, đất C3 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng dẫn dòng, D200mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Phá đá, thủ công, đá C3 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,976 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,344 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,747 | m3 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,088 | m3 |
| 8 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m2 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ ván phay | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,051 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đốt lọc đầu ống | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 17 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 5,3 mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 110mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| B | TUYẾN ỐNG CHÍNH | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 46,195 | 100m2 |
| 2 | Đào đường ống rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 673,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 654,704 | m3 |
| 4 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công bảo vệ ống nhựa đầu nguồn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,415 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 90mm chiều dày 5,1mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,03 | 100m |
| 9 | Đào móng hố van rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,312 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,876 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,148 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đanh | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 15 | GC, LD cốt thépTấm đan | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 1tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 110mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 25mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 4,2 mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Đào móng mỗ đỡ rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 26 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn mỗ đở ống thép | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông bằng thủ công mỗ đở, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,643 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP hàn, đường kính ống 125mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 110mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| C | BỂ LỌC, CHỨA | |||
| 1 | Đào móng băng rộng >3, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,168 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng 1/3 đất đào | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,056 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,984 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,276 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,686 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,727 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tường đường kính cốt thép D=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường đường kính cốt thép D=12mm chiều cao <=4 m | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,368 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép D=6 mm chiều cao <=4 m | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 13 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép D=6;8mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 1tấn |
| 16 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 18 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 19 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 20 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 90mm chiều dày 5,1mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D90 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D90 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mm ống nước vào | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van D90mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm van ra nhánh nhà VH; Tr học và xả cặn bể lọc | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| D | TUYẾN ỐNG KHU NHÀ VĂN HÓA - TRƯỜNG HỌC | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,12 | 100m2 |
| 2 | Đào đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 538,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 529,76 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,54 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 90mm chiều dày 5,1mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,67 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 75mm chiều dày 4,2mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D25mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 100m |
| 8 | Đào móng hố van rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,437 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,292 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đanh | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 14 | GC, LD cốt thépTấm đan | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 1tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van D90mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính (110.90.75)mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp Nút bịt nhựa D75mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp Nút bịt nhựa D90mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 110mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 22 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 75mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 108 | Bộ |
| 25 | Đào móng mỗ đỡ rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 26 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn mỗ đở ống thép | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông bằng thủ công mỗ đở, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9125 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP hàn, đường kính ống 125mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 110mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| E | TUYẾN DÂN CƯ TRƯỜNG DẠY NGHỀ | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,94 | 100m2 |
| 2 | Đào đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 228,75 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 225,325 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 90mm chiều dày 5,1mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 75mm chiều dày 4,2mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,59 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D25mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m |
| 7 | Đào móng hố van rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,437 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,292 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đanh | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 13 | GC, LD cốt thépTấm đan | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 1tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van D90mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính (90.75)mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp Nút bịt nhựa D75mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 75mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35 | Bộ |
| 22 | Đào móng mỗ đỡ rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn mỗ đở ống thép | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông bằng thủ công mỗ đở, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,613 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi