Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200449055-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200234978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 09:34:00 đến ngày 2020-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,278,232,582 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC 1: TRƯỜNG TIÊU HỌC HUYỀN TỤNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,8624 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,1286 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,9923 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,8142 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,8773 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,0139 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,3757 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1629 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0223 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,9549 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,6268 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0634 | m3 |
| 13 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2919 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16,5864 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,1541 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0413 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0223 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3175 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0297 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,223 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0311 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1372 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,3978 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,462 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3707 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 103,9368 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 58,2148 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21,6576 | m2 |
| 30 | Cắt chỉ lõm 30x10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 56,26 | m |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,2384 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24,2346 | m2 |
| 33 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250X400mm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 64,548 | m2 |
| 34 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 4 lỗ 22x10,5x15cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45,5104 | m2 |
| 35 | Quét Flinkote chống thấm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21,1964 | m2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm hệ tương đương JMA hệ 55 kính an toàn 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,44 | m2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm hệ tương đương JMA hệ 55 kính an toàn 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 38 | Khoá cửa đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 39 | Sản xuất lắp dựng vách Compact HPL 12mm chống nước, chống ẩm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,16 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 103,9368 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 58,2148 | m2 |
| 42 | Lắp đặt đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Mặt và đế công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25 | m |
| 48 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
| 49 | Lắp đặt Chậu lavabo treo tường màu trắng sứ (Inax I-282V(EC/FC) hoặc tương đương) KT 400 x 410 x 180 mm kèm van vòi xi phôngvòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Bồn tiểu nam treo tường màu trắng sứ (Inax U0221 hoặc tương đương) KT 535X235 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt Xí xổm Viglacera Monaco ST8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt Lắp đặt Phễu thu sàn inox 304 Kelas 150x150-90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Van phao điện bao gồm công lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Vòi nước PPR | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt Van khóa xuống xí xổm PPR -D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Ống nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 59 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 60 | Ống nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 61 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 63 | Chếch nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Cút chuyển bậc PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Tê chuyển bậc PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 67 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Chếch nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Cút chuyển bậc PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Tê chuyển bậc PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 71 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 72 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 73 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 74 | Ống nhựa PVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 75 | Cút nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 76 | Chếch nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 77 | Cút chuyển bậc PVC D110/34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Y nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 79 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Chếch nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 81 | Cút nhựa PVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2742 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0368 | 100m3 |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,4588 | m3 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1038 | tấn |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0926 | tấn |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0897 | 100m2 |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,9681 | m3 |
| 89 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,8383 | m3 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31,6176 | m2 |
| 91 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,5056 | m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0925 | tấn |
| 93 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,099 | m3 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0462 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 96 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Cút vuông 90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,8142 | m3 |
| 99 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,8773 | m3 |
| 100 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,0139 | m3 |
| 101 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,3757 | m3 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1629 | tấn |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0223 | tấn |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,9549 | m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,6268 | m3 |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0634 | m3 |
| 107 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2919 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16,5864 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,1541 | m3 |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0413 | 100m2 |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0223 | tấn |
| 112 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3175 | m3 |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0297 | 100m2 |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,223 | 100m2 |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0311 | tấn |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1372 | tấn |
| 118 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,3978 | m3 |
| 119 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,462 | m3 |
| 120 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3707 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 103,9368 | m2 |
| 122 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 58,2148 | m2 |
| 123 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21,6576 | m2 |
| 124 | Cắt chỉ lõm 30x10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 56,26 | m |
| 125 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,2384 | m3 |
| 126 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24,2346 | m2 |
| 127 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250X400mm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 64,548 | m2 |
| 128 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 4 lỗ 22x10,5x15cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45,5104 | m2 |
| 129 | Quét Flinkote chống thấm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21,1964 | m2 |
| 130 | Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm hệ tương đương JMA hệ 55 kính an toàn 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,44 | m2 |
| 131 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm hệ tương đương JMA kính an toàn 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 132 | Khoá cửa đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 133 | Sản xuất lắp dựng vách Compact HPL 12mm chống nước, chống ẩm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,16 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 103,9368 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 58,2148 | m2 |
| 136 | Lắp đặt đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 137 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 138 | Mặt và đế công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 139 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25 | m |
| 142 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
| 143 | Lắp đặt Chậu lavabo treo tường màu trắng sứ (Inax I-282V(EC/FC) hoặc tương đương) KT 400 x 410 x 180 mm kèm van vòi xi phôngvòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 144 | Lắp đặt Bồn tiểu nam treo tường màu trắng sứ (Inax U0221 hoặc tương đương) KT 535X235 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 145 | Lắp đặt Xí xổm Viglacera Monaco ST8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 146 | Lắp đặt Lắp đặt Phễu thu sàn inox 304 Kelas 150x150-90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt Van phao điện bao gồm công lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt Vòi nước PPR | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt Van khóa xuống xí xổm PPR -D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 152 | Ống nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 153 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 154 | Ống nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 155 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 157 | Chếch nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 158 | Cút chuyển bậc PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 159 | Tê chuyển bậc PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 161 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 162 | Chếch nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 163 | Cút chuyển bậc PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 164 | Tê chuyển bậc PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 165 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 166 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 167 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 168 | Ống nhựa PVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 169 | Cút nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 170 | Chếch nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 171 | Cút chuyển bậc PVC D110/34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 172 | Y nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 173 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 174 | Chếch nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 175 | Cút nhựa PVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 176 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2742 | 100m3 |
| 177 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0368 | 100m3 |
| 178 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,4588 | m3 |
| 179 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1038 | tấn |
| 180 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0926 | tấn |
| 181 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0897 | 100m2 |
| 182 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,9681 | m3 |
| 183 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,8383 | m3 |
| 184 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31,6176 | m2 |
| 185 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,5056 | m2 |
| 186 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0925 | tấn |
| 187 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,099 | m3 |
| 188 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0462 | 100m2 |
| 189 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 190 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 191 | Cút vuông 90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| C | HẠNG MỤC 2: TRƯỜNG TIỂU HỌC DƯƠNG QUANG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22,4974 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,3632 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,7758 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,8142 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,8773 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,0139 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,3757 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1629 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0223 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,9549 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,6268 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0634 | m3 |
| 13 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2919 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16,5864 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,1541 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0413 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0223 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3175 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0297 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,223 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0311 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1372 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,3978 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,462 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3707 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 103,9368 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 58,2148 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21,6576 | m2 |
| 30 | Cắt chỉ lõm 30x10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 56,26 | m |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,2384 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24,2346 | m2 |
| 33 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250X400mm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 64,548 | m2 |
| 34 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 4 lỗ 22x10,5x15cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45,5104 | m2 |
| 35 | Quét Flinkote chống thấm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21,1964 | m2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm hệ tương đương JMA hệ 55kính an toàn 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,44 | m2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm hệ tương đương JMA hệ 55 kính an toàn 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 38 | Khoá cửa đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 39 | Sản xuất lắp dựng vách Compact HPL 12mm chống nước, chống ẩm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,16 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 103,9368 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 58,2148 | m2 |
| 42 | Lắp đặt đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Mặt và đế công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25 | m |
| 48 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
| 49 | Lắp đặt Chậu lavabo treo tường màu trắng sứ (Inax I-282V(EC/FC) hoặc tương đương) KT 400 x 410 x 180 mm kèm van vòi xi phông vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Bồn tiểu nam treo tường màu trắng sứ (Inax U0221 hoặc tương đương) KT 535X235 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt Xí xổm Viglacera Monaco ST8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt Lắp đặt Phễu thu sàn inox 304 Kelas 150x150-90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Van phao điện bao gồm công lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Vòi nước PPR | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt Van khóa xuống xí xổm PPR -D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Ống nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 59 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 60 | Ống nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 61 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 63 | Chếch nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Cút chuyển bậc PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Tê chuyển bậc PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 67 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Chếch nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Cút chuyển bậc PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Tê chuyển bậc PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 71 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 72 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 73 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 74 | Ống nhựa PVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 75 | Cút nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 76 | Chếch nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 77 | Cút chuyển bậc PVC D110/34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Y nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 79 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Chếch nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 81 | Cút nhựa PVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2742 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0368 | 100m3 |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,4588 | m3 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1038 | tấn |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0926 | tấn |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0897 | 100m2 |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,9681 | m3 |
| 89 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,8383 | m3 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31,6176 | m2 |
| 91 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,5056 | m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0925 | tấn |
| 93 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,099 | m3 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0462 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 96 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Cút vuông 90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| D | HẠNG MỤC 3: TRƯỜNG TIỂU HỌC XUẤT HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 80,7015 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31,682 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,45 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 127,3003 | m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,807 | 100m2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31,682 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng nhôm hệ tương đương JMA hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,45 | m2 |
| 8 | Khóa cửa đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 68,169 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 59,1313 | m2 |
| 11 | Sục rửa vệ sinh đường ống cấp thoát nước cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | công |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26 | cái |
| 13 | Hút làm sạch bể phốt hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tb |
| 14 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan từ 100m đến <=150m, đường kính lỗ khoan <200mm, đất đá cấp I-III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 15 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan từ 100m đến <=150m, đường kính lỗ khoan <200mm, đất đá cấp IV-VI | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,012 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt van lọc rọ bơm d48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | LĐ kép nhựa d32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | LĐ Máy bơm nước giếng khoan 750W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 24 | LĐ chõ bơm + van phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1732 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1732 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 210x100x60cm, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,387 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,9084 | m2 |
| 29 | Tôn úp nắp hố van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Khóa nắp hố van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 131,227 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 43,8014 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 106,207 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 68,8214 | m2 |
| 38 | Vệ sinh, làm mới diện tích bề mặt mài granito | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | công |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 40 | Sơn gỗ 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 41 | Hút bể làm sạch phốt hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tb |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 74,4256 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2314 | 100m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,0495 | m3 |
| 45 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,8598 | m3 |
| 46 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,0493 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0145 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1316 | tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,6296 | m3 |
| 51 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4433 | 100m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,0341 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0328 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0058 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0298 | tấn |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1731 | m3 |
| 57 | SXLD cửa đi mở quay, cửa nhôm hệ tương đương JMA hệ 55, bao gồm đầy đủ phụ kiện, công lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 58 | Khóa cửa đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 59 | Gạch ô thoáng (300x300mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | viên |
| 60 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0265 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0265 | tấn |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1916 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc, ốp viền khổ 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,6 | md |
| 64 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,1465 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36,08 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 38,377 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,0649 | m2 |
| 69 | Lát bậc tam cấp, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 70 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17,136 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 38,377 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36,08 | m2 |
| 73 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp <=60x60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | hộp |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 83 | Xi phông thu nước chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,45 | 100 m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh | 5% x giá trị (A+B+C+D) | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi