Gói thầu: Gói thầu số 674NH00013: Khôi phục, cải tạo đường trục xã Hoàng Nam, huyện Nghĩa Hưng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200434733-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án GTNT3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 674NH00013: Khôi phục, cải tạo đường trục xã Hoàng Nam, huyện Nghĩa Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200426020 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn vay ngân hàng Thế giới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 16:06:00 đến ngày 2020-05-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,497,960,704 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,478,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu bốn trăm bảy mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5.149,67 | m3 |
| 2 | Đắp đất đầm chặt K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.013,45 | m3 |
| 3 | Đắp cát đầm chặt K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.484,09 | m3 |
| 4 | Đắp cát đầm chặt K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 989,39 | m3 |
| B | Mặt đường láng nhựa | |||
| 1 | Láng nhựa nhũ tương nhựa đường axit CRS-12 dày 2,5cm, tiêu chuẩn 3,6kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4.349,06 | m2 |
| 2 | Lớp đá dăm tiêu chuẩn dầy 12cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4.349,06 | m2 |
| 3 | Lớp móng đá 4x6 dầy 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4.349,06 | m2 |
| 4 | Lớp đá thải dày 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4.894,39 | m2 |
| 5 | Kè vỉa đá hộc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.629,333 | m |
| 6 | Láng nhựa kè vỉa nhũ tương nhựa đường axit CRS-11 dày 1,5cm, tiêu chuẩn 1,6kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 394,38 | m2 |
| 7 | Bù vênh mặt cũ bằng đá 4x6 rải kết hợp cùng lớp móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 86,95 | m3 |
| C | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M300#, đá 2x4 dầy 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 864,56 | m3 |
| 2 | Lớp cấp phối đá dăm dày 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 269,8095 | m3 |
| D | Vuốt láng nhựa | |||
| 1 | Láng nhựa nhũ tương nhựa đường axit CRS-12 dày 2,5cm, tiêu chuẩn 3,6kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 80,11 | m2 |
| 2 | Lớp đá dăm tiêu chuẩn dầy 12cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 80,11 | m2 |
| 3 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, đầm K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | m3 |
| E | Vuốt BTXM | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M200# dầy 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24,599 | m3 |
| 2 | Bù vênh bằng đá thải dầy TB5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24,599 | m3 |
| 3 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, đầm K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,5 | m3 |
| F | Kè cọc tre phên nứa | |||
| 1 | Cọc tre L=1.5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.400 | m |
| 2 | Phên nứa chắn đất (2 lớp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 192 | m2 |
| 3 | Tre cây song tử | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 640 | m |
| G | Cống tròn D600 | |||
| 1 | Cọc tre dài 2.0m (2,5m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 720 | m |
| 2 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8 | m3 |
| 3 | Xây móng tường đầu, tường cánh đá hộc VXM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,4 | m3 |
| 4 | Xây tường đầu, tường cánh đá hộc VXM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,08 | m3 |
| 5 | Bê tông đế cốngM200# đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,08 | m3 |
| 6 | Cốt thép đế cống D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 49,68 | Kg |
| 7 | Lắp đặt đế cống D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | tấm |
| 8 | Đốt cống tròn BTCT D60, HL93 đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | CK |
| 9 | Mối nối cống D600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | mối nối |
| 10 | Đào đất hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 52,62 | m3 |
| 11 | Đắp cát hoàn trả K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 26,63 | m3 |
| 12 | Đá xô bồ dày 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,9 | m2 |
| 13 | Đập tạm thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Toàn bộ |
| H | Hố ga KT (1,56x2,66)m | |||
| 1 | Cọc tre dài 2.0m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 220 | m |
| 2 | Đá dăm đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,55 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200#, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,92 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ tường hố ga VXMM75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | m3 |
| 5 | Trát hố ga XMMM100#, dầy 2,0cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,83 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,28 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 51,34 | Kg |
| 8 | Cốt thép tấm đan D<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25,4 | Kg |
| 9 | Bê tông mũ ga M150#, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,41 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan bằng cẩn cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | tấm |
| I | Cống tròn D750 | |||
| 1 | Cọc tre dài 2.0m (2,5m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.960 | m |
| 2 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,92 | m3 |
| 3 | Xây móng tường đầu, tường cánh đá hộc VXM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 26,62 | m3 |
| 4 | Xây tường đầu, tường cánh đá hộc VXM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,94 | m3 |
| 5 | Bê tông đế cốngM200# đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,86 | m3 |
| 6 | Cốt thép đế cống D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 125,4 | Kg |
| 7 | Lắp đặt đế cống D100, D75, D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 44 | tấm |
| 8 | Đốt cống tròn BTCT D750, HL93 đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | CK |
| 9 | Mối nối cống D750 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 26 | mối nối |
| 10 | Đào đất hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 104,75 | m3 |
| 11 | Đắp cát hoàn trả K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 55,55 | m3 |
| 12 | Đá xô bồ dày 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,6 | m2 |
| 13 | Đập tạm thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Toàn bộ |
| 14 | Bê tông cột dàn van M200#, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,69 | m3 |
| 15 | Bê tông cánh cửa dàn van M200#, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,32 | m3 |
| 16 | Cốt thép D<=18mm dàn van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 211,2 | Kg |
| 17 | Cốt thép D<=10mm dàn van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,08 | Kg |
| 18 | Cốt thép D<=10mm cánh cửa dàn van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 48,72 | Kg |
| 19 | Sản suất thép bản dàn van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 141,32 | Kg |
| 20 | Sản suất thép góc dàn van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 145,28 | Kg |
| 21 | Lắp đặt thép bản, thép góc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 286,6 | Kg |
| 22 | Bộ nâng đỡ cánh phai V1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt bộ cánh phai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | tấm |
| 24 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng gạch xây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,28 | m3 |
| J | Cống tròn D1000 | |||
| 1 | Cọc tre dài 2.0m (2,5m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.232 | m |
| 2 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,46 | m3 |
| 3 | Xây móng tường đầu, tường cánh đá hộc VXM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,83 | m3 |
| 4 | Xây tường đầu, tường cánh đá hộc VXM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,71 | m3 |
| 5 | Bê tông đế cốngM200# đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,75 | m3 |
| 6 | Cốt thép đế cống D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 48,16 | Kg |
| 7 | Lắp đặt đế cống D100, D75, D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | tấm |
| 8 | Đốt cống tròn BTCT D1000, HL93 đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | m |
| 9 | Mối nối cống D1000 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | mối nối |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa đường 3 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,14 | m2 |
| 11 | Đào đất hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 53,92 | m3 |
| 12 | Đắp cát hoàn trả K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,13 | m3 |
| 13 | Đập tạm thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Toàn bộ |
| K | Dàn van cống | |||
| 1 | Bê tông cột dàn van M200#, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,18 | m3 |
| 2 | Bê tông cánh cửa dàn van M200#, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,13 | m3 |
| 3 | Cốt thép D<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 57,45 | Kg |
| 4 | Cốt thép D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,91 | Kg |
| 5 | Cốt thép D<=10mm cánh cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20,58 | Kg |
| 6 | Sản suất thép bản | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 50,52 | Kg |
| 7 | Sản suất thép góc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 46,01 | Kg |
| 8 | Lắp đặt thép bản, thép góc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 96,53 | Kg |
| 9 | Bộ nâng đỡ cánh phai V1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ cánh phai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | tấm |
| L | Cống hộp đúc sẵn ngang đường | |||
| 1 | Cọc tre dài 2.0m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.340 | m |
| 2 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,35 | m3 |
| 3 | Xây móng tường đầu, tường cánh đá hộc VXM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,91 | m3 |
| 4 | Xây tường đầu, tường cánh đá hộc VXM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,32 | m3 |
| 5 | Bê tông đế cốngM200# đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,58 | m3 |
| 6 | Cốt thép đế cống D<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 312,75 | Kg |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,95 | Tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,95 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt đế cống hộp BxH=(1,5x1,5)m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,5 | m |
| 10 | Bê tông M300#, đá 1x2 cống hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,43 | m3 |
| 11 | Cốt thép cống hộp đúc sẵn D<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.421,16 | Kg |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,08 | Tấn |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,08 | Tấn |
| 14 | Lắp đặt cống hộp BxH=(1,5x1,5)m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | m |
| 15 | Ma tít bitum nóng 1-3mm mối nối cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,71 | m2 |
| 16 | Ma tít bium amiang nóng dày 1.5-3mm thân cống (mối nối cống) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 34,2 | m2 |
| 17 | Đay tẩm nhựa đường nhét mối nối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 28,5 | m |
| 18 | Vữa XMM 200# trát đai cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,04 | m3 |
| 19 | Vải tẩm hai lớp nhựa đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,25 | m2 |
| M | Dàn van cống | |||
| 1 | Bê tông cột dàn van M200#, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,29 | m3 |
| 2 | Cốt thép D<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 61,54 | Kg |
| 3 | Cốt thép D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,17 | Kg |
| 4 | Bê tông cánh cửa dàn van M200#, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,29 | m3 |
| 5 | Cốt thép D<=10mm cánh cửa dàn van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,15 | Kg |
| 6 | Sản xuất thép bản | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 161,69 | Kg |
| 7 | Sản suất thép góc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 51,2 | Kg |
| 8 | Lắp đặt thép bản, thép góc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 212,89 | Kg |
| 9 | Bộ nâng đỡ cánh phai V1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ cánh phai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | tấm |
| 11 | Đào đất hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 66,7 | m3 |
| 12 | Đắp cát hoàn trả K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24,07 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cống cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,9 | md |
| 14 | Đập tạm thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Toàn bộ |
| N | Sửa chữa cống bản tại Km0+335,4 | |||
| 1 | Bê tông tường bên M250#, đá 1x2 | 5,97 | m3 | |
| 2 | Cốt thép tường bên: CB-300V: 10 < D<= 18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 544,99 | Kg |
| 3 | Bê tông mặt cầu M300#, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,06 | m3 |
| 4 | Bê tông gờ lan can, gờ chắn M300#, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,24 | m3 |
| 5 | Bê tông lớp phủ M300#, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,63 | m3 |
| 6 | Cốt thép mặt cầu: CB-300V: 10 < D<= 18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 890,24 | Kg |
| 7 | Cốt thép lan can: CB-300V: 10 < D<= 18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30,9 | Kg |
| 8 | Cốt thép lớp phủ: : D<= 10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 161,17 | Kg |
| 9 | Bê tông M250#, đá 1x2 bản vượt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | m3 |
| 10 | Cốt thép CB-300V: 10 < D<= 18 bản vượt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 580,42 | Kg |
| 11 | Cốt thép CB-240T: D<=10 bản vượt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 137,2 | Kg |
| 12 | Lắp đặt bản vượt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,33 | tấm |
| 13 | Đá dăm đệm bản vượt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | m3 |
| 14 | Thép ống mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 175 | Kg |
| 15 | Sản xuất lan can thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 292,36 | Kg |
| 16 | Lắp đặt lan can thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 292,36 | Kg |
| 17 | Thép vuông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 112,77 | Kg |
| 18 | Thép bản | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,59 | Kg |
| 19 | Sơn các loại sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,55 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng gạch xây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,2 | m3 |
| 21 | Phá dỡ cống cũ bằng bê tông cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,31 | m3 |
| O | An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo phản quang hình tam giác KT 70x70x70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25 | Biển |
| 2 | Biển tên dự án hình chữ nhật KT: 100x160 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | Biển |
| 3 | Cắm cọc tiêu KT 15x15 trên vai đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 394 | cái |
| 4 | Mua, lắp đặt tôn lượn sóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 88 | m |
| P | Dự phòng (được tính 5% nhân với toàn bộ chi phí xây lắp) | |||
| 1 | chi phí dự phòng (được tính 5% nhân với toàn bộ chi phí xây lắp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi