Gói thầu: Xây lắp: Trường PT DTBT - tiểu học Trà Leng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200445623-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trà My
Tên gói thầu Xây lắp: Trường PT DTBT - tiểu học Trà Leng
Số hiệu KHLCNT 20200416050
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình 30a; Ngân sách huyện và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 190 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-20 10:31:00 đến ngày 2020-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,220,232,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHU NỘI TRÚ 02 TẦNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,736
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882
3 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,583
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,606
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,781 100m³
6 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,485
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,869 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,551 tấn
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,797 100m²
11 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,525
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 100m²
13 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,769
14 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,482 100m²
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,844 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,376
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,762
19 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,408
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,747 tấn
23 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m²
24 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,014
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,947
26 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402
27 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,093
28 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m²
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,957
31 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,838 100m²
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,888 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,088
36 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,961 100m²
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,435 tấn
38 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,61
39 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m²
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 tấn
42 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,653
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,765 tấn
45 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,691 100m²
46 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,536
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,413
48 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 100m²
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
50 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,155
51 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,959 100m²
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,431 tấn
54 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,08
55 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 100m²
56 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,928 tấn
57 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,084
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,064
59 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,009
60 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,009
61 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,009
62 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100 dày 2 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,014 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,014 tấn
64 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,47mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,661 100m²
65 Lắp đặt ke úp chống bão mái tôn bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 664 cái
66 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,272 100m
67 Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn sê nô, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
68 GCLD cửa đi bằng thép hộp mạ kẽm, sơn màu, kính trắng dày 5 ly dán decan, pano tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44
69 GCLD cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm, sơn màu, kính trắng dày 5 ly dán decan Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,712
70 LD chốt chống gió đập cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
71 GCLD khung hoa sắt hộp 14x14 bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,712
72 GCLD lam treo trang trí, lan can bằng thép hộp mạ kẽm, sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,455
73 GCLD vách kính cường lực 8 ly, khung bằng nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,538
74 GCLD trần tôn lạnh sơn giả gỗ, khung xương bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,3
75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,113
76 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 646,824
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,94
78 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 908,937
79 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,88
80 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,9
81 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m
82 Đắp tán trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
83 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2 (gạch granite loại AA 600x600), vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,49
84 Láng granitô cầu thang, bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,335
85 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,458
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 688,36
87 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,113 100m²
88 Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
89 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
90 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
91 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
92 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
93 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 hộp
94 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
95 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 m
96 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
97 Lắp đặt tủ điện tổng sơn tỉnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 GCLD kim thu sét tiên đạo bán kính 30m, ống kẽm D60 cao 3,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Kéo rải dây chống sét bằng cáp đồng bện 70mm2, trên tường + mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
100 Kéo rải dây chống sét bằng cáp đồng bện 70mm2, dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
101 Gia công và đóng cọc chống sét, L63x63x6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
102 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08
103 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08
104 Vật liệu phụ (chân đỡ, que hàn, sơn …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
105 Lắp đặt bình PCCC loại khí + bột (kèm theo bảng nội quy PCCC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bình
106 Lắp đặt kệ để bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kệ
B NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,044
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,348
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 100m²
5 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,594
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m²
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08
9 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
10 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,775
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m²
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266
14 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 100m²
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,359 tấn
16 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,941
17 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4
18 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4
19 GCLD cửa đi bằng thép mạ kẽm pano tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12
20 GCLD cửa sổ bằng thép mạ kẽm kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,65
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,06
23 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,71
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4
25 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2 (gạch granite loại AA 300x300), vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,21
26 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,09 m2 (gạch granite loại AA 300x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,6
27 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,11
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 100m²
29 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
30 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
31 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
32 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
33 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
34 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
35 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
36 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
37 LD máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
43 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,991
45 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,392
46 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532
47 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,784
48 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m²
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
50 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,99
52 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,95
53 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
54 LD cút thông hầm D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 LD ống thông hơi D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
C SÂN BÊ TÔNG
1 Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,65
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m²
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluytương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,913 100m²
4 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,65
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->