Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200447057-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200358736 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bên vững, giai đoạn 2018-2020, Chương trình 30a năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 08:20:00 đến ngày 2020-04-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,196,893,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ KHÁM, ĐIỀU TRỊ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,9206 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8761 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0839 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0486 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8099 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,62 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,5638 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0583 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4319 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3349 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,028 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,7846 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,408 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,1815 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,6237 | 100m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,5485 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,5485 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4161 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3386 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9897 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8714 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,834 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5865 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6087 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,3525 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2134 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,241 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,4226 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,9569 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,9238 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6725 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1091 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,337 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,809 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2947 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2849 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2255 | tấn |
| 39 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,9509 | m3 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,47 | m2 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,896 | m3 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,82 | m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang Thép inox loại 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 53,3 | kg |
| 44 | Sản xuất thang sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0269 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,422 | m2 |
| 46 | Tấm nắp tôn che lỗ lên mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 86,1472 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,6128 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6156 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2904 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1794 | 100m2 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9865 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 269,836 | m2 |
| 54 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,7896 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,2338 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 124,968 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 76,398 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 258,65 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 342,26 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,9536 | m2 |
| 61 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,872 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 177,13 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,8951 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 490,9642 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66,2687 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 265,4 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.159,2393 | m2 |
| 68 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,644 | m2 |
| 69 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,644 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa đi XINGFA hệ 55 dày 2.0, kính an toàn dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,73 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa sổ XINGFA hệ 55 dày 2.0, kính an toàn dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,89 | m2 |
| 72 | Sản xuất vách kính XINGFA hệ 65 dày 2.0, kính an toàn dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,56 | m |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt Phụ kiện cửa đi 1 cánh: Khóa đa điểm, 03 bản lề 3D | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt Phụ kiện cửa đi 2 cánh: Khóa đa điểm, 03 bản lề 3D | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 76 | Sản xuất,lắp đặt Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 81,62 | m2 |
| 78 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,56 | m2 |
| 79 | Vận chuyển cửa, vách kính, phụ kiện đến chân công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| 80 | Thép INoX lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 407,73 | kg |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,685 | m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m2 |
| 83 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6916 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0157 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6916 | tấn |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,099 | 100m2 |
| 87 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,2572 | m2 |
| 88 | Gia công kim thu sét, dài 1m (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Bầu sứ kim thu sét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 261 | m |
| 92 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,52 | m3 |
| 93 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1652 | 100m3 |
| 94 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 82,6 | m |
| 95 | Bật sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 96 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cọc |
| 97 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt trần (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đơn (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bảng |
| 103 | hạt công tắc đơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 104 | hạt công tắc đảo chiều | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x60mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=250x200mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 125 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 423 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 235 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 133 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 139 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 152 | Cầu chắn rác Inox D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 153 | Ống thép luồn qua sàn D100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 154 | Hộp nhựa thu nước D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 155 | Đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 156 | Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2859 | 100m3 |
| 157 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,724 | m3 |
| 158 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,3694 | m3 |
| 159 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,2544 | m2 |
| 160 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,2544 | m2 |
| 161 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80,7 | m2 |
| 162 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3038 | 100m2 |
| 163 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4726 | tấn |
| 164 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,392 | m3 |
| 165 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 128 | cái |
| 166 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | 100m3 |
| 167 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 168 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,124 | m3 |
| 169 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,656 | m2 |
| 170 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,656 | m2 |
| 171 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,6504 | m2 |
| 172 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,7304 | m2 |
| 173 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0233 | 100m2 |
| 174 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0398 | tấn |
| 175 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4895 | m3 |
| 176 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8121 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8121 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8121 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,1824 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,1824 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,1824 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,1824 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0134 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,3421 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cổng, thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,1555 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,1555 | m3 |
| 7 | Đắp cát móng công trình, thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,3267 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,606 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,4784 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 110,4483 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2104 | 100m3 |
| 12 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0538 | 100m3 |
| 13 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 147,234 | m2 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,5215 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,1534 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 69,8297 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 185,9702 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 255,7999 | m2 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,4088 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,1791 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 88,508 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 104,3952 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4199 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 78,9178 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 62,6002 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 192,9032 | m2 |
| 27 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0191 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát móng công trình, thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3848 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 31 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7392 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,82 | m2 |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,284 | m2 |
| 35 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,82 | m2 |
| 36 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp, 50x25x2.5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0809 | tấn |
| 37 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp, 30x15x1.2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0534 | tấn |
| 38 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 10x10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | tấn |
| 39 | Chốt khóa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Bánh xe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | khóa cổng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Bản lề | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0463 | tấn |
| 44 | Chữ Inox mạ đồng cao 60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39 | chữ |
| 45 | Chữ Inox mạ đồng cao 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | chữ |
| 46 | Chữ Inox mạ đồng cao 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | chữ |
| 47 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100 m |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 50 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 51 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,624 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,287 | m3 |
| 54 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,11 | m2 |
| 55 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0 | m3 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0 | m3 |
| 57 | Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm, PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m2 |
| 58 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,35 | m3 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,7 | m3 |
| 60 | Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm, PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 327 | m2 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 62 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 63 | Đắp cát công trình, thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 67 | Máy bơm matra model JMRC 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100 m |
| 69 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100 m |
| 71 | Lắp đặt van ren, D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút 90 thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Rọ hút máy bơm D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 79 | Tủ điện 300x200x150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha <=15A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | khóa việt tiệp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Thép V 32x32x3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,84 | kg |
| 83 | tôn tấm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,7 | kg |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,072 | m3 |
| 87 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100 m |
| 89 | bu lông M8 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 90 | bu long M6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 91 | Nắp cột đèn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Kẹp siết | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 93 | Đai thép không gỉ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, chiều cao cột ≤ 8m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 95 | Vận chuyển cột đèn, cột thép chiều cao cột ≤ 8m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 96 | Bóng cao áp 1 công suất 250w, sodium - SLI - S6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bóng |
| 97 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, loại đèn chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 98 | Bảng điện và cầu đấu bóng cao áp 250w | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 100 | Ống gân xoắn D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 101 | Cầu đấu dây 100A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cần đèn |
| 103 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Hộp bảo vệ công tơ 650x300x185 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Sản xuất bản thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0292 | tấn |
| 107 | Lắp dựng bản đệm, bản sườn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0292 | tấn |
| 108 | Bu Lông fi 18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| D | NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,3921 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,3921 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,3921 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M25, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8448 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0041 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0021 | tấn |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0449 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp ( tận dụng ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 10 | Sản xuất vách kính XINGFA hệ 65 dày 2.0, kính an toàn dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,025 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa đi XINGFA hệ 55 dày 2.0, kính an toàn dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,315 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt Phụ kiện cửa đi 2 cánh: Khóa đa điểm, 03 bản lề 3D | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,232 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 113,554 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 113,554 | m2 |
| 16 | Công tháo dỡ và đấu nối lại đường điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| E | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8147 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng, thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,375 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, giằng, thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,355 | m3 |
| 7 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục lớp bê tông sàn dày ≤3,5cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,416 | m3 |
| 8 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3546 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,8306 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,1244 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0125 | m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0675 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0098 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0034 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0171 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1082 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,0009 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,048 | m2 |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1607 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0118 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0149 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,496 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 61,434 | m2 |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0651 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0651 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất cửa đi XINGFA hệ 55 dày 2.0, kính an toàn dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,315 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt Phụ kiện cửa đi 2 cánh: Khóa đa điểm, 03 bản lề 3D | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ và đấu lại đường điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt treo tường (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 41 | tủ điện 200x150x90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x60mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 68 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m, ĐK 34mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 21mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa PVC D21 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren, ĐK 34mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| F | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,809 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,2602 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 8 | Bu lông Fi 16 chôn sẵn trong bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5903 | m3 |
| 10 | Sản xuất hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1065 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1065 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0303 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0303 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3764 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi