Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200435650-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200429585
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-20 20:31:00 đến ngày 2020-04-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,858,207,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU TRỊ 1
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,6116 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,12 m
3 Tháo dỡ thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,2464 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,312 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 524,3571 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,914 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,3252 m2
9 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5664 m3
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,0407 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,0407 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,0407 m3
13 Bê tông nền, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5664 1 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
15 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,0791 1m2
16 Trát hèm cửa, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4844 m2
17 Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,914 1m2
18 Láng hè, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 1m2
19 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,0791 m2
20 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,914 m2
21 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,3252 m2
22 Trát lót tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,184 m2
23 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,184 m2
24 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ (cửa chớp nhân hệ số 1,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,0709 m2
25 Sơn cửa gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,0709 1m2
26 Cửa đi khuôn nhôm kính (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,042 m2
27 Cửa đi, cửa sổ sắt hộp sơn tĩnh điện (đầy đủ phụ kiện, đã sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7444 m2
28 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
29 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8504 m2 cấu kiện
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7864 m2
31 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại (Diện tích = 75%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,702 m2
32 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,702 1m2
33 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,936 m2
34 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2342 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2342 tấn
36 Làm trần bằng tôn múi dµy 0,2mm chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1925 100m2
37 Phào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,12 m
38 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1383 100m2
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
43 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
45 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
46 Tủ điện âm tường KT 300x200x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
47 Tủ điện phòng 4 Modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
48 LĐ loại đèn LED 2*18W-1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
49 Đèn LED ốp trần 13W, D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
50 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần (đã gồm hộp số) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
51 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
52 Công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Công tắc đôi 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
54 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
55 Thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,7072 kg
56 Lắp đặt hộp nối phân dây 110x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
B HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU TRỊ 2
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,6156 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,12 m
3 Tháo dỡ thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,0104 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,066 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 601,167 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,9758 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,4976 m2
9 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,114 m3
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4404 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4404 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4404 m3
13 Bê tông nền M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,114 1 m3
14 Đệm cát sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,665 m3
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,55 m3
16 Cắt khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10m
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
18 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 474,105 1m2
19 Trát hèm cửa, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4844 m2
20 Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,9758 1m2
21 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7 1m2
22 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 474,105 m2
23 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,9758 m2
24 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,4976 m2
25 Trát lót tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,752 m2
26 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,752 m2
27 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ (cửa chớp nhân hệ số 1,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,0709 m2
28 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,0709 1m2
29 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8504 m2 cấu kiện
30 Cửa sổ sắt hộp sơn tĩnh điện (đầy đủ phụ kiện, đã sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,936 m2
31 Cửa đi khuôn nhôm kính (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4252 m2
32 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7864 m2
34 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại (Diện tích = 75%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,702 m2
35 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,702 1m2
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,936 m2
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3511 100m2
38 Tôn úp nóc + máng xối + diềm mái dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,05 m2
39 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1907 tấn
40 Gia công dầm trần thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2377 tấn
41 Lắp dựng dầm trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2377 tấn
42 Làm trần bằng tôn múi dày 0,2mm chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2101 100m2
43 Phào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,72 m
44 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3412 100m2
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
49 Automat 1 pha - 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
51 Automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
52 Tủ điện âm tường KT 300x200x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
53 Tủ điện phòng 4 Modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
54 LĐ loại đèn LED 2*18W-1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
55 Đèn LED ốp trần 13W, D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
56 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần (đã gồm hộp số) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
57 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
58 Công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
59 Công tắc đôi 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
60 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
61 Thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,096 kg
62 Lắp đặt hộp nối phân dây KT 110x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
C HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU TRỊ 3
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,4878 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,98 m
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,16 m
4 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,252 m2
5 Tháo dỡ thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 công
6 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,6676 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,528 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9988 m3
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,5813 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,8214 m2
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,0469 m2
12 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2942 m3
13 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4672 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4672 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4672 m3
16 Bê tông nền, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2942 1 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1423 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0141 100m2
19 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0269 100kg
20 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1278 100kg
21 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 1m2
22 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,4206 1m2
23 Trát hèm cửa, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,736 m2
24 Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,8214 1m2
25 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1m2
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,4206 m2
27 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,8214 m2
28 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,0359 m2
29 Trát lót tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,9312 m2
30 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,9312 m2
31 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ (hệ số x1,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,768 m2
32 Sơn cửa gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,768 1m2
33 Cửa sổ sắt hộp sơn tĩnh điện (đầy đủ phụ kiện, đã sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6296 m2
34 Cửa đi khuôn nhôm kính (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,564 m2
35 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
36 Vách kính khung nhôm kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
37 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2 cấu kiện
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,2886 m2
39 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,166 m2
40 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại (Diện tích = 75%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4002 m2
41 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4002 1m2
42 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5336 m2
43 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2948 tấn
44 Làm trần bằng tôn múi dày 0,2mm chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,442 100m2
45 Phào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,24 m
46 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1607 100m2
47 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4417 m3
48 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8738 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2044 m3
50 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1308 m2
51 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5509 m3
52 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0342 tấn
53 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0352 100m2
54 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 m
59 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
61 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
62 Tủ điện âm tường KT 300x200x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
63 Tủ điện phòng 4 Modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
64 LĐ loại đèn LED 2*18W-1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
65 LĐ loại đèn LED 1*18W-1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
66 Đèn LED ốp trần 13W, D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
67 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần (đã gồm hộp số) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
68 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
69 Công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
70 Công tắc đôi 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
71 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
72 Thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,792 kg
73 Lắp đặt hộp nối phân dây KT 110x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
74 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
75 Xifong chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
76 Lắp đặt vòi rửa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
77 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
82 Lắp đặt cút PPR, một đầu ren trong, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 Lắp đặt Tê PPR, một đầu ren trong, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
84 Lắp đặt cút PPR, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
85 Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt Tê PPR, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Lắp đặt Tê thu PPR, ĐK 32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Lắp đặt Tê thu PPR, ĐK 32x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
89 Lắp đặt côn PPR, ĐK 32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Lắp đặt côn PPR, ĐK 32x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt côn PPR, ĐK 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Lắp đặt ống UPVC, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
93 Lắp đặt chếch 135o UPVC, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
94 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tuýp
95 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
D HẠNG MỤC CẢI TẠO PHÒNG MỔ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,96 m2
2 Tháo dỡ thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,26 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,6305 m2
5 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4106 m3
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8573 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8573 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8573 m3
9 Bê tông nền, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4106 1 m3
10 Bê tông hè +rãnh M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6966 1 m3
11 Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75 (DT 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0273 1m2
12 Láng hè, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7725 1m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,628 m2
14 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,1962 m2
15 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,6305 m2
16 Trát lót tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,247 m2
17 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,247 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ (cửa chớp nhân hệ số 1,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,088 m2
19 Sơn cửa gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,088 1m2
20 Cửa đi khuôn nhôm hệ (đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,92 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,92 m2
22 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,76 m2 cấu kiện
23 Trần nhôm CLIP-in astrongest 600x600mm, thành cao 20mm; khung xương đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4482 m2
24 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2345 100m2
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE.PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
31 Automat 1 pha - 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
34 Automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
35 Tủ điện âm tường KT 300x200x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
36 Tủ điện phòng 4 Modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
37 Lắp đặt đèn LED ốp trần panel 600x600 48w Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
38 LĐ loại đèn LED 1*18W-1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
39 Đèn LED ốp trần 13W, D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
40 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
41 Công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 Công tắc bốn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
44 Lắp đặt hộp nối phân dây KT 110x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
E HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ HÀNH CHÍNH
1 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,35 m2
2 Tháo dỡ thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 công
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,904 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 591,548 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,2032 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,824 m2
7 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5614 m3
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,3076 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,3076 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,3076 m3
11 Bê tông nền M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5614 1 m3
12 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 (trát lại 20% diện tích tường, cột bong tróc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,2386 1m2
13 Trát hèm cửa, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,711 m2
14 Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75 (trát lại 20% diện tích trần bong tróc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2406 1m2
15 Láng hè, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,264 1m2
16 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 648,28 m2
17 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,2023 m2
18 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,824 m2
19 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2608 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ (cửa chớp nhân hệ số 1,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,264 m2
21 Sơn cửa gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,264 1m2
22 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,12 m2 cấu kiện
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,23 m2
24 Gia công dầm trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
25 Lắp dựng dầm trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,2mm chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,019 100m2
27 Phào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,4 m
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2253 100m2
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
35 Automat 1 pha - 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
38 Automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
39 Tủ điện âm tường KT 300x200x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
40 Tủ điện phòng 6 Modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
41 Tủ điện phòng 4 Modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
42 LĐ loại đèn LED 2*18W-1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
43 Đèn LED ốp trần 13W, D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
44 LĐ loại đèn LED 1*18W-1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
45 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần (đã gồm hộp số) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
46 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
47 Công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
48 Công tắc đôi 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
49 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
50 Lắp đặt hộp nối phân dây KT 110x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
51 Thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,132 kg
F HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6225 m3
2 Đệm cát đáy móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1475 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,288 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,768 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7326 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6064 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6064 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6064 100m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3069 m3
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2498 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1339 tấn
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1227 100m2
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3485 m3
15 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5562 m2
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,188 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,188 m2
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4502 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2691 m3
22 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3354 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1407 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1385 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0997 tấn
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0997 m2
27 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4572 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5771 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2933 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0234 tấn
31 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,78 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,792 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,384 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
35 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,992 m2
36 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,992 m2
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8764 m2
38 Vét chỉ lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,76 m
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,2 m
40 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,976 m2
41 Cửa nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,72 m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,72 m2
43 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
47 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Đèn LED ốp trần 13W, D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
50 Công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Công tắc đôi 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cuộn
53 Xà đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cỏi
54 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
55 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
57 Lắp đặt vòi chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
58 Xifong chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
61 Lắp đặt vòi rửa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
62 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
63 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 (Tân Á hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
66 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
67 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
71 Lắp đặt cút PPR, một đầu ren trong, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
72 Lắp đặt Tê PPR, một đầu ren trong, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
73 Lắp đặt Tê PPR, hai đầu ren trong, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 Lắp đặt cút PPR, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt cút PPR, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
76 Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
77 Lắp đặt cút PPR, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
78 Lắp đặt Tê thu PPR, ĐK 50x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt Tê thu PPR, ĐK 50x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt Tê thu PPR, ĐK 32x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
81 Lắp đặt côn PPR, ĐK 50x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt côn PPR, ĐK 32x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt Racco PPR, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt ống UPVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
85 Lắp đặt ống UPVC, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
86 Lắp đặt ống UPVC, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
87 Lắp đặt chếch 135o UPVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
88 Lắp đặt chếch 135o UPVC, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
89 Lắp đặt chếch 135o UPVC, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
90 Lắp đặt Tê 90o UPVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Lắp đặt Tê 90o UPVC, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt Tê 90o UPVC, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt Y 135o UPVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Lắp đặt Y 135o UPVC, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
95 Lắp đặt côn UPVC, ĐK 75x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tuýp
97 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 100m3
98 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,675 m3
99 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4587 m3
100 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
101 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 m3
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0716 tấn
103 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2719 m3
104 Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
105 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4054 m2
106 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9936 m2
107 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
108 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0392 tấn
109 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 100m2
110 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
111 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,425 m3
112 Đệm cát đáy móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,725 m3
113 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,62 m3
114 Đào xúc đất để đắp chân móng (KL=1/3 đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1417 m3
115 Đệm cát sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
116 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
G HẠNG MỤC HÀNH LANG CẦU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,548 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3344 m3
3 Đào xúc đất để đắp chân móng (KL=1/3 đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2941 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0227 tấn
7 Bulong M16 L=450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
8 Đệm cát đáy móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2566 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1022 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,888 m2
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5642 m3
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5642 m3
13 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,33 m2
14 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1637 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1181 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1181 tấn
17 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2608 tấn
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5474 100m2
19 Tôn úp núc + máng xối + diềm mái dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,13 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
22 Đèn LED ốp trần 13W, D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
23 Công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cuộn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->