Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình và chi phí thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200411917-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình và chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200411681
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Quán Bàu và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-20 20:55:00 đến ngày 2020-04-28 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,693,096,748 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON SAO MAI
1 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.156,534 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công tính 10% tổng diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,653 m2
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 10% tổng diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,653 m2
4 Vệ sinh lại tường cũ trước khi sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.740,881 m2
5 Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 - Tập đoàn Austdoor kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
6 Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 - Tập đoàn Austdoor kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
7 Sản xuất lắp đặt hoa sắt cửa sổ thép đặc 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
8 Trát mép cửa, vữa XM mác 75 để thay cửa mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,2 m
9 Tháo dỡ cửa mặt ngoài để sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,22 m2
10 Sơn cửa sổ panô kính 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 550,84 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 550,84 m2
12 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,42 m2
13 Thay thế một số phụ kiện (tấm kính; bản lề, móc chốt,...bị hư hỏng trong quá trình kiểm tra và tháo dỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
14 Gia cố vết nứt bằng keo Silicon ( bao gồm nhân công đục trám, bơm keo và da trát lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước (hoa sắt cửa sổ cửa phía ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,62 m2
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước Sơn lan can và Khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,658 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 483,278 m2
18 Sản xuất lắp dựng lan can sắt hộp 30x15x2 và 20x10x1.5, tay vị sắt tròn D60x2 cao 0.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,26 md
19 Phá lớp vữa láng sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 354,331 m2
20 Quét KANA-S12 chống thấm (hoặc tương đương) - 3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 354,331 m2
21 Láng Sênô mái hắt, máng nước dầy 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 354,331 m2
22 Công tác dọn vệ sinh sê nô máng nước chống tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
23 Tháo dỡ và hoàn trả lại mái phục vụ thi công chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,7 md
24 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,067 100m2
25 Lắp dựng giàn giáo trong - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,926 100m2
26 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m
27 Phá lớp vữa láng sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,428 m2
28 Vệ sinh mái sảnh trước khi thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
29 Quét KANA-S12 chống thấm (hoặc tương đương) - 3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,428 m2
30 Sênô mái hắt, máng nước dầy 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,428 m2
31 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc cấp lê sân chơi khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,804 m3
32 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,498 m2
33 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,264 m2
34 Quét nước ximăng trắng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,366 m2
35 Sản xuất khung thép đỡ sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,651 tấn
36 Lắp dựng khung thép đỡ sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,136 m2
37 Gia công lắp đặt bản mã 100x100x8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
38 Vít nở M6 liên kết bản mã Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
39 Sàn nhựa giả gỗ Tecwood TWCA140 kích thước (25x140x2200) màu cánh dán bao gồm lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,526 m2
40 Khoan cấy Bulong vào dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
41 Bơm keo Sika liên kết thép và bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
42 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 tấn
43 Lắp dựng cột thép Ống thép D108x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 100m
44 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,627 tấn
45 Lắp dựng vì kèo thép đường kính thép ống D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 100m
46 Lắp dựng vì kèo thép đường kính thép ống D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,687 100m
47 Lắp dựng vì kèo thép đường kính thép ống D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100m
48 Lắp dựng vì kèo thép đường kính thép ống D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 100m
49 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 tấn
51 Lợp Tôn Olympic (hoặc tương đương) cách nhiệt PU dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,987 100m2
52 Sản xuất lắm dựng lan can sắt hộp 30x15x2 và 20x20x1.5, tay vị sắt tròn D60x2 cao 1.1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3 md
53 Sản xuất lắp đặt Máng tôn thu nước rộng 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,76 md
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
56 Lắp dựng giàn giáo trong - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 100m2
57 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,779 m3
58 Phá dỡ gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,946 m2
59 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
60 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
61 Tháo dỡ sen tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
62 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Viglacera V15 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Viglacera VG111 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
64 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt xí bệt VI107 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
66 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
67 Hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 Hộp để xà phòng rửa tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Lắp đặt Phễu thu sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt sen tắm nóng lạnh có thanh trượt VG519 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
71 Vách ngăn vệ sinh conposite alcores 3mm, phủ nhôm 0.1, khung Inox 304 kt 2x4, nẹp inox 1x2 ( bao gồm phụ kiện đi kèm và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,496 m2
72 Chi phí lắp đặt đường ống, phụ kiện đường ống trong quá trình phá dỡ bị hỏng (chi phí này được tính nếu có biên bản xác nhận của chủ đầu tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
73 Chống thấm vệ sinh bằng màng khò nóng SIKA T130SG Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,808 m2
74 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,724 m2
75 Ốp tường nhà WC, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,222 m2
76 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,007 m2
77 Lắp dựng giàn giáo trong - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 100m2
78 Chi phí vận chuyển bôc dỡ vật liêu phá dỡ ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chuyến
79 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,428 m2
80 Vệ sinh lại tường cũ trước khi sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,428 m2
81 Sơn sắt thép các loại 3 nước (hoa sắt cửa sổ cửa phía ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
82 Cạo bỏ lớp sơn cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
83 Phá lớp vữa láng sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,72 m2
84 Quét KANA-S12 chống thấm (hoặc tương đương) -3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,72 m2
85 Láng Sênô mái hắt, máng nước dầy 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,72 m2
86 Công tác dọn vệ sinh sê nô máng nước chống tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
87 Lợp mái tôn hoàn trả sau khi sửa máng nước tôn dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m2
88 Tháo dỡ mái tôn để phục vụ thi công máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 m2
89 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m phục vụ công tác sơn, lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 100m2
90 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,303 m2
91 Lợp mái tôn Olympic (hoặc tương đương) dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,939 100m2
92 Ke chống bão (4 cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 376 cái
93 Sơn sắt thép các loại 3 nước vì kèo và xà gồ nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,079 m2
94 Cạo bỏ lớp sơn cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,859 m2
95 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 659,339 m2
96 Vệ sinh lại tường cũ trước khi sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 527,471 m2
97 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,868 m2
98 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,868 m2
99 Quét nước ximăng trắng trước khi sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 659,339 m2
100 Vận chuyện phế thải sau khi phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
101 Sơn sắt thép các loại 3 nước sơn hoa sắt hàng rào, cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,215 m2
102 Thay mặt tôn hoa dày 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,448 m2
103 Tháo dỡ cửa để sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,808 m2
104 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,808 m2
105 Cạo bỏ lớp sơn cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,215 m2
106 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m phục vụ công tác sơn, lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 100m2
107 Phá dỡ gạch gốm ốp vỉa bồn hoa tường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,64 m2
108 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
109 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,716 m3
110 Trát tường bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,859 m2
111 Công tác ốp đá mài bóng xanh rêu tự nhiên vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,452 m2
112 Bốc gạch vỉa cũ lên xe đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,039 m3
113 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, vật liệu phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m3
114 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, vật liệu phá dỡ (6km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m3
115 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, vật liệu phá dỡ (2km còn lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m3
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN TRÃI
1 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,32 m2
2 Trát mép cửa, vữa XM mác 75 để thay cửa mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 376 m
3 Vận chuyển cửa đến vị trí tập kết (nhà học số 7 + nhà học số 8 + nhà bảo vệ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
4 Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 - Tập đoàn Austdoor kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m2
5 Cửa sổ 4 cánh nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 - Tập đoàn Austdoor kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,92 m2
6 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,36 m2
7 Trát mép cửa, vữa XM mác 75 để thay cửa mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 897,6 m
8 Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 - Tập đoàn Austdoor kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,16 m2
9 Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 - Tập đoàn Austdoor kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,8 m2
10 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,152 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3298 m3
12 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3524 m2
13 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày > 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,254 m3
14 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m2
15 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m2
16 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m2
18 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,76 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,988 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi trên xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3844 m2
21 Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 - Tập đoàn Austdoor kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 m2
22 Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 - Tập đoàn Austdoor kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m2
23 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,5894 m2
24 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,518 m2
25 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22)cm, chiều dày tường <=33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429 m3
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 m2
28 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7488 100m2
30 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,824 m3
31 Cải tạo hệ thống thoát nước cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
32 Cạo bỏ lớp granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5516 m2
33 Vệ sinh lại bảng tên, trần mái cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7 m2
34 Cạo rỉ cánh cổng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,12 m2
35 Trát granitô trụ, cột,, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5516 m2
36 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7 m2
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước cánh cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,12 m2
C THIẾT BỊ TRƯỜNG MẦM NON SAO MAI
1 Bàn ghế học sinh Hòa Phát hoặc tương đương<br/>+ Bàn ghế học sinh Hòa Phát BMG102, GMG102 (1 bàn 1 ghế)<br/>+ Kích thước: Bàn: W900 x D450 x H460<br/> Ghế: W320 x D340 x H1:270/H:510<br/>+ Chất liệu : Sắt sơn tĩnh điện, Gỗ công nghiệp<br/>+ Màu sắc: Tùy chọn<br/>+ Hãng sản xuất: Hòa phát hoặc tương đương<br/>+ Năm sản xuất: 2019 trở về sau<br/>+ Bảo hành: 12 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
2 Máy vi tính + Máy tính để bàn - PC Dell Vostro 3670 MT 70157885 (i3-8100/4GB/1TB HDD/UHD 630/Ubuntu) hoặc tương đương + CPU: Intel Core i3-8100 + RAM: 1 x 4GB DDR4 2400MHz + Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM + Bảo hành: 12 tháng. + Xuất xứ: Trung Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
3 Màn hình 18.5'' + Màn Hình Dell 18.5" E1916HV hoặc tương đương + Độ phân giải: 1366 x 768 ( 16:9) + Kiểu màn hình: Màn hình phẳng + Độ sáng: 200 cd/m2 + Hãng sản xuất: Dell hoặc tương tự + Năm sản xuất: 2019 trở về sau + Bảo hành: 12 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
4 Bàn phím Dell kb216 + chuột Dell ms116 usb + Bàn di chuột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
5 Điều Hòa Panasonic CSPU12UKH8 12.000BTU hoặc tương đương + Loại treo tường 1 chiều Gas R410A - 12000BTU + Các thiết bị dây điện, dây đồng, attomat, giá đỡ... + Năm sản xuất: 2019 trở về sau + Bảo hành: 12 tháng + Xuất xứ: Malaysia + Hãng sản xuất: Panasonic hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
6 Bàn hội trường Hòa phát hoặc tương đương + Bàn Hòa phát chữ nhật HPH3612CN + Bàn có hình chữ nhật hoặc ovan + Mặt bàn gồm 2 phần gộp lại, không sử dụng đợt hoa và đợt tài liệu. + Kích thước: D3600xR1200xH750mm + Bàn là bằng gỗ công nghiệp Melamine cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi + Xuất xứ: Hòa phát hoặc tương đương + Năm sản xuất: 2019 trở về sau + Bảo hành: 12 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Ghế hội trường Hòa phát + Ghế gấp tĩnh khung thép G14 + Chân khung ống thép tròn Ø22 + Đệm tựa nhựa bền đẹp + Chân ghế có cao su chịu lực chống trượt, Ghế có thể gấp lại tiện dụng. + Xuất xứ: Hòa phát hoặc tương đương + Năm sản xuất: 2019 trở về sau + Bảo hành: 12 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
D THIẾT BỊ TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN TRÃI
1 Máy chiếu SONY VPL-DX271 hoặc tương đương<br/>Khung treo máy chiếu, Cáp HDMI, Cáp VGA<br/>+ Công nghệ: LCD<br/>+ Độ sáng: 2.800 Ansi lumens<br/>+ Độ phân giải: XGA (1024 x 768)<br/>+ Hãng sản xuất: Sony hoặc tương đương<br/>+ Công nghệ: Nhật Bản<br/>+ Xuất xứ: Trung Quốc<br/>+ Năm sản xuất: 2019 trở về sau Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
2 Màn chiếu treo Dalite 100 inches (87" x 48.8") + Chất liệu Matte white + Cơ chế điều khiển Cơ học, bằng tay + Hãng sản xuất Dalite + Kích thước 87 x 48.8 (2.21m x 1.24m) + Kích thước đường chéo 100 inchs + Kiểu màn chiếu Màn chiếu treo tường + Thiết kế hộp Hình vuông + Tính cơ động Gắn cố định, không di chuyển + Tỷ lệ vùng chiếu 16:9 (phim HD) + Thời gian bảo hành 12 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
3 Máy chiếu SONY VPL-CX276 hoặc tương đương + Công nghệ: LCD + Cường độ chiếu sáng: 3100 Ansi Lumens + Độ phân giải: XGA (1024 x 768 Pixels) + Độ tương phản: 3000:1 + Hãng: Sony hoặc tương đương + Xuất xứ: Trung Quốc + Năm sản xuất: 2019 trở về sau + Bảo hành: 12 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Màn Chiếu 3 Chân 150 inch phòng hội trường - Hãng: DA-LITE mã PW150TS hoặc tương đương - Đường chéo tương đương: 150 INCH - Kích thước (W-H): 3m05 x 2m29 - Vùng chiếu: 120" x 90" - Kiểu dáng: Chân đứng, chắc chắn tiện cho việc di chuyển - Vải màn chất lượng cao Matte white - Xuất xứ: Trung Quốc - Năm sản xuất: 2019 trở về sau - Bảo hành: 12 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Loa âm thanh Loa yamaha VS6 hoặc tương đương - Dải tần (-10dB) 80Hz - 20kHz Độ bao phủ danh định H 90 V 90 - Các bộ phận LF Loa hình nón 6,5” (160mm) HF Loa âm tần cao cân bằng 1"(25mm); Bộ chia tần 15kHz - Định mức công suất NHIỄU 25W; PGM 50W; ĐỈNH 100W - Trở kháng danh định 8Ω - Điểm nối biến áp 100V 25W, 12.5W, 6.3W 70V 25W, 12,5W, 6.3W, 3,1W SPL Độ nhạy (1W; 1m trên trục) 90dB SPL - Đỉnh (được tính toán) 110dB SPL (100W) - Đầu nối I/O 2 cặp dải ngăn (mắc dây song song* - Hình dạng Hình chữ nhật - Vật liệu tủ HIPS, 94-HB - Lớp hoàn thiện VS6 Đen, VS6W: Trắng - Hãng SX: YAMAHA - Xuất xứ: China - Năm sản xuất: 2019 trở về sau Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
6 Amply Amply Toa A_2240 hoặc tương đương Nguồn điện Nguồn điện 220-240V AC hoặc 24V DC Công Suất ra 240W Đáp tuyến tần số 50-20,000Hz Độ méo tiếng Dưới 1% Ngõ vào Mic 1-3: -60dB 600Ω Cân bằng AUX 1,2: -20dB, 10kΩ không cân bằng, CRA Ngõ ra -Trở kháng cao 42Ω Trở kháng thấp 4Ω (31V) Ngõ ra âm thanh 0 dB(1.0mA), 600Ω, không cân bằng, Jắc cắm hoa sen(RCA) Nguồn Phantom Mic1 Tỉ lệ S/N Hơn 60dB Điều chỉnh âm sắc Bass/Treble Thành phẩm Mặt trước: Nhựa ABS, màu đen/Vỏ: Thép, Sơn màu đen - Bảo hành: 12 tháng - Hãng SX: TOA - Xuất xứ: China - Năm sản xuất: 2019 trở về sau Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Bộ MICRRO không dây Micro SHURE UGX9 hoặc tương đương - Băng tần: UHF 800Mhz - Kênh thu : 2RF / 2 kênh. - Công suất phát sóng: 30 mW. - Phạm vi phát sóng 100m - Đáp tuyến tần số : 40 Hz -> 20 KHz. - Điện áp sử dụng: 110V - 220V, 50Hz – 60Hz - Hãng SX: SHURE - Xuất xứ: China - Năm sản xuất: 2019 trở về sau Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Miccro để bàn JTS ST _ 5030 hoặc tương đương Chân đế micro ST-5030 Đáp tuyến tần số: 20Hz~20KHz Nguồn điện: Phantom 9~52V, Pin x 2AA 1.5V Công suất tiêu thụ: 0.57mA/ 1.87mA Năm sản xuất: 2019 trở về sau Xuất xứ: China Hãng: JTS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Thiết bị bảo vệ nguồn điện Thiết bị bảo vệ nguồn điện HV MD-960 hoặc tương đương - Bộ quản lý nguồn S802 Pro giúp đảm bảo các thiết bị âm thanh bật tắt an toàn. - Lọc chống nhiễu cho từng channel - Đồng hồ hiển thị cho cả dòng và áp - Dây nguồn dài 1.5m liền phích cắm được thiết kế. - Thiết kế mặt nhôm phay trang nhã, đẹp mắt. - Ổ cắm được thiết kế tương thích mọi thiết bị. Hãng SX: HV Xuất xứ: China Năm sản xuất: 2019 trở về sau Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Tủ bảo quản Tủ rack 16U Rộng 52cm, dài:68cm, cao 71cm, Chất liệu gỗ dán dày 1cm, bề mặt phủ lamianate màu đen sần (chống xước), Chân tủ có thể quay đa hướng có vòng bi bánh cao su, 2 bánh có thêm khóa bánh. Góc tủ được làm bằng sắt dập mạ crom bóng, Đinh tán neo kép. Cạnh tủ được bọc nhôm dày, Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi, Có ngăn riêng dành cho bàn mixer ở phía trên cùng của tủ. Xuất xứ: China Năm sản xuất: 2019 trở về sau Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Dây loa Dùng kết nối loa đến các cục đẩy âm thanh đảm bảo công suất, tiêu chuẩn Xuất xứ: China Năm sản xuất: 2019 trở về sau Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
12 Phụ kiện kết nối Dây tín hiệu (Jack canon ddiwcj - cái, dây AV, Dắt AV ) Dùng kết nối giữa các thiết bị công suất, bàn mixer, micro Xuất xứ: China Năm sản xuất: 2019 trở về sau Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Chi phí lắp đặt hệ thống âm thanh loa đài hội trường nhà đa năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
14 Bục phát biểu phòng Hội trường Hào Phát hoặc tương đương Bục phát biểu LT01 Kiểu Dáng - Bục phát biểu Hòa Phát - Bục tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí. - Phần thân dưới sơn đen. Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mm Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp Bảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Loa âm thanh sân trường WH LVN 215 hoặc tương đương Lắp ráp di động treble 1 × 3 "(75mm); Bass 2 × 15 "(380mm) 2 × nối Neutrik NL4 Đáp ứng tần số 45Hz-18000Hz ± 3dB Độ nhạy (1W/1m) 101dB Tối đa SPL 128dB Đánh giá 800Watts điện Công suất tối đa 3200Watts Bảo hiểm 80 ° Hor. × 50 ° Vert. 4Ω Trở kháng danh định Ampli đề nghị 800 to1000Watts vào 8Ω Hãng SX: WH Xuất xứ: China Năm sản xuất: 2019 trở về sau Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
16 Loa SUB SUBBASS KICK 118 hoặc tương đương - Đơn vị Bass 1 × 18 (460mm) 2 × Neutrik nối NL4 - Tần số đáp ứng (± 3dB) 40Hz-120Hz - Độ nhạy (dB/1M/1W) 100dB - Tối đa SPL 130dB - Công suất (RMS) 500W - Công suất tối đa (cao điểm) 2000W 8Ω Trở kháng danh định - Hãng SX: KICK - Xuất sứ: China - Năm sản xuất: 2019 trở về sau Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
17 Công suất KICK PA 1500 hoặc tương đương - 8Ω (âm thanh nổi): 2 × 1400W - 4Ω (âm thanh nổi): 2100W × 2 - 8Ω (cầu) : 4200W - Đáp ứng tần số: 20Hz-20kHz, -0,5dB - Tổng méo hài : <0,03% - Tỷ lệ tín hiệu trên tạp âm ≥95dB - Hệ số giảm xóc 4040 - Độ nhạy đầu vào 0,77V - Trở kháng đầu vào 20K / 10K (cân bằng / không cân bằng) - Yêu cầu cung cấp điện ~ 230V-240V / 50-60Hz ~ 230V-240V / 50-60Hz - Hãng SX: KICK - Xuất sứ: China - Năm sản xuất: 2019 trở về sau Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
18 Micro JTS ST _ 5030 JTS ST _ 5030 hoặc tương đương Chân đế micro ST-5030 Đáp tuyến tần số: 20Hz~20KHz Nguồn điện: Phantom 9~52V, Pin x 2AA 1.5V Công suất tiêu thụ: 0.57mA/ 1.87mA Kích thước: 153.6 x 140 x 50mm Năm sản xuất: 2019 trở về sau Xuất xứ: China Hãng: JTS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
19 Thiết bị xử lý âm thanh DBX Driverack PA2 - Cổng vào: 2 cổng cái XLR. 1 cổng cái XLR RTA cho đường micro - Trở kháng đầu vào: >50 kohm - Bộ chuyển đổi A/D: dbx Type IV™ Conversion System - CMRR: >45dB - Cổng ra: 6 cổng balanced XLR - Trở kháng đầu ra: 120 Ω - Cường độ ra cực đại: +20dBu - Khoảng A/D: 112 dB A-trọng số, 110 dB không trọng số - Độ trễ: 100ms - Độ trễ giữa các cổng: 10ms, tổng cộng 60ms cho 6 cổng - Khoảng dao động: >110 dB A-trọng số, >107dB không trọng số - Độ nhiễu THD: trung bình 0.003% ở +4dBu, 1kHz, cường độ tín hiệu vào 0dB - Tần số đáp ứng: 20Hz – 20kHz, +/- 0.5dB - Nguồn điện vào: 100-120VAC 50/60 Hz – EU: 220-240 VAC 50/60 Hz - Công suất tiêu thụ: 22 W - Hãng SX: DBX - Xuất xứ: China - Năm sản xuất: 2019 trở về sau Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
20 Dây loa Dùng kết nối loa đến các cục đẩy âm thanh đảm bảo công suất, tiêu chuẩn Xuất xứ: China Năm sản xuất: 2019 trở về sau Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
21 Thiết bị bảo vệ nguồn điện Thiết bị bảo vệ nguồn điện HV MD-960 hoặc tương đương - Bộ quản lý nguồn S802 Pro giúp đảm bảo các thiết bị âm thanh bật tắt an toàn. - Lọc chống nhiễu cho từng channel - Đồng hồ hiển thị cho cả dòng và áp - Dây nguồn dài 1.5m liền phích cắm được thiết kế. - Thiết kế mặt nhôm phay trang nhã, đẹp mắt. - Ổ cắm được thiết kế tương thích mọi thiết bị. Hãng SX: HV Xuất xứ: China Năm sản xuất: 2019 trở về sau Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
22 Chi phí lắp đặt hệ thống âm thanh loa đài sân trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
23 Máy Photocopy RICOH Aficio MP2014AD (in, scan màu,photocopy, Duplex,ADF) hoặc tương đương - Hàng sản xuất: RICOH hoặc tương đương - Chức năng: Copy, in, scan Khổ giấy sao chụp: A6 – A3 Sao chụp liên tục từ 01 - 99 copy Màn hình điều khiển LCD 4 dòng hiển thị Tốc độ copy: 20 trang/phút khổ A4 Khả năng phóng thu từ 50% - 200% (tăng giảm từng 1%) Chức năng chia bộ bản sao điện tử : Có Sẳn Chức Năng đảo mặt bản sao tự động : Có Sẵn Chức năng nạp và đảo 2 mặt bản gốc : Có Sẵn Khay chứa giấy:+ 250 tờ x 01 khay (định lượng 60 đến 90gsm) Khay giấy tay: 100 tờ (định lượng 60 đến 162gsm) Bộ nhớ Ram: 128MB Độ phân giải Copy: 600 x 600dpi + Máy mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, chính hãng Ricoh. + Có chứng nhận chất lượng (CQ), chứng nhận xuất xứ (CO) rõ ràng. - Xuất xứ: chính hãng (đủ CO,CQ kèm của hãng) - Bảo hành: 12 tháng hoặc 40.000 bản chụp tùy điều kiện nào đến trước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
24 Xà đơn (bao gồm lắp đặt và vận chuyển) - Xà đơn ngoài trời thiết kế từ ống thép lớn, cực dày và được sơn tĩnh điện giúp tránh bong tróc, rỉ sét. Cấu tạo chi tiết của xà gồm: + Hai trụ chính được làm từ ống thép D60 ở dưới và D48 ở bên trên; bao gồm chi phi thi công lắp dựng + Tay xà làm từ ống sắt D28 đặc và có chiều dài 1.6m. + Xà đơn có chức năng điều chỉnh độ cao tay xà từ 2.1 - 2.5m. + Bộ sản phẩm đi kèm thêm 4 cọc chôn xuống đất và hệ thống tăng đơ căng cáp giữ cột xà rất chắc chắn. - Chi phí làm móng trụ để lắp dựng xà - Xuất xứ: Việt Nam - Năm sản xuất: 2019 trở về sau - Bảo hành: 12 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
25 Xà kép (bao gồm lắp đặt và vận chuyển) - Xà kép ngoài trời được làm từ chất liệu thép cao cấp, cực dày và sơn tĩnh điện chất lượng cao. - Phần đế của xà kép sử dụng thép U120, D60, D48 và sơn bằng công nghệ sơn epoxy. Phần tay xà sử dụng ống D42 mạ kẽm dài 3 m. - Kích thước xà kép khi lắp đặt là 1,5 x 3 m. Sản phẩm có thể thay đổi chiều cao tay xà từ 1,45 - 1,75 m và thay đổi chiều rộng tay xà từ 36 - 46 cm nên phù hợp với mọi đối tượng sử dụng; bao gồm chi phí lắp dựng - Xuất xứ: Việt Nam - Năm sản xuất: 2019 trở về sau - Bảo hành: 12 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
E HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí trực tiếp khác (Chi phí bảo hiểm, chi phí bảo trì công trình, chi phí di chuyển thiết bị và lực lượng lao động đến công trường, chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->