Gói thầu: Gói thầu số 674GT000148: Khôi phục, cải tạo đường trục xã Giao Long 7, huyện Giao Thủy.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200435667-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án GTNT3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 674GT000148: Khôi phục, cải tạo đường trục xã Giao Long 7, huyện Giao Thủy. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200426020 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay ngân hàng Thế giới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 16:47:00 đến ngày 2020-05-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,585,008,736 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,430,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu bốn trăm ba mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.156,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất đầm chặt K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.141,2 | m3 |
| 3 | Đắp cát đầm chặt K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.018,92 | m3 |
| 4 | Đắp cát đầm chặt K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 679,28 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Láng nhựa nhũ tương nhựa đường axits CRS-12 dày 2,5cm, tiêu chuẩn 3,6kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5.269,04 | m2 |
| 2 | Lớp đá dăm tiêu chuẩn dầy 12cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5.272,36 | m2 |
| 3 | Lớp móng đá 4x6 dày 10 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5.272,36 | m2 |
| 4 | Lớp đá thải dày 15 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.396,4 | m2 |
| 5 | Kè vỉa đá hộc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.937,84 | m |
| 6 | Láng nhựa kè vỉa nhũ tương nhựa đường axits CRS-11 dày 1,5cm, tiêu chuẩn 1,6kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 590,68 | m2 |
| 7 | Bù vênh mặt cũ bằng đá 4x6 dày TB5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 154,27 | m3 |
| C | Các khối lượng khác (điểm tránh xe) | |||
| 1 | Láng nhựa nhũ tương nhựa đường axits CRS-12 dày 2,5cm, tiêu chuẩn 3,6kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,4 | m2 |
| 2 | Lớp đá dăm tiêu chuẩn dầy 12cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,4 | m2 |
| 3 | Đắp cát đầm chặt K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,12 | m3 |
| 4 | Đắp cát đầm chặt K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,08 | m3 |
| 5 | Lớp đá thải dày 15 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,4 | m2 |
| 6 | Lớp móng đá 4x6 dày 10 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,4 | m2 |
| D | Khối lượng khác (Vuốt BTXM đường ngang) | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M200# dầy 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1105 | m3 |
| 2 | Vuốt đá thải dày trung bình 15 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 206,27 | m2 |
| E | Khối lượng khác (Kè cọc tre, phên nứa) | |||
| 1 | Cọc tre dài 2.0 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.726 | m |
| 2 | Phên nứa chắn đất (2 lớp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 567,12 | m2 |
| 3 | Tre cây song tử | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 945,2 | m |
| F | Khối lượng khác (Xử lý cao su) | |||
| 1 | Đào đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.296,78 | m3 |
| 2 | Đắp cát đầm chặt K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 598,51 | m3 |
| 3 | Đắp cát đầm chặt K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 399,01 | m3 |
| 4 | Lớp đá thải dày 15 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.995,04 | m2 |
| G | Khối lượng khác (Sửa chữa lan can cống) | |||
| 1 | Thép bản tráng kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130,42 | Kg |
| 2 | Thép ống tráng kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 152,1 | Kg |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt lan can thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 282,52 | Kg |
| 4 | Bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | cái |
| H | An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo phản quang hình tròn D70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Biển |
| 2 | Biển báo phản quang hình tam giác D70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Biển |
| 3 | Biển tên dự án hình chữ nhật KT: 100x160 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Biển |
| 4 | Cắm cọc tiêu KT 15x15 trên vai đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 237 | cái |
| 5 | Mua, lắp đặt tôn lượn sóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 6 | Tấm đầu, tấm cuối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| I | Chi phí dự phòng (được tính 5% nhân với toàn bộ chi phí xây lắp) | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (được tính 5% nhân với toàn bộ chi phí xây lắp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi