Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200431497-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cà Dy
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200431290
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương (nguồn đầu tư phát triển) thực hiện Chương trình 30a thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-14 20:57:00 đến ngày 2020-04-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,790,842,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẬP DÂNG ĐẦU MỐI
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đắp đê quây ) Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 m3
2 Đào xúc đất để đắp, bỏ đi, thủ công, đất C3 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,42 m3
3 Lắp đặt ống nhựa miệng dẫn dòng, D200mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
4 Phá đá, thủ công, đá C3 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,976 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,344 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,747 m3
7 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,088 m3
8 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,24 m2
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ ván phay Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,051 m3
12 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,198 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt đốt lọc đầu ống Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
17 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 5,3 mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 110mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
B TUYẾN ỐNG CHÍNH
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 46,195 100m2
2 Đào đường ống rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 673,5 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 654,704 m3
4 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,5 m2
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
6 Đổ bê tông bằng thủ công bảo vệ ống nhựa đầu nguồn, đá 1x2, mác 250 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,415 m3
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,08 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 90mm chiều dày 5,1mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,03 100m
9 Đào móng hố van rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,312 m3
10 Đổ bê tông bằng thủ công hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,876 m3
11 Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,114 100m2
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
13 Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,148 m3
14 Ván khuôn tấm đanh Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
15 GC, LD cốt thépTấm đan Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,059 1tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 110mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 25mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,004 100m
20 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 4,2 mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bộ
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
24 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Đào móng mỗ đỡ rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
26 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,344 100m2
27 Ván khuôn mỗ đở ống thép Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,126 100m2
28 Đổ bê tông bằng thủ công mỗ đở, đá 1x2, mác 200 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,643 m3
29 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP hàn, đường kính ống 125mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
30 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 110mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
C BỂ LỌC, CHỨA
1 Đào móng băng rộng >3, sâu <=1m, đất C3 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,168 m3
2 Đắp đất nền móng 1/3 đất đào Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,056 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,984 m3
4 Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,276 m3
5 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,686 m3
6 Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,312 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,047 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,727 100m2
9 Cốt thép tường đường kính cốt thép D=10mm chiều cao <=4 m Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,213 tấn
10 Cốt thép tường đường kính cốt thép D=12mm chiều cao <=4 m Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,368 tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép D=6 mm chiều cao <=4 m Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao <= 6m Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
13 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép D=6;8mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,73 m3
15 Cốt thép tấm đan Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,132 1tấn
16 Ván khuôn nắp đan Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 41 cái
18 Làm tầng lọc bằng cát Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
19 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
20 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35 m2
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,167 100m
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 90mm chiều dày 5,1mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,119 100m
24 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D90 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D90 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mm ống nước vào Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,032 100m
28 Lắp đặt van ren, đường kính van D90mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm van ra nhánh nhà VH; Tr học và xả cặn bể lọc Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
D TUYẾN ỐNG KHU NHÀ VĂN HÓA - TRƯỜNG HỌC
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,12 100m2
2 Đào đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 538,6 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 529,76 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,54 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 90mm chiều dày 5,1mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,67 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 75mm chiều dày 4,2mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D25mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,8 100m
8 Đào móng hố van rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,437 m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,292 m3
10 Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
12 Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,049 m3
13 Ván khuôn tấm đanh Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
14 GC, LD cốt thépTấm đan Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,002 1tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt van ren, đường kính van D90mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính (110.90.75)mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp Nút bịt nhựa D75mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp Nút bịt nhựa D90mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 110mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 cái
21 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 60 cái
22 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 75mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 41 cái
23 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 108 cái
24 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 108 Bộ
25 Đào móng mỗ đỡ rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
26 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,191 100m2
27 Ván khuôn mỗ đở ống thép Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
28 Đổ bê tông bằng thủ công mỗ đở, đá 1x2, mác 200 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9125 m3
29 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP hàn, đường kính ống 125mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
30 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 110mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
31 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
E TUYẾN DÂN CƯ TRƯỜNG DẠY NGHỀ
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,94 100m2
2 Đào đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 228,75 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 225,325 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 90mm chiều dày 5,1mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 75mm chiều dày 4,2mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,59 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D25mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,5 100m
7 Đào móng hố van rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,437 m3
8 Đổ bê tông bằng thủ công hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,292 m3
9 Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
11 Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,049 m3
12 Ván khuôn tấm đanh Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
13 GC, LD cốt thépTấm đan Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,002 1tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van D90mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính (90.75)mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp Nút bịt nhựa D75mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 75mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35 cái
21 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35 Bộ
22 Đào móng mỗ đỡ rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
23 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,191 100m2
24 Ván khuôn mỗ đở ống thép Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
25 Đổ bê tông bằng thủ công mỗ đở, đá 1x2, mác 200 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,613 m3
26 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->