Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200437090-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200409925 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách địa phương tỉnh bố trí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 16:56:00 đến ngày 2020-04-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,219,952,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 156,3276 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7418 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,372 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,326 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ và lan can hành lang thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,252 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,1576 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,4491 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,2816 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,8874 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km tiếp theo bằng ô tô 5T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,8874 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn. Phá dỡ 50% sân bê tông hiện trạng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,111 | m3 |
| 2 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4511 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6015 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,222 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,11 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km tiếp theo bằng ô tô 5T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,11 | m3 |
| 7 | Lát gạch Terrazzo KT gạch 400x400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 368,95 | m2 |
| 8 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,875 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,325 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,55 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4563 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5352 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,6 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,82 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,42 | m2 |
| 16 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,8167 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,698 | m3 |
| 18 | Đắp đất móng rãnh thoát nước thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,9612 | m3 |
| 19 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6442 | m3 |
| 20 | Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,892 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,584 | m2 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,331 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | m3 |
| 24 | Xây móng hố ga gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4132 | m3 |
| 25 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6084 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,808 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1616 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,73 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2006 | tấn |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69 | cái |
| 31 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1621 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1621 | 100m3 |
| 33 | Tháo dỡ tấm đan để vệ sinh rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 183 | cấu kiện |
| 34 | Vệ sinh nạo vét bùn và cạo lớp trát | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 190,05 | m2 |
| 35 | Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,25 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115,84 | m2 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 181 | cái |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2423 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,12 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3028 | tấn |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103 | cái |
| 42 | Đào đất đặt đường ống cấp nước đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê HDPE D20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Xây bòn hoa gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,0475 | m3 |
| 48 | Ốp đá granit tự nhiên mặt bôn hoa màu đỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,58 | m2 |
| 49 | Ốp gạch thẻ kích thước gạch 120x500mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,52 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0579 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cột M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,612 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6554 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6434 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8701 | tấn |
| 7 | Bê tông móng cột, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,74 | m3 |
| 8 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1337 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4416 | m3 |
| 10 | Đắp cát móng công trình, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8646 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,196 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,746 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng bó nền, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1498 | m3 |
| 14 | Xây móng bó bậc bằng gạch không nung dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8752 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây bậc tam cấp, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2947 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp ở giữa màu đỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,415 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp ngoài màu vàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,5005 | m2 |
| 18 | Ốp đá rối chân móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,65 | m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,402 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3464 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1038 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5376 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng móng, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,32 | m3 |
| 24 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tận dụng đất đào móng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5358 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền nhà, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,324 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cột khung K1 và K2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,129 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, khung ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3221 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0887 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4939 | tấn |
| 30 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, cao <=16m, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,78 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm khung | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3484 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm khung ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,306 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2695 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,64 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6713 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4373 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4382 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,84 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1862 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8016 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,81 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4996 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1975 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4564 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, ô văng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1521 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lam chắn nắng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2647 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0531 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3346 | tấn |
| 49 | Bê tông lam chắn nắng, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung, xây phía trên lam chắn nắng, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6026 | m3 |
| 51 | Trát giằng lam chắn nắng, vữa XM M50 (Bằng DT ván khuôn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 52 | Trát lam chắn nắng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,54 | m2 |
| 53 | Xây gạch không nung, xây lan can, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,2392 | m3 |
| 54 | Trát đắp ô trang trí hành lang trục A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,69 | m2 |
| 55 | Trát lan can, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108,9024 | m2 |
| 56 | Sản xuất lan can Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,284 | tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,774 | m2 |
| 58 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6507 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1859 | m3 |
| 60 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8416 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5845 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1985 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3897 | tấn |
| 64 | Bê tông cầu thang thường, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,563 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung, xây bậc cầu thang, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3761 | m3 |
| 66 | Trát cầu thang, bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,45 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang màu đỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,966 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang màu vàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,488 | m2 |
| 69 | Sản xuất lan can INOX cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 70 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,752 | m2 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106,8559 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung, xây ngăn VS, tường thu hồi, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,9597 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung, xây ốp, tạo các chi tiết phức tạp, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,3372 | m3 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 337,3528 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,1112 | m2 |
| 76 | Ốp tường nhà VS kích thước gạch 200x300mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 121,92 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, chi tiết ốp cột trụ, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103,2858 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (Bằng diện tích ván khuôn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 301,97 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (Bằng diện tích ván khuôn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 386,7048 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 218,904 | m2 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 723,068 | m2 |
| 82 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 479,9972 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.470,1928 | m2 |
| 84 | Láng sênô, lần 1, dày 1cm, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,5784 | m2 |
| 85 | Láng sênô, lần 2, dày 1cm, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,5784 | m2 |
| 86 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,5784 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa đi, bằng của nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,284 | m2 |
| 88 | Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 89 | Sản xuất cửa sổ bằng của nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,965 | m2 |
| 90 | Phụ kiện cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 91 | Sản xuất vách kính nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,3349 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120,249 | m2 |
| 93 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,3349 | m2 |
| 94 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2366 | tấn |
| 95 | Sơn hoa sắt, 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,3152 | m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,24 | m2 |
| 97 | Làm trần khu vệ sinh bằng tấm nhựa 60x60cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,1768 | m2 |
| 98 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7373 | tấn |
| 99 | Thép neo xà gồ fi 8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0284 | tấn |
| 100 | Sơn xà gồ thép, 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,5444 | m2 |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7373 | tấn |
| 102 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6945 | 100m2 |
| 103 | Lồng chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 104 | Hộp tôn thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 105 | Đai giữ hộp + đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa UPVC thoát nước mái, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,916 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa cong UPVC thoát nước mái, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 108 | Cút nhựa 90 độ ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa lồng ống thép tráng kẽm, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 110 | Kéo rải dây chống sét trên mái D10, D12 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 187,88 | m |
| 111 | Kéo rải dây tiếp địa D14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 109,6 | m |
| 112 | Bật sắt fi 14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 144 | cái |
| 113 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 114 | Đế lót chân kim | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 115 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cọc |
| 116 | Đào đất chôn dây tiếp địa, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,1635 | m3 |
| 117 | Đắp đất chôn dây, đầm chặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,1635 | m3 |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 165 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 332 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 482 | m |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt đèn sát trần 18W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn Led gắn tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 133 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt mặt 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 139 | Hạt đèn báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hạt |
| 140 | Hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | hạt |
| 141 | Hạt công tắc 3 cực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hạt |
| 142 | Đế âm, mặt che ATM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=300x400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 144 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 145 | Dây đồng M10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 146 | Tiếp địa R1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 147 | Đào đất chôn dây tiếp địa, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,425 | m3 |
| 148 | Đắp đất chôn dây, đầm chặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,425 | m3 |
| 149 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 150 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1599 | 100m3 |
| 151 | Bê tông móng bể tự hoại, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,71 | m3 |
| 152 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4529 | m2 |
| 153 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2549 | m3 |
| 154 | Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6697 | m2 |
| 155 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,94 | m2 |
| 156 | Đánh màu bể tự hoại bằng xi măng nguyên chất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,6097 | m2 |
| 157 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,014 | m3 |
| 158 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 159 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0056 | tấn |
| 160 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0155 | tấn |
| 161 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 162 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0388 | 100m2 |
| 163 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0653 | tấn |
| 164 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,634 | m3 |
| 165 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 166 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 nằm ngang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 168 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 169 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi của chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 172 | Bộ phụ kiện cao cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 173 | Lắp đặt van tay vặn ĐK50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt van tay vặn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt van tay vặn, ĐK <=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 176 | Phễu thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa TNTP, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa TNTP, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa TNTP, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa TNTP, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 181 | Lắp đặt tê xiên nhựa D70x76x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê vuông nhựa D90x90x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê xiên nhựa D90x90x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê vuông nhựa D50x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê vuông nhựa D50x34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê xiên nhựa D50x34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 187 | Tê xiên nhựa, ĐK 110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 188 | Tê vuông nhựa, ĐK 110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 189 | Cút nhựa 135 độ, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 190 | Cút nhựa 90 độ, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 191 | Cút nhựa 90 độ, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 192 | Cút nhựa 135 độ, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 193 | Cút nhựa 90 độ, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 194 | Cút nhựa 135 độ, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 195 | Cút nhựa 90 độ, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 196 | Cút nhựa 135 độ, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 cho nước nóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 cho nước lạnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | 100m |
| 201 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 50x32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 50x20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32x20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 204 | Thông tứ thép tráng kẽm D20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 205 | Lắp đặt Zắc co PPR D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 206 | Lắp đặt Zắc co PPR D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 207 | Lắp đặt Zắc co PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 208 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 209 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 210 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 211 | Lắp đặt van xả cặn, ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 212 | Van phao tự ngắt D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 50x50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 50x20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32x20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 20x20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47 | cái |
| 220 | Van an toàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 222 | Lắp đặt van tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 223 | Tổ hợp chuông báo, nút ấn, đèn báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 224 | Đèn báo chiếu sáng sự cố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 225 | Đèn thoát hiểm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 226 | Tủ đựng bình chữa cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bình |
| 227 | Bình bột chữa cháy 4kg MFL4-ABC: | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bình |
| 228 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bình |
| 229 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 230 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m tính luân chuyển vật liệu 50% | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7002 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 280,5858 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ, thủ công, cao <=16m (tháo dỡ xà gồ để sơn lại) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9526 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ toàn bộ ống thiết bị ống thoát nước để thay mới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 5 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà để sơn lại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 547,0382 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 620,826 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà để sơn lại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 428,968 | m2 |
| 8 | Vệ sinh sê nô mái để quét lớp chống thấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,4504 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 101,0534 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.051,94 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 547,0382 | m2 |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9526 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép neo xà gồ ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0341 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 101,0534 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8059 | 100m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,4504 | m2 |
| 17 | Quét chống thấm mái, sê nô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,4504 | m2 |
| 18 | Quả cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Phễu thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép qua sàn ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa UPVC thoát nước mái, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m |
| 22 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 23 | Cút nhựa 90 độ ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Cút nhựa 135 độ ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa tràn PVC thoát nước mái, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: BỤC SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | m3 |
| 3 | Đào móng bó nền, bó bậc sân khấu, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2366 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng bó nền, bó bậc sân khấu, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6052 | m3 |
| 5 | Xây móng bó nền, bó bậc xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4209 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,948 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 8 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1633 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tận dụng đất đào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4826 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền sân khấu, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,3343 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây bậc tam cấp, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,212 | m3 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào chân tường bục sân khấu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,716 | m2 |
| 13 | Lát gạch gốm KT gạch 400x400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,0948 | m2 |
| 14 | Sản xuất các kết cấu thép khung treo phông sân khấu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1209 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1209 | tấn |
| 16 | Bu long | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 17 | Cột cờ Inox (Bao gồm VL+NC lắp đặt tại công trình kể cả móng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,05 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi