Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200445400-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 11 |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20191112897 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 15:56:00 đến ngày 2020-04-27 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,905,617,391 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ gạch nền vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 220,889 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch con sâu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 321 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền vữa láng nền | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 199,809 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 338,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 199,809 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 117 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 36 | cái |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 91 | cái |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 90 | cái |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 220,889 | m2 |
| 11 | Láng nền lát gạch sân dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 321 | m2 |
| 12 | Quét chống thấm sàn vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 143,185 | m2 |
| 13 | Lát nền vệ sinh bằng gạch 300x300mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 220,889 | m2 |
| 14 | Lát gạch sân bằng gạch xi măng tự chèn | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 321 | m2 |
| 15 | Ốp tường vệ sinh bằng gạch 300x600mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 528,52 | m2 |
| 16 | CCLĐ Trần thạch cao khung nhôm nổi | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 220,889 | m2 |
| 17 | CCLĐ Vách ngăn compact nhà vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 168 | m2 |
| 18 | CCLĐ Cửa đi nhôm kính hệ 1000 (kính mài mờ) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 35,7 | m2 |
| 19 | CCLĐ Ổ khóa tay nắm tròn | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Cạo bá lớp sơn cũ tường ngoài | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 671,938 | m2 |
| 21 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 671,938 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 3.359,69 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 480,972 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 5,313 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1.000 | m |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 60 | cái |
| 27 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1.000 | m |
| 28 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 60 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 101 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 100 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 40 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 101 | Cái |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 60 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt phễu thu D90 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 60 | Cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=27mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=34mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=42mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=60mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=90mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=114mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=168mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 42 | Lắp đặt van khóa đường kính 34mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 2 | Cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 20 | Cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 6 | Cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 42mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 20 | Cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 8 | Cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 8 | Cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 114mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 16 | Cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 168mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 2 | Cái |
| 50 | Đào đất hầm tự hoại, hố ga đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 23,234 | m3 |
| 51 | Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,903 | m3 |
| 52 | Bê tông hầm tự hoại, hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 6,408 | m3 |
| 53 | Sản xuất bê tông tấm đan hầm tự hoại, hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,498 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn vách, tường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,513 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,76 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi