Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200434853-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200434595
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-21 08:25:00 đến ngày 2020-04-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,765,869,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC XÃ PHÚC SƠN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2732 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8805 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,943 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3312 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7715 m3
6 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0512 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 100m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,751 m3
9 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,55 m3
10 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,48 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3288 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0795 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0172 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1393 100m2
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8295 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7455 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,98 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,98 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 (gạch KT 500x500mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,4292 m2
20 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 (gạch KT 300x300mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3273 m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1126 m3
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1694 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3688 100m2
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2548 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1109 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 tấn
28 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,7602 m2
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9486 m3
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1089 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1364 tấn
32 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4864 m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,605 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,481 m3
35 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8712 m3
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,6604 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,7272 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,546 m2
39 Đắp CT1 ( KT03) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Đắp trang trí lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
41 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch KT 120*500mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8944 m2
42 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 (gạch KT 300*600mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,44 m2
43 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,1802 m2
44 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4357 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 tấn
46 Bu lông M14 L=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
47 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 tấn
48 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,7423 1m2
50 Bu lông M16 L=350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
51 Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt 3 lớp, tôn dày 0,35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4289 100m2
52 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,72 m
53 Cửa khung sắt hộp sơn chống rỉ , kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9 m2
54 Cửa kính khuôn nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,82 m2
56 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
57 Hoa sắt cửa đi, cửa sổ, sắt hộp 12x12 (sơn 1 nước chống rì, 2 lớp sơn màu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m2
58 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m2
59 Vách ngăn compact dày 12mm (đầy đủ phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
60 Sản xuất dầm trần thép hộp mạ kẽm 25x50x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1986 tấn
61 Lắp dựng dầm trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
62 Làm trần tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1436 100m2
63 Phào tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,24 m
64 Lắp đặt cáp nguồn CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
65 Lắp đặt cáp CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 + dây cho máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
66 Lắp đặt cáp CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
67 Lắp đặt Automat 1P-30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt Automat 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
69 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x36W lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
70 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
71 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
73 Mặt 01 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Mặt 04 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Mặt Automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
78 Hộp nối 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
79 đinh vít M3*30+ nở 04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
80 Tủ điện tầng 250x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
81 Thép hộp 50x100x1,4 treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,35 kg
82 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
83 Xà đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
85 Bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Hộp chứa bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
89 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
90 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
91 Lắp đặt vòi rửa chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
92 Lắp đặt gương soi + kệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
93 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
94 Lắp đặt van khóa D= 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Lắp đặt van khóa D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt van khóa D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
98 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
99 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Lắp đặt van phao D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt ống nhựa HDPE- PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
102 Lắp đặt ống nhựa HDPE- PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m
103 Lắp đặt ống nhựa HDPE- PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
104 Lắp đặt cút HDPE- PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
105 Lắp đặt cút HDPE- PPR D32*20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt cút HDPE- PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
107 Lắp đặt cút HDPE- PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
108 Lắp đặt cút HDPE- PPR ren ngoài D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
109 Lắp đặt tê HDPE- PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
110 Lắp đặt tê HDPE- PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
111 Lắp đặt tê HDPE- PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
112 Măng sông nhựa D20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Kép nhựa D20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
114 Racco nhựa D20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
115 Racco nhựa D25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Racco nhựa D32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
118 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
119 Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
120 Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
121 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
122 Lắp đặt tê PVC D110+ D110-135o Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
123 Lắp đặt tê PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 Lắp đặt tê PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Lắp đặt cút PVC D110+ D110-135o Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
126 Lắp đặt cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
127 Lắp đặt cút PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
128 Lắp đặt cút PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
129 Lắp đặt cút PVC D42-135o Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
130 Lắp đặt côn PVC D90*34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
131 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tuýp
132 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,672 m3
133 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,224 m3
134 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0845 100m3
135 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
136 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
137 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0327 tấn
138 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m2
139 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,432 m3
140 Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2598 m2
141 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4756 m2
142 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,712 m2
143 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
144 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0392 tấn
145 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 100m2
146 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
147 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
148 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,565 10m³/1km
149 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,565 10m³/1km
150 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 47km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,565 10m³/1km
151 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,128 10m³/1km
152 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,483 10m³/1km
153 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6232 10 tấn/1km
154 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6232 10 tấn/1km
155 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 22km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6232 10 tấn/1km
156 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,41 1000v
157 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3294 10 tấn/1km
158 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3294 10 tấn/1km
159 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 17km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3294 10 tấn/1km
160 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9199 1000v
161 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8842 10 tấn/1km
162 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8576 10 tấn/1km
163 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 17km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8842 10 tấn/1km
164 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,842 tấn
165 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2485 10 tấn/1km
166 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2485 10 tấn/1km
167 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 22km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2485 10 tấn/1km
168 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0847 10 tấn/1km
169 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,264 m3
170 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3954 100m2
B HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC XÃ NGỌC HỘI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2732 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8805 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,943 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3312 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7715 m3
6 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0512 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 100m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,751 m3
9 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,55 m3
10 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,48 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3288 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0795 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0172 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1393 100m2
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8295 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7455 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,98 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,98 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 (gạch KT 500x500mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,4292 m2
20 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 (gạch KT 300x300mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3273 m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1126 m3
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1694 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3688 100m2
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2548 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1109 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 tấn
28 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,7602 m2
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9486 m3
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1089 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1364 tấn
32 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4864 m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,605 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,481 m3
35 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8712 m3
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,6604 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,7272 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,546 m2
39 Đắp CT1 ( KT03) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Đắp trang trí lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
41 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch KT 120*500mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8944 m2
42 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 (gạch KT 300*600mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,44 m2
43 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,1802 m2
44 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4357 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 tấn
46 Bu lông M14 L=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
47 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 tấn
48 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,7423 1m2
50 Bu lông M16 L=350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
51 Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt 3 lớp, tôn dày 0,35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4289 100m2
52 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,72 m
53 Cửa khung sắt hộp sơn chống rỉ , kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9 m2
54 Cửa kính khuôn nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,82 m2
56 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
57 Hoa sắt cửa đi, cửa sổ, sắt hộp 12x12 (sơn 1 nước chống rì, 2 lớp sơn màu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m2
58 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m2
59 Vách ngăn compact dày 12mm (đầy đủ phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
60 Sản xuất dầm trần thép hộp mạ kẽm 25x50x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1986 tấn
61 Lắp dựng dầm trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
62 Làm trần tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1436 100m2
63 Phào tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,24 m
64 Lắp đặt cáp nguồn CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
65 Lắp đặt cáp CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 + dây cho máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
66 Lắp đặt cáp CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
67 Lắp đặt Automat 1P-30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt Automat 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
69 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x36W lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
70 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
71 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
73 Mặt 01 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Mặt 04 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Mặt Automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
78 Hộp nối 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
79 đinh vít M3*30+ nở 04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
80 Tủ điện tầng 250x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
81 Thép hộp 50x100x1,4 treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,35 kg
82 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
83 Xà đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
85 Bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Hộp chứa bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
89 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
90 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
91 Lắp đặt vòi rửa chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
92 Lắp đặt gương soi + kệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
93 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
94 Lắp đặt van khóa D= 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Lắp đặt van khóa D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt van khóa D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
98 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
99 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Lắp đặt van phao D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt ống nhựa HDPE- PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
102 Lắp đặt ống nhựa HDPE- PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m
103 Lắp đặt ống nhựa HDPE- PPR D20mm 0,1 100m
104 Lắp đặt cút HDPE- PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
105 Lắp đặt cút HDPE- PPR D32*20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt cút HDPE- PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
107 Lắp đặt cút HDPE- PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
108 Lắp đặt cút HDPE- PPR ren ngoài D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
109 Lắp đặt tê HDPE- PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
110 Lắp đặt tê HDPE- PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
111 Lắp đặt tê HDPE- PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
112 Măng sông nhựa D20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Kép nhựa D20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
114 Racco nhựa D20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
115 Racco nhựa D25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Racco nhựa D32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
118 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
119 Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
120 Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
121 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
122 Lắp đặt tê PVC D110+ D110-135o Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
123 Lắp đặt tê PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 Lắp đặt tê PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Lắp đặt cút PVC D110+ D110-135o Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
126 Lắp đặt cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
127 Lắp đặt cút PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
128 Lắp đặt cút PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
129 Lắp đặt cút PVC D42-135o Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
130 Lắp đặt côn PVC D90*34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
131 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tuýp
132 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,672 m3
133 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,224 m3
134 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0845 100m3
135 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
136 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
137 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0327 tấn
138 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m2
139 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,432 m3
140 Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2598 m2
141 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4756 m2
142 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,712 m2
143 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
144 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0392 tấn
145 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 100m2
146 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
147 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
148 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,565 10m³/1km
149 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,565 10m³/1km
150 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 26km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,565 10m³/1km
151 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,128 10m³/1km
152 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,128 10m³/1km
153 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (4Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,128 10m³/1km
154 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,483 10m³/1km
155 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,483 10m³/1km
156 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (4Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,483 10m³/1km
157 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6232 10 tấn/1km
158 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6232 10 tấn/1km
159 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (2Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6232 10 tấn/1km
160 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,41 1000v
161 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3294 10 tấn/1km
162 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3294 10 tấn/1km
163 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9199 1000v
164 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8842 10 tấn/1km
165 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8576 10 tấn/1km
166 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,842 tấn
167 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2485 10 tấn/1km
168 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2485 10 tấn/1km
169 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0847 10 tấn/1km
170 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,264 m3
171 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3954 100m2
C HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC XÃ HÙNG MỸ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2732 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8805 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,943 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3312 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7715 m3
6 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0512 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 100m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,751 m3
9 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,55 m3
10 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,48 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3288 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0795 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0172 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1393 100m2
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8295 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7455 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,98 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,98 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 (gạch KT 500x500mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,4292 m2
20 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 (gạch KT 300x300mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3273 m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1126 m3
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1694 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3688 100m2
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2548 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1109 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 tấn
28 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,7602 m2
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9486 m3
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1089 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1364 tấn
32 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4864 m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,605 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,481 m3
35 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8712 m3
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,6604 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,7272 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,546 m2
39 Đắp CT1 ( KT03) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Đắp trang trí lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
41 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch KT 120*500mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8944 m2
42 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 (gạch KT 300*600mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,44 m2
43 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,1802 m2
44 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4357 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 tấn
46 Bu lông M14 L=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
47 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 tấn
48 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,7423 1m2
50 Bu lông M16 L=350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
51 Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt 3 lớp, tôn dày 0,35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4289 100m2
52 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,72 m
53 Cửa khung sắt hộp sơn chống rỉ , kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9 m2
54 Cửa kính khuôn nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,82 m2
56 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
57 Hoa sắt cửa đi, cửa sổ, sắt hộp 12x12 (sơn 1 nước chống rì, 2 lớp sơn màu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m2
58 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m2
59 Vách ngăn compact dày 12mm (đầy đủ phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
60 Sản xuất dầm trần thép hộp mạ kẽm 25x50x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1986 tấn
61 Lắp dựng dầm trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
62 Làm trần tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1436 100m2
63 Phào tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,24 m
64 Lắp đặt cáp nguồn CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
65 Lắp đặt cáp CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 + dây cho máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
66 Lắp đặt cáp CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
67 Lắp đặt Automat 1P-30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt Automat 1P-16A 4 cái
69 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x36W lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
70 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
71 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
73 Mặt 01 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Mặt 04 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Mặt Automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
78 Hộp nối 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
79 đinh vít M3*30+ nở 04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
80 Tủ điện tầng 250x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
81 Thép hộp 50x100x1,4 treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,35 kg
82 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
83 Xà đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
85 Bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Hộp chứa bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
89 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
90 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
91 Lắp đặt vòi rửa chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
92 Lắp đặt gương soi + kệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
93 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
94 Lắp đặt van khóa D= 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Lắp đặt van khóa D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt van khóa D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
98 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
99 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Lắp đặt van phao D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt ống nhựa HDPE- PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
102 Lắp đặt ống nhựa HDPE- PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m
103 Lắp đặt ống nhựa HDPE- PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
104 Lắp đặt cút HDPE- PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
105 Lắp đặt cút HDPE- PPR D32*20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt cút HDPE- PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
107 Lắp đặt cút HDPE- PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
108 Lắp đặt cút HDPE- PPR ren ngoài D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
109 Lắp đặt tê HDPE- PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
110 Lắp đặt tê HDPE- PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
111 Lắp đặt tê HDPE- PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
112 Măng sông nhựa D20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Kép nhựa D20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
114 Racco nhựa D20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
115 Racco nhựa D25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Racco nhựa D32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
118 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
119 Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
120 Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
121 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
122 Lắp đặt tê PVC D110+ D110-135o Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
123 Lắp đặt tê PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 Lắp đặt tê PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Lắp đặt cút PVC D110+ D110-135o Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
126 Lắp đặt cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
127 Lắp đặt cút PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
128 Lắp đặt cút PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
129 Lắp đặt cút PVC D42-135o Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
130 Lắp đặt côn PVC D90*34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
131 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tuýp
132 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,672 m3
133 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,224 m3
134 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0845 100m3
135 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
136 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
137 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0327 tấn
138 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m2
139 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,432 m3
140 Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2598 m2
141 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4756 m2
142 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,712 m2
143 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
144 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0392 tấn
145 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 100m2
146 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
147 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
148 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,565 10m³/1km
149 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,565 10m³/1km
150 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 29km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,565 10m³/1km
151 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,128 10m³/1km
152 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,128 10m³/1km
153 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (8Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,128 10m³/1km
154 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,483 10m³/1km
155 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,483 10m³/1km
156 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (8Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,483 10m³/1km
157 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6232 10 tấn/1km
158 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6232 10 tấn/1km
159 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (5Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6232 10 tấn/1km
160 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,41 1000v
161 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3294 10 tấn/1km
162 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3294 10 tấn/1km
163 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9199 1000v
164 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8842 10 tấn/1km
165 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8576 10 tấn/1km
166 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,842 tấn
167 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2485 10 tấn/1km
168 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2485 10 tấn/1km
169 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0847 10 tấn/1km
170 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0847 10 tấn/1km
171 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,264 m3
172 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3954 100m2
173 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 100m3
D HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC XÃ NGỌC HỘI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2956 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1316 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,943 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3312 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7715 m3
6 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0512 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 100m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,751 m3
9 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,55 m3
10 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,658 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3288 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0795 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0172 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1393 100m2
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8295 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7455 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,98 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,98 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 (gạch KT 500x500mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,4292 m2
20 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 (gạch KT 300x300mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3273 m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1126 m3
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1694 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3688 100m2
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2548 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1109 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 tấn
28 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,7602 m2
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9486 m3
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1089 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1364 tấn
32 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4864 m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,605 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,481 m3
35 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8712 m3
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,6604 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,7272 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,546 m2
39 Đắp CT1 ( KT03) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Đắp trang trí lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
41 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch KT 120*500mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8944 m2
42 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 (gạch KT 300*600mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,44 m2
43 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,1802 m2
44 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4357 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 tấn
46 Bu lông M14 L=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
47 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 tấn
48 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,7423 1m2
50 Bu lông M16 L=350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
51 Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt 3 lớp, tôn dày 0,35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4289 100m2
52 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,72 m
53 Cửa khung sắt hộp sơn chống rỉ , kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9 m2
54 Cửa kính khuôn nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,82 m2
56 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
57 Hoa sắt cửa đi, cửa sổ, sắt hộp 12x12 (sơn 1 nước chống rì, 2 lớp sơn màu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m2
58 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m2
59 Vách ngăn compact dày 12mm (đầy đủ phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
60 Sản xuất dầm trần thép hộp mạ kẽm 25x50x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1986 tấn
61 Lắp dựng dầm trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
62 Làm trần tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1436 100m2
63 Phào tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,24 m
64 Lắp đặt cáp nguồn CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
65 Lắp đặt cáp CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 + dây cho máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
66 Lắp đặt cáp CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
67 Lắp đặt Automat 1P-30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt Automat 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
69 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x36W lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
70 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
71 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
73 Mặt 01 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Mặt 04 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Mặt Automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
78 Hộp nối 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
79 đinh vít M3*30+ nở 04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
80 Tủ điện tầng 250x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
81 Thép hộp 50x100x1,4 treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,35 kg
82 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
83 Xà đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
85 Bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Hộp chứa bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
89 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
90 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
91 Lắp đặt vòi rửa chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
92 Lắp đặt gương soi + kệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
93 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
94 Lắp đặt van khóa D= 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Lắp đặt van khóa D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt van khóa D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
98 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
99 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Lắp đặt van phao D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt ống nhựa HDPE- PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
102 Lắp đặt ống nhựa HDPE- PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m
103 Lắp đặt ống nhựa HDPE- PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
104 Lắp đặt cút HDPE- PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
105 Lắp đặt cút HDPE- PPR D32*20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt cút HDPE- PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
107 Lắp đặt cút HDPE- PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
108 Lắp đặt cút HDPE- PPR ren ngoài D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
109 Lắp đặt tê HDPE- PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
110 Lắp đặt tê HDPE- PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
111 Lắp đặt tê HDPE- PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
112 Măng sông nhựa D20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Kép nhựa D20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
114 Racco nhựa D20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
115 Racco nhựa D25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Racco nhựa D32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
118 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
119 Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
120 Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
121 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
122 Lắp đặt tê PVC D110+ D110-135o Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
123 Lắp đặt tê PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 Lắp đặt tê PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Lắp đặt cút PVC D110+ D110-135o Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
126 Lắp đặt cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
127 Lắp đặt cút PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
128 Lắp đặt cút PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
129 Lắp đặt cút PVC D42-135o Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
130 Lắp đặt côn PVC D90*34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
131 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tuýp
132 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,672 m3
133 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,224 m3
134 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0845 100m3
135 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
136 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
137 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0327 tấn
138 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m2
139 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,432 m3
140 Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2598 m2
141 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4756 m2
142 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,712 m2
143 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
144 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0392 tấn
145 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 100m2
146 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
147 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
148 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,565 10m³/1km
149 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,565 10m³/1km
150 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 7km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,565 10m³/1km
151 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,128 10m³/1km
152 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,128 10m³/1km
153 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,128 10m³/1km
154 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,483 10m³/1km
155 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,483 10m³/1km
156 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,483 10m³/1km
157 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6232 10 tấn/1km
158 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6232 10 tấn/1km
159 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6232 10 tấn/1km
160 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,41 1000v
161 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3294 10 tấn/1km
162 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3294 10 tấn/1km
163 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3294 10 tấn/1km
164 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9199 1000v
165 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8842 10 tấn/1km
166 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8576 10 tấn/1km
167 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8842 10 tấn/1km
168 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,842 tấn
169 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2485 10 tấn/1km
170 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2485 10 tấn/1km
171 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2485 10 tấn/1km
E HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC XÃ HÒA AN (ĐIỂM TÔNG XOONG)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2732 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8805 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,943 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3312 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7715 m3
6 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0512 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 100m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,751 m3
9 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,55 m3
10 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,48 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3288 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0795 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0172 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1393 100m2
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8295 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7455 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,98 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,98 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 (gạch KT 500x500mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,4292 m2
20 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 (gạch KT 300x300mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3273 m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1126 m3
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1694 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3688 100m2
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2548 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1109 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 tấn
28 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,7602 m2
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9486 m3
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1089 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1364 tấn
32 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4864 m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,605 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,481 m3
35 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8712 m3
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,6604 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,7272 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,546 m2
39 Đắp CT1 ( KT03) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Đắp trang trí lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
41 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch KT 120*500mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8944 m2
42 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 (gạch KT 300*600mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,44 m2
43 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,1802 m2
44 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4357 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 tấn
46 Bu lông M14 L=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
47 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 tấn
48 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,7423 1m2
50 Bu lông M16 L=350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
51 Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt 3 lớp, tôn dày 0,35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4289 100m2
52 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,72 m
53 Cửa khung sắt hộp sơn chống rỉ , kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9 m2
54 Cửa kính khuôn nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,82 m2
56 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
57 Hoa sắt cửa đi, cửa sổ, sắt hộp 12x12 (sơn 1 nước chống rì, 2 lớp sơn màu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m2
58 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m2
59 Vách ngăn compact dày 12mm (đầy đủ phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
60 Sản xuất dầm trần thép hộp mạ kẽm 25x50x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1986 tấn
61 Lắp dựng dầm trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
62 Làm trần tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1436 100m2
63 Phào tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,24 m
64 Lắp đặt cáp nguồn CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
65 Lắp đặt cáp CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 + dây cho máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
66 Lắp đặt cáp CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
67 Lắp đặt Automat 1P-30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt Automat 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
69 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x36W lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
70 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
71 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
73 Mặt 01 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Mặt 04 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Mặt Automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
78 Hộp nối 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
79 đinh vít M3*30+ nở 04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
80 Tủ điện tầng 250x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
81 Thép hộp 50x100x1,4 treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,35 kg
82 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
83 Xà đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
85 Bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Hộp chứa bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
89 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
90 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
91 Lắp đặt vòi rửa chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
92 Lắp đặt gương soi + kệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
93 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
94 Lắp đặt van khóa D= 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Lắp đặt van khóa D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt van khóa D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
98 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
99 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Lắp đặt van phao D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt ống nhựa HDPE- PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
102 Lắp đặt ống nhựa HDPE- PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m
103 Lắp đặt ống nhựa HDPE- PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
104 Lắp đặt cút HDPE- PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
105 Lắp đặt cút HDPE- PPR D32*20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt cút HDPE- PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
107 Lắp đặt cút HDPE- PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
108 Lắp đặt cút HDPE- PPR ren ngoài D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
109 Lắp đặt tê HDPE- PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
110 Lắp đặt tê HDPE- PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
111 Lắp đặt tê HDPE- PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
112 Măng sông nhựa D20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Kép nhựa D20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
114 Racco nhựa D20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
115 Racco nhựa D25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Racco nhựa D32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
118 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
119 Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
120 Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
121 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
122 Lắp đặt tê PVC D110+ D110-135o Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
123 Lắp đặt tê PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 Lắp đặt tê PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Lắp đặt cút PVC D110+ D110-135o Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
126 Lắp đặt cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
127 Lắp đặt cút PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
128 Lắp đặt cút PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
129 Lắp đặt cút PVC D42-135o Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
130 Lắp đặt côn PVC D90*34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
131 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tuýp
132 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,672 m3
133 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,224 m3
134 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0845 100m3
135 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
136 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
137 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0327 tấn
138 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m2
139 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,432 m3
140 Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2598 m2
141 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4756 m2
142 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,712 m2
143 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
144 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0392 tấn
145 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 100m2
146 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
147 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
148 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,565 10m³/1km
149 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,565 10m³/1km
150 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 27km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,565 10m³/1km
151 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,128 10m³/1km
152 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,128 10m³/1km
153 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (2Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,128 10m³/1km
154 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,483 10m³/1km
155 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,483 10m³/1km
156 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (2Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,483 10m³/1km
157 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6232 10 tấn/1km
158 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6232 10 tấn/1km
159 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,41 1000v
160 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3294 10 tấn/1km
161 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3294 10 tấn/1km
162 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3294 10 tấn/1km
163 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9199 1000v
164 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8842 10 tấn/1km
165 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8576 10 tấn/1km
166 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (3km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8842 10 tấn/1km
167 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,842 tấn
168 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2485 10 tấn/1km
169 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2485 10 tấn/1km
170 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (3km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2485 10 tấn/1km
171 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0847 10 tấn/1km
172 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,264 m3
173 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3954 100m2
F HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC XÃ HÒA AN (ĐIỂM PÁ CUỒNG)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2732 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8805 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,943 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3312 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7715 m3
6 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0512 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 100m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,751 m3
9 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,55 m3
10 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,48 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3288 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0795 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0172 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1393 100m2
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8295 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7455 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,98 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,98 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 (gạch KT 500x500mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,4292 m2
20 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 (gạch KT 300x300mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3273 m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1126 m3
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1694 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3688 100m2
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2548 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1109 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 tấn
28 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,7602 m2
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9486 m3
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1089 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1364 tấn
32 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4864 m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,605 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,481 m3
35 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8712 m3
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,6604 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,7272 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,546 m2
39 Đắp CT1 ( KT03) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Đắp trang trí lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
41 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch KT 120*500mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8944 m2
42 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 (gạch KT 300*600mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,44 m2
43 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,1802 m2
44 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4357 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 tấn
46 Bu lông M14 L=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
47 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 tấn
48 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,7423 1m2
50 Bu lông M16 L=350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
51 Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt 3 lớp, tôn dày 0,35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4289 100m2
52 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,72 m
53 Cửa khung sắt hộp sơn chống rỉ , kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9 m2
54 Cửa kính khuôn nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,82 m2
56 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
57 Hoa sắt cửa đi, cửa sổ, sắt hộp 12x12 (sơn 1 nước chống rì, 2 lớp sơn màu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m2
58 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m2
59 Vách ngăn compact dày 12mm (đầy đủ phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
60 Sản xuất dầm trần thép hộp mạ kẽm 25x50x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1986 tấn
61 Lắp dựng dầm trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
62 Làm trần tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1436 100m2
63 Phào tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,24 m
64 Lắp đặt cáp nguồn CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
65 Lắp đặt cáp CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 + dây cho máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
66 Lắp đặt cáp CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
67 Lắp đặt Automat 1P-30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt Automat 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
69 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x36W lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
70 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
71 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
73 Mặt 01 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Mặt 04 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Mặt Automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
78 Hộp nối 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
79 đinh vít M3*30+ nở 04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
80 Tủ điện tầng 250x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
81 Thép hộp 50x100x1,4 treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,35 kg
82 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
83 Xà đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
85 Bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Hộp chứa bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
89 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
90 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
91 Lắp đặt vòi rửa chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
92 Lắp đặt gương soi + kệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
93 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
94 Lắp đặt van khóa D= 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Lắp đặt van khóa D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt van khóa D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
98 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
99 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Lắp đặt van phao D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt ống nhựa HDPE- PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
102 Lắp đặt ống nhựa HDPE- PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m
103 Lắp đặt ống nhựa HDPE- PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
104 Lắp đặt cút HDPE- PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
105 Lắp đặt cút HDPE- PPR D32*20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt cút HDPE- PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
107 Lắp đặt cút HDPE- PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
108 Lắp đặt cút HDPE- PPR ren ngoài D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
109 Lắp đặt tê HDPE- PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
110 Lắp đặt tê HDPE- PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
111 Lắp đặt tê HDPE- PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
112 Măng sông nhựa D20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Kép nhựa D20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
114 Racco nhựa D20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
115 Racco nhựa D25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Racco nhựa D32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
118 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
119 Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
120 Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
121 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
122 Lắp đặt tê PVC D110+ D110-135o Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
123 Lắp đặt tê PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 Lắp đặt tê PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Lắp đặt cút PVC D110+ D110-135o Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
126 Lắp đặt cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
127 Lắp đặt cút PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
128 Lắp đặt cút PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
129 Lắp đặt cút PVC D42-135o Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
130 Lắp đặt côn PVC D90*34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
131 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tuýp
132 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,672 m3
133 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,224 m3
134 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0845 100m3
135 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
136 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
137 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0327 tấn
138 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m2
139 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,432 m3
140 Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2598 m2
141 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4756 m2
142 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,712 m2
143 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
144 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0392 tấn
145 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 100m2
146 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
147 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
148 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,565 10m³/1km
149 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,565 10m³/1km
150 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 21km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,565 10m³/1km
151 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,128 10m³/1km
152 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,128 10m³/1km
153 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,483 10m³/1km
154 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,483 10m³/1km
155 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6232 10 tấn/1km
156 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6232 10 tấn/1km
157 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,41 1000v
158 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3294 10 tấn/1km
159 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3294 10 tấn/1km
160 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3294 10 tấn/1km
161 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9199 1000v
162 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8842 10 tấn/1km
163 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8576 10 tấn/1km
164 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (1km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8842 10 tấn/1km
165 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,842 tấn
166 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2485 10 tấn/1km
167 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2485 10 tấn/1km
168 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2485 10 tấn/1km
169 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0847 10 tấn/1km
170 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,264 m3
171 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3954 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->