Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình và chi phí thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200411917-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình và chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200411681 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Quán Bàu và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 20:55:00 đến ngày 2020-04-28 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,693,096,748 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON SAO MAI | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.156,534 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công tính 10% tổng diện tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,653 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 10% tổng diện tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,653 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lại tường cũ trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.740,881 | m2 |
| 5 | Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 - Tập đoàn Austdoor kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 6 | Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 - Tập đoàn Austdoor kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt hoa sắt cửa sổ thép đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 8 | Trát mép cửa, vữa XM mác 75 để thay cửa mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,2 | m |
| 9 | Tháo dỡ cửa mặt ngoài để sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,22 | m2 |
| 10 | Sơn cửa sổ panô kính 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,84 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,84 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,42 | m2 |
| 13 | Thay thế một số phụ kiện (tấm kính; bản lề, móc chốt,...bị hư hỏng trong quá trình kiểm tra và tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 14 | Gia cố vết nứt bằng keo Silicon ( bao gồm nhân công đục trám, bơm keo và da trát lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (hoa sắt cửa sổ cửa phía ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,62 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước Sơn lan can và Khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,658 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,278 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng lan can sắt hộp 30x15x2 và 20x10x1.5, tay vị sắt tròn D60x2 cao 0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,26 | md |
| 19 | Phá lớp vữa láng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,331 | m2 |
| 20 | Quét KANA-S12 chống thấm (hoặc tương đương) - 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,331 | m2 |
| 21 | Láng Sênô mái hắt, máng nước dầy 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,331 | m2 |
| 22 | Công tác dọn vệ sinh sê nô máng nước chống tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 23 | Tháo dỡ và hoàn trả lại mái phục vụ thi công chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,7 | md |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,067 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng giàn giáo trong - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,926 | 100m2 |
| 26 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m |
| 27 | Phá lớp vữa láng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,428 | m2 |
| 28 | Vệ sinh mái sảnh trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 29 | Quét KANA-S12 chống thấm (hoặc tương đương) - 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,428 | m2 |
| 30 | Sênô mái hắt, máng nước dầy 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,428 | m2 |
| 31 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc cấp lê sân chơi khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,498 | m2 |
| 33 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,264 | m2 |
| 34 | Quét nước ximăng trắng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,366 | m2 |
| 35 | Sản xuất khung thép đỡ sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | tấn |
| 36 | Lắp dựng khung thép đỡ sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,136 | m2 |
| 37 | Gia công lắp đặt bản mã 100x100x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 38 | Vít nở M6 liên kết bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 39 | Sàn nhựa giả gỗ Tecwood TWCA140 kích thước (25x140x2200) màu cánh dán bao gồm lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,526 | m2 |
| 40 | Khoan cấy Bulong vào dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 41 | Bơm keo Sika liên kết thép và bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 42 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cột thép Ống thép D108x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m |
| 44 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép đường kính thép ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | 100m |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép đường kính thép ống D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | 100m |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép đường kính thép ống D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép đường kính thép ống D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | tấn |
| 51 | Lợp Tôn Olympic (hoặc tương đương) cách nhiệt PU dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,987 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất lắm dựng lan can sắt hộp 30x15x2 và 20x20x1.5, tay vị sắt tròn D60x2 cao 1.1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3 | md |
| 53 | Sản xuất lắp đặt Máng tôn thu nước rộng 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,76 | md |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 56 | Lắp dựng giàn giáo trong - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m2 |
| 57 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,779 | m3 |
| 58 | Phá dỡ gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,946 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Viglacera V15 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Viglacera VG111 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt xí bệt VI107 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 67 | Hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Hộp để xà phòng rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Phễu thu sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh có thanh trượt VG519 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Vách ngăn vệ sinh conposite alcores 3mm, phủ nhôm 0.1, khung Inox 304 kt 2x4, nẹp inox 1x2 ( bao gồm phụ kiện đi kèm và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,496 | m2 |
| 72 | Chi phí lắp đặt đường ống, phụ kiện đường ống trong quá trình phá dỡ bị hỏng (chi phí này được tính nếu có biên bản xác nhận của chủ đầu tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 73 | Chống thấm vệ sinh bằng màng khò nóng SIKA T130SG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,808 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,724 | m2 |
| 75 | Ốp tường nhà WC, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,222 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,007 | m2 |
| 77 | Lắp dựng giàn giáo trong - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m2 |
| 78 | Chi phí vận chuyển bôc dỡ vật liêu phá dỡ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,428 | m2 |
| 80 | Vệ sinh lại tường cũ trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,428 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (hoa sắt cửa sổ cửa phía ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 82 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 83 | Phá lớp vữa láng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,72 | m2 |
| 84 | Quét KANA-S12 chống thấm (hoặc tương đương) -3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,72 | m2 |
| 85 | Láng Sênô mái hắt, máng nước dầy 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,72 | m2 |
| 86 | Công tác dọn vệ sinh sê nô máng nước chống tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 87 | Lợp mái tôn hoàn trả sau khi sửa máng nước tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 88 | Tháo dỡ mái tôn để phục vụ thi công máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m phục vụ công tác sơn, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m2 |
| 90 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,303 | m2 |
| 91 | Lợp mái tôn Olympic (hoặc tương đương) dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,939 | 100m2 |
| 92 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376 | cái |
| 93 | Sơn sắt thép các loại 3 nước vì kèo và xà gồ nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,079 | m2 |
| 94 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,859 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,339 | m2 |
| 96 | Vệ sinh lại tường cũ trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,471 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,868 | m2 |
| 98 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,868 | m2 |
| 99 | Quét nước ximăng trắng trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,339 | m2 |
| 100 | Vận chuyện phế thải sau khi phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 101 | Sơn sắt thép các loại 3 nước sơn hoa sắt hàng rào, cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,215 | m2 |
| 102 | Thay mặt tôn hoa dày 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,448 | m2 |
| 103 | Tháo dỡ cửa để sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,808 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,808 | m2 |
| 105 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,215 | m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m phục vụ công tác sơn, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m2 |
| 107 | Phá dỡ gạch gốm ốp vỉa bồn hoa tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,64 | m2 |
| 108 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 109 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | m3 |
| 110 | Trát tường bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | m2 |
| 111 | Công tác ốp đá mài bóng xanh rêu tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,452 | m2 |
| 112 | Bốc gạch vỉa cũ lên xe đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,039 | m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, vật liệu phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, vật liệu phá dỡ (6km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, vật liệu phá dỡ (2km còn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN TRÃI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,32 | m2 |
| 2 | Trát mép cửa, vữa XM mác 75 để thay cửa mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376 | m |
| 3 | Vận chuyển cửa đến vị trí tập kết (nhà học số 7 + nhà học số 8 + nhà bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 4 | Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 - Tập đoàn Austdoor kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 5 | Cửa sổ 4 cánh nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 - Tập đoàn Austdoor kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,92 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,36 | m2 |
| 7 | Trát mép cửa, vữa XM mác 75 để thay cửa mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 897,6 | m |
| 8 | Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 - Tập đoàn Austdoor kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m2 |
| 9 | Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 - Tập đoàn Austdoor kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,8 | m2 |
| 10 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,152 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3298 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3524 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày > 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| 16 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,988 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3844 | m2 |
| 21 | Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 - Tập đoàn Austdoor kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m2 |
| 22 | Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 - Tập đoàn Austdoor kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5894 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,518 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22)cm, chiều dày tường <=33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7488 | 100m2 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,824 | m3 |
| 31 | Cải tạo hệ thống thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 32 | Cạo bỏ lớp granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5516 | m2 |
| 33 | Vệ sinh lại bảng tên, trần mái cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7 | m2 |
| 34 | Cạo rỉ cánh cổng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,12 | m2 |
| 35 | Trát granitô trụ, cột,, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5516 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước cánh cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,12 | m2 |
| C | THIẾT BỊ TRƯỜNG MẦM NON SAO MAI | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh Hòa Phát hoặc tương đương<br/>+ Bàn ghế học sinh Hòa Phát BMG102, GMG102 (1 bàn 1 ghế)<br/>+ Kích thước: Bàn: W900 x D450 x H460<br/> Ghế: W320 x D340 x H1:270/H:510<br/>+ Chất liệu : Sắt sơn tĩnh điện, Gỗ công nghiệp<br/>+ Màu sắc: Tùy chọn<br/>+ Hãng sản xuất: Hòa phát hoặc tương đương<br/>+ Năm sản xuất: 2019 trở về sau<br/>+ Bảo hành: 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 2 | Máy vi tính + Máy tính để bàn - PC Dell Vostro 3670 MT 70157885 (i3-8100/4GB/1TB HDD/UHD 630/Ubuntu) hoặc tương đương + CPU: Intel Core i3-8100 + RAM: 1 x 4GB DDR4 2400MHz + Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM + Bảo hành: 12 tháng. + Xuất xứ: Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 3 | Màn hình 18.5'' + Màn Hình Dell 18.5" E1916HV hoặc tương đương + Độ phân giải: 1366 x 768 ( 16:9) + Kiểu màn hình: Màn hình phẳng + Độ sáng: 200 cd/m2 + Hãng sản xuất: Dell hoặc tương tự + Năm sản xuất: 2019 trở về sau + Bảo hành: 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 4 | Bàn phím Dell kb216 + chuột Dell ms116 usb + Bàn di chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 5 | Điều Hòa Panasonic CSPU12UKH8 12.000BTU hoặc tương đương + Loại treo tường 1 chiều Gas R410A - 12000BTU + Các thiết bị dây điện, dây đồng, attomat, giá đỡ... + Năm sản xuất: 2019 trở về sau + Bảo hành: 12 tháng + Xuất xứ: Malaysia + Hãng sản xuất: Panasonic hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Bàn hội trường Hòa phát hoặc tương đương + Bàn Hòa phát chữ nhật HPH3612CN + Bàn có hình chữ nhật hoặc ovan + Mặt bàn gồm 2 phần gộp lại, không sử dụng đợt hoa và đợt tài liệu. + Kích thước: D3600xR1200xH750mm + Bàn là bằng gỗ công nghiệp Melamine cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi + Xuất xứ: Hòa phát hoặc tương đương + Năm sản xuất: 2019 trở về sau + Bảo hành: 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Ghế hội trường Hòa phát + Ghế gấp tĩnh khung thép G14 + Chân khung ống thép tròn Ø22 + Đệm tựa nhựa bền đẹp + Chân ghế có cao su chịu lực chống trượt, Ghế có thể gấp lại tiện dụng. + Xuất xứ: Hòa phát hoặc tương đương + Năm sản xuất: 2019 trở về sau + Bảo hành: 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| D | THIẾT BỊ TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN TRÃI | |||
| 1 | Máy chiếu SONY VPL-DX271 hoặc tương đương<br/>Khung treo máy chiếu, Cáp HDMI, Cáp VGA<br/>+ Công nghệ: LCD<br/>+ Độ sáng: 2.800 Ansi lumens<br/>+ Độ phân giải: XGA (1024 x 768)<br/>+ Hãng sản xuất: Sony hoặc tương đương<br/>+ Công nghệ: Nhật Bản<br/>+ Xuất xứ: Trung Quốc<br/>+ Năm sản xuất: 2019 trở về sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Màn chiếu treo Dalite 100 inches (87" x 48.8") + Chất liệu Matte white + Cơ chế điều khiển Cơ học, bằng tay + Hãng sản xuất Dalite + Kích thước 87 x 48.8 (2.21m x 1.24m) + Kích thước đường chéo 100 inchs + Kiểu màn chiếu Màn chiếu treo tường + Thiết kế hộp Hình vuông + Tính cơ động Gắn cố định, không di chuyển + Tỷ lệ vùng chiếu 16:9 (phim HD) + Thời gian bảo hành 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 3 | Máy chiếu SONY VPL-CX276 hoặc tương đương + Công nghệ: LCD + Cường độ chiếu sáng: 3100 Ansi Lumens + Độ phân giải: XGA (1024 x 768 Pixels) + Độ tương phản: 3000:1 + Hãng: Sony hoặc tương đương + Xuất xứ: Trung Quốc + Năm sản xuất: 2019 trở về sau + Bảo hành: 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Màn Chiếu 3 Chân 150 inch phòng hội trường - Hãng: DA-LITE mã PW150TS hoặc tương đương - Đường chéo tương đương: 150 INCH - Kích thước (W-H): 3m05 x 2m29 - Vùng chiếu: 120" x 90" - Kiểu dáng: Chân đứng, chắc chắn tiện cho việc di chuyển - Vải màn chất lượng cao Matte white - Xuất xứ: Trung Quốc - Năm sản xuất: 2019 trở về sau - Bảo hành: 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Loa âm thanh Loa yamaha VS6 hoặc tương đương - Dải tần (-10dB) 80Hz - 20kHz Độ bao phủ danh định H 90 V 90 - Các bộ phận LF Loa hình nón 6,5” (160mm) HF Loa âm tần cao cân bằng 1"(25mm); Bộ chia tần 15kHz - Định mức công suất NHIỄU 25W; PGM 50W; ĐỈNH 100W - Trở kháng danh định 8Ω - Điểm nối biến áp 100V 25W, 12.5W, 6.3W 70V 25W, 12,5W, 6.3W, 3,1W SPL Độ nhạy (1W; 1m trên trục) 90dB SPL - Đỉnh (được tính toán) 110dB SPL (100W) - Đầu nối I/O 2 cặp dải ngăn (mắc dây song song* - Hình dạng Hình chữ nhật - Vật liệu tủ HIPS, 94-HB - Lớp hoàn thiện VS6 Đen, VS6W: Trắng - Hãng SX: YAMAHA - Xuất xứ: China - Năm sản xuất: 2019 trở về sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Amply Amply Toa A_2240 hoặc tương đương Nguồn điện Nguồn điện 220-240V AC hoặc 24V DC Công Suất ra 240W Đáp tuyến tần số 50-20,000Hz Độ méo tiếng Dưới 1% Ngõ vào Mic 1-3: -60dB 600Ω Cân bằng AUX 1,2: -20dB, 10kΩ không cân bằng, CRA Ngõ ra -Trở kháng cao 42Ω Trở kháng thấp 4Ω (31V) Ngõ ra âm thanh 0 dB(1.0mA), 600Ω, không cân bằng, Jắc cắm hoa sen(RCA) Nguồn Phantom Mic1 Tỉ lệ S/N Hơn 60dB Điều chỉnh âm sắc Bass/Treble Thành phẩm Mặt trước: Nhựa ABS, màu đen/Vỏ: Thép, Sơn màu đen - Bảo hành: 12 tháng - Hãng SX: TOA - Xuất xứ: China - Năm sản xuất: 2019 trở về sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bộ MICRRO không dây Micro SHURE UGX9 hoặc tương đương - Băng tần: UHF 800Mhz - Kênh thu : 2RF / 2 kênh. - Công suất phát sóng: 30 mW. - Phạm vi phát sóng 100m - Đáp tuyến tần số : 40 Hz -> 20 KHz. - Điện áp sử dụng: 110V - 220V, 50Hz – 60Hz - Hãng SX: SHURE - Xuất xứ: China - Năm sản xuất: 2019 trở về sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Miccro để bàn JTS ST _ 5030 hoặc tương đương Chân đế micro ST-5030 Đáp tuyến tần số: 20Hz~20KHz Nguồn điện: Phantom 9~52V, Pin x 2AA 1.5V Công suất tiêu thụ: 0.57mA/ 1.87mA Năm sản xuất: 2019 trở về sau Xuất xứ: China Hãng: JTS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Thiết bị bảo vệ nguồn điện Thiết bị bảo vệ nguồn điện HV MD-960 hoặc tương đương - Bộ quản lý nguồn S802 Pro giúp đảm bảo các thiết bị âm thanh bật tắt an toàn. - Lọc chống nhiễu cho từng channel - Đồng hồ hiển thị cho cả dòng và áp - Dây nguồn dài 1.5m liền phích cắm được thiết kế. - Thiết kế mặt nhôm phay trang nhã, đẹp mắt. - Ổ cắm được thiết kế tương thích mọi thiết bị. Hãng SX: HV Xuất xứ: China Năm sản xuất: 2019 trở về sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tủ bảo quản Tủ rack 16U Rộng 52cm, dài:68cm, cao 71cm, Chất liệu gỗ dán dày 1cm, bề mặt phủ lamianate màu đen sần (chống xước), Chân tủ có thể quay đa hướng có vòng bi bánh cao su, 2 bánh có thêm khóa bánh. Góc tủ được làm bằng sắt dập mạ crom bóng, Đinh tán neo kép. Cạnh tủ được bọc nhôm dày, Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi, Có ngăn riêng dành cho bàn mixer ở phía trên cùng của tủ. Xuất xứ: China Năm sản xuất: 2019 trở về sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Dây loa Dùng kết nối loa đến các cục đẩy âm thanh đảm bảo công suất, tiêu chuẩn Xuất xứ: China Năm sản xuất: 2019 trở về sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 12 | Phụ kiện kết nối Dây tín hiệu (Jack canon ddiwcj - cái, dây AV, Dắt AV ) Dùng kết nối giữa các thiết bị công suất, bàn mixer, micro Xuất xứ: China Năm sản xuất: 2019 trở về sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Chi phí lắp đặt hệ thống âm thanh loa đài hội trường nhà đa năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 14 | Bục phát biểu phòng Hội trường Hào Phát hoặc tương đương Bục phát biểu LT01 Kiểu Dáng - Bục phát biểu Hòa Phát - Bục tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí. - Phần thân dưới sơn đen. Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mm Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp Bảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Loa âm thanh sân trường WH LVN 215 hoặc tương đương Lắp ráp di động treble 1 × 3 "(75mm); Bass 2 × 15 "(380mm) 2 × nối Neutrik NL4 Đáp ứng tần số 45Hz-18000Hz ± 3dB Độ nhạy (1W/1m) 101dB Tối đa SPL 128dB Đánh giá 800Watts điện Công suất tối đa 3200Watts Bảo hiểm 80 ° Hor. × 50 ° Vert. 4Ω Trở kháng danh định Ampli đề nghị 800 to1000Watts vào 8Ω Hãng SX: WH Xuất xứ: China Năm sản xuất: 2019 trở về sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Loa SUB SUBBASS KICK 118 hoặc tương đương - Đơn vị Bass 1 × 18 (460mm) 2 × Neutrik nối NL4 - Tần số đáp ứng (± 3dB) 40Hz-120Hz - Độ nhạy (dB/1M/1W) 100dB - Tối đa SPL 130dB - Công suất (RMS) 500W - Công suất tối đa (cao điểm) 2000W 8Ω Trở kháng danh định - Hãng SX: KICK - Xuất sứ: China - Năm sản xuất: 2019 trở về sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Công suất KICK PA 1500 hoặc tương đương - 8Ω (âm thanh nổi): 2 × 1400W - 4Ω (âm thanh nổi): 2100W × 2 - 8Ω (cầu) : 4200W - Đáp ứng tần số: 20Hz-20kHz, -0,5dB - Tổng méo hài : <0,03% - Tỷ lệ tín hiệu trên tạp âm ≥95dB - Hệ số giảm xóc 4040 - Độ nhạy đầu vào 0,77V - Trở kháng đầu vào 20K / 10K (cân bằng / không cân bằng) - Yêu cầu cung cấp điện ~ 230V-240V / 50-60Hz ~ 230V-240V / 50-60Hz - Hãng SX: KICK - Xuất sứ: China - Năm sản xuất: 2019 trở về sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Micro JTS ST _ 5030 JTS ST _ 5030 hoặc tương đương Chân đế micro ST-5030 Đáp tuyến tần số: 20Hz~20KHz Nguồn điện: Phantom 9~52V, Pin x 2AA 1.5V Công suất tiêu thụ: 0.57mA/ 1.87mA Kích thước: 153.6 x 140 x 50mm Năm sản xuất: 2019 trở về sau Xuất xứ: China Hãng: JTS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Thiết bị xử lý âm thanh DBX Driverack PA2 - Cổng vào: 2 cổng cái XLR. 1 cổng cái XLR RTA cho đường micro - Trở kháng đầu vào: >50 kohm - Bộ chuyển đổi A/D: dbx Type IV™ Conversion System - CMRR: >45dB - Cổng ra: 6 cổng balanced XLR - Trở kháng đầu ra: 120 Ω - Cường độ ra cực đại: +20dBu - Khoảng A/D: 112 dB A-trọng số, 110 dB không trọng số - Độ trễ: 100ms - Độ trễ giữa các cổng: 10ms, tổng cộng 60ms cho 6 cổng - Khoảng dao động: >110 dB A-trọng số, >107dB không trọng số - Độ nhiễu THD: trung bình 0.003% ở +4dBu, 1kHz, cường độ tín hiệu vào 0dB - Tần số đáp ứng: 20Hz – 20kHz, +/- 0.5dB - Nguồn điện vào: 100-120VAC 50/60 Hz – EU: 220-240 VAC 50/60 Hz - Công suất tiêu thụ: 22 W - Hãng SX: DBX - Xuất xứ: China - Năm sản xuất: 2019 trở về sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Dây loa Dùng kết nối loa đến các cục đẩy âm thanh đảm bảo công suất, tiêu chuẩn Xuất xứ: China Năm sản xuất: 2019 trở về sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 21 | Thiết bị bảo vệ nguồn điện Thiết bị bảo vệ nguồn điện HV MD-960 hoặc tương đương - Bộ quản lý nguồn S802 Pro giúp đảm bảo các thiết bị âm thanh bật tắt an toàn. - Lọc chống nhiễu cho từng channel - Đồng hồ hiển thị cho cả dòng và áp - Dây nguồn dài 1.5m liền phích cắm được thiết kế. - Thiết kế mặt nhôm phay trang nhã, đẹp mắt. - Ổ cắm được thiết kế tương thích mọi thiết bị. Hãng SX: HV Xuất xứ: China Năm sản xuất: 2019 trở về sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Chi phí lắp đặt hệ thống âm thanh loa đài sân trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 23 | Máy Photocopy RICOH Aficio MP2014AD (in, scan màu,photocopy, Duplex,ADF) hoặc tương đương - Hàng sản xuất: RICOH hoặc tương đương - Chức năng: Copy, in, scan Khổ giấy sao chụp: A6 – A3 Sao chụp liên tục từ 01 - 99 copy Màn hình điều khiển LCD 4 dòng hiển thị Tốc độ copy: 20 trang/phút khổ A4 Khả năng phóng thu từ 50% - 200% (tăng giảm từng 1%) Chức năng chia bộ bản sao điện tử : Có Sẳn Chức Năng đảo mặt bản sao tự động : Có Sẵn Chức năng nạp và đảo 2 mặt bản gốc : Có Sẵn Khay chứa giấy:+ 250 tờ x 01 khay (định lượng 60 đến 90gsm) Khay giấy tay: 100 tờ (định lượng 60 đến 162gsm) Bộ nhớ Ram: 128MB Độ phân giải Copy: 600 x 600dpi + Máy mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, chính hãng Ricoh. + Có chứng nhận chất lượng (CQ), chứng nhận xuất xứ (CO) rõ ràng. - Xuất xứ: chính hãng (đủ CO,CQ kèm của hãng) - Bảo hành: 12 tháng hoặc 40.000 bản chụp tùy điều kiện nào đến trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Xà đơn (bao gồm lắp đặt và vận chuyển) - Xà đơn ngoài trời thiết kế từ ống thép lớn, cực dày và được sơn tĩnh điện giúp tránh bong tróc, rỉ sét. Cấu tạo chi tiết của xà gồm: + Hai trụ chính được làm từ ống thép D60 ở dưới và D48 ở bên trên; bao gồm chi phi thi công lắp dựng + Tay xà làm từ ống sắt D28 đặc và có chiều dài 1.6m. + Xà đơn có chức năng điều chỉnh độ cao tay xà từ 2.1 - 2.5m. + Bộ sản phẩm đi kèm thêm 4 cọc chôn xuống đất và hệ thống tăng đơ căng cáp giữ cột xà rất chắc chắn. - Chi phí làm móng trụ để lắp dựng xà - Xuất xứ: Việt Nam - Năm sản xuất: 2019 trở về sau - Bảo hành: 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 25 | Xà kép (bao gồm lắp đặt và vận chuyển) - Xà kép ngoài trời được làm từ chất liệu thép cao cấp, cực dày và sơn tĩnh điện chất lượng cao. - Phần đế của xà kép sử dụng thép U120, D60, D48 và sơn bằng công nghệ sơn epoxy. Phần tay xà sử dụng ống D42 mạ kẽm dài 3 m. - Kích thước xà kép khi lắp đặt là 1,5 x 3 m. Sản phẩm có thể thay đổi chiều cao tay xà từ 1,45 - 1,75 m và thay đổi chiều rộng tay xà từ 36 - 46 cm nên phù hợp với mọi đối tượng sử dụng; bao gồm chi phí lắp dựng - Xuất xứ: Việt Nam - Năm sản xuất: 2019 trở về sau - Bảo hành: 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| E | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí trực tiếp khác (Chi phí bảo hiểm, chi phí bảo trì công trình, chi phí di chuyển thiết bị và lực lượng lao động đến công trường, chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi