Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200447438-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200414048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 16:28:00 đến ngày 2020-05-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 381,189,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1 | Trọn gói |
| B | Hạng mục 2: Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ nền - vữa xi măng | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 13,28 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 13,28 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 68,1 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 28,24 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 39,86 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 14,08 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 7,84 | m2 |
| 8 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 7,84 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,221 | 100m2 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,1009 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,1009 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,0581 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép ( tính công ) | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,0581 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 11,065 | 1m2 |
| 15 | Tắc kê bung l=60, d=10 | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 12 | cái |
| 16 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,04 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,12 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,14 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,028 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,0037 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,0169 | tấn |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,162 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 12,1 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2,205 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 9,8 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,12 | m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,12 | m3 |
| 28 | Gia công lan can | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,1916 | tấn |
| 29 | Thép dẹp 20x2 chẻ đuôi cá L=150 | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 32 | cái |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 12,005 | 1m2 |
| 31 | Bảng tên trụ sở | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1 | bảng |
| 32 | Bộ chữ (VÌ AN NINH TỔ QUỐC) | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2,046 | m2 |
| 34 | Thép trên đầu cột d=76x2 | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 14,6 | kg |
| 35 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,223 | m3 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 11,2 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 11,76 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 21,28 | m |
| 39 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 3,168 | m2 |
| 40 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 101,2 | m |
| 41 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,9073 | m3 |
| 42 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 148,38 | m2 |
| 43 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 158 | lỗ khoan |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 2,5602 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,5271 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,1454 | tấn |
| 47 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,82 | m3 |
| 48 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1,804 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,3608 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,0846 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,1602 | tấn |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 0,6053 | m3 |
| 53 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 7,5467 | m3 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 97,112 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 595,36 | m |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 15,004 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 419,327 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 737,1 | m |
| 59 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 121,275 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 419,327 | m2 |
| 61 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | THEO HSTK. YÊU CẦU KỸ THUẬT | 1.286,07 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi