Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200447724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tam Hồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200446160 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Nhà nước, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 08:08:00 đến ngày 2020-05-03 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,521,598,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng nhà thể chất | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,4696 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK <=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4191 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK <=18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,0729 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1289 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bản mã đầu dọc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6104 | tấn |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,56 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, đất C2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,48 | 100m |
| 8 | Sanrt xuất cọc dẫn ép âm bằng thép hình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Ép trước cọc BTCT đất C2 (ép âm 0.65m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,468 | 100m |
| 10 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | lần TN |
| 11 | Đập đầu cọc (chiều dài đập 0.4m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 12 | Đào móng đất C2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 85,4 | m3 |
| 13 | Đào dầm móng đất C2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 41,0515 | m3 |
| 14 | Đào bậc sảnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,1775 | m3 |
| 15 | Đắp đất độ chặt K85 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4763 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát độ chặt K85 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,977 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn lót móng, dầm móng, móng bậc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,3698 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng, M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,9856 | m3 |
| 19 | Ván khuôn dầm móng, dầm chân tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,3031 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6142 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đài móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0168 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK <=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,219 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK <=18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2637 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0683 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, dầm chân tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6521 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5396 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép dầm móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,2138 | tấn |
| 28 | Bê tông đài móng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30,528 | m3 |
| 29 | Bê tông dầm móng, dầm chân tường M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,6946 | m3 |
| 30 | Bê tông cột M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,0303 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 47,1186 | m3 |
| 32 | Xây bậc sảnh chính phụ bằng gạch vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 47,6452 | m3 |
| 33 | Rải bạt xác rắn chống thấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 702,195 | m2 |
| 34 | Bê tông nền M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 70,2195 | m3 |
| 35 | Đánh bóng nền | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 579,2724 | m2 |
| B | Phần thân nhà thể chất | |||
| 1 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,1943 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK <=10mm (đai cột từ cốt 0.00 đến cốt 3.9) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4278 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK <=10mm (đai cột từ cốt 3.9 đến 7.5) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4198 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK <=18mm cao <=4m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5771 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK >18mm (đai cột từ cốt 0.00 đến cốt 3.9) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4019 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK <=18mm, cao <=16m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8482 | tấn |
| 7 | Bê tông cột M200 từ cốt 0.00 đến cốt 3.90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,5299 | m3 |
| 8 | Bê tông cột M200 từ cốt 3.9 đến 7.5 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,9664 | m3 |
| 9 | Ván khuôn dầm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8462 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm, , ĐK <=10mm cốt +3.9 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4575 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK <=10mm cốt 7.5 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3383 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK >18mm (dầm cốt +3.9 và thép ccons mái sảnh phụ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,7685 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK <=18mm cốt +7.5 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9432 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,1028 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái phòng kho, thay đồ, mái sảnh cốt +3.9 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8717 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái (phòng thay đồ, kho, sảnh chính, sảnh phụ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9555 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái M200 (phòng thay đồ, kho mái sảnh cốt +3.9) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,9272 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch vữa XM M50 (dưới cốt 3.9m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 61,9113 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch ngăn phòng thay đồ vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,0489 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch vữa XM M50 (trên cốt 3.9m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 57,4056 | m3 |
| 21 | Xây trang trí (bạo đáy cửa tầng 1, cột sảnh, 2 bên cạnh cửa,) vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,1928 | m3 |
| 22 | Xây trang trí (bạo đáy cửa tầng 2, ô xây tường 110, 2 bên cạnh cửa,) vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5412 | m3 |
| 23 | Xây tường tường sê nô sảnh chính, phòng kho, thay đồ, lan can cho người khuyết tật vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,2426 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3219 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô tầng 1 ĐK <=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1025 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô tầng 1 ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3323 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô tầng 2, ĐK <=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0599 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô tầng 2, ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1941 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,0629 | m3 |
| 30 | Lắp đặt lanh tô trọng lượng <=50kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt lanh tô, trọng lượng <=250kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 41 | cái |
| C | Mái nhà thể chất | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt vì kèo vòm, ty giằng D16 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,1698 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 627,8688 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,8129 | tấn |
| 4 | Bu lông vít xà gồ M10x50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.368 | cái |
| 5 | Bu long neo M24x600, giá tham khảo thị trường: | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 120 | cái |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,8041 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp sườn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40,06 | md |
| 8 | Gia công + lắp dựng , xương thép lắp lam chăn nắng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 230,02 | kg |
| 9 | Thi công lam chắn nắng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 156,0716 | m2 |
| D | Hoàn thiện nhà thể chất | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chân móng vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 657,5108 | m2 |
| 2 | Trát tường trong vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 688,75 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 184,62 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 87,17 | m2 |
| 5 | Trát cột sảnh, má cửa, bạo xây trang trí, mép ô xây lõm 110, cột phần lồi vào nhà vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 372,8888 | m2 |
| 6 | Trát sênôsảnh chính- phụ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50,7718 | m2 |
| 7 | Trát đắp phào đơn, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 785,48 | m |
| 8 | Đắp các biểu tượng cụm trang trí 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lát đá bậc sảnh chính – phụ vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 80,28 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 124,7338 | m2 |
| 11 | Sơn nền, sàn bê tông 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 579,2724 | 1m2 |
| 12 | Đắp nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,8624 | m3 |
| 13 | Lát gạch mái sảnh chính – phụ vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50,6056 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 708,2826 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.333,4288 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ 4 cánh mở quay cả phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay cả phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ 2 cánh mở trượt cả phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 91,08 | m2 |
| 19 | Sản xuất , lắp dựng cửa chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 20 | Sản xuất , lắp dựng vách kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 21 | Chênh kính 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 111,5554 | m2 |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng lan can người khuyết tật bằng Inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,18 | kg |
| 23 | Sản xuất song sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4848 | tấn |
| 24 | Lắp dựng song sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 91,08 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 182,16 | m2 |
| 26 | Chữ hợp kim màu vàng : NHÀ RÈN LUYỆN THỂ CHẤT (chiều cao chữ 40cm), bao gồm công lắp đặt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36 | chữ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,014 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 40mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,021 | 100m |
| E | Phần chống sét, điện | |||
| 1 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 54,2 | m |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 116,3 | m |
| 3 | Ống nhựa PVC D16mm bảo vệ dây chống sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 116,3 | m |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Kẹp nối dây tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Bình sứ trang trí chân kim | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cọc |
| 8 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất C3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,096 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt K95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,096 | m3 |
| 10 | Que hàn 4 ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,2 | kg |
| 11 | Bu lông đai ốc + vành đệm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Hộp nối kiểm tra | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Tôn Chống dột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | m2 |
| 14 | Đo kiểm tra điện trở chống sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | điểm |
| 15 | Lắp đặt quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Móc treo quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bóng đèn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Đèn chiếu sáng 150W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 177 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 214 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 128 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 46 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 120 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 540 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 67 | m |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23 | cái |
| 32 | Tủ điện tổng 450x350x150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Băng dính cách điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | cuộn |
| 36 | Hộp đấu nối | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 51 | hộp |
| 37 | Thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2 mm, sơn tĩnh điện màu ghi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 104,64 | kg |
| F | Sân bê tông và bó gốc cây | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31,58 | m3 |
| 2 | Dải bạt xác rắn chống thấm phần đổ BT sân | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 631,6 | m2 |
| 3 | Bê tông nền M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 94,74 | m3 |
| 4 | Đào móng bó bồn cây đất C2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,8061 | m3 |
| 5 | Đắp đất chân móng độ chặt K85 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,9354 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,121 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,3181 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 37,4976 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi