Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200434853-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200434595 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 08:25:00 đến ngày 2020-04-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,765,869,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC XÃ PHÚC SƠN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2732 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8805 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,943 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3312 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7715 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0512 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,751 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,55 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,48 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3288 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0795 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1393 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8295 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7455 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,98 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,98 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 (gạch KT 500x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,4292 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 (gạch KT 300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3273 | m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1126 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1694 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3688 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2548 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1109 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7602 | m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9486 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1089 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1364 | tấn |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4864 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,605 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,481 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8712 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,6604 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,7272 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,546 | m2 |
| 39 | Đắp CT1 ( KT03) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Đắp trang trí lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch KT 120*500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8944 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 (gạch KT 300*600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,44 | m2 |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,1802 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4357 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | tấn |
| 46 | Bu lông M14 L=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | tấn |
| 48 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7423 | 1m2 |
| 50 | Bu lông M16 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt 3 lớp, tôn dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4289 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m |
| 53 | Cửa khung sắt hộp sơn chống rỉ , kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m2 |
| 54 | Cửa kính khuôn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,82 | m2 |
| 56 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 57 | Hoa sắt cửa đi, cửa sổ, sắt hộp 12x12 (sơn 1 nước chống rì, 2 lớp sơn màu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 59 | Vách ngăn compact dày 12mm (đầy đủ phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 60 | Sản xuất dầm trần thép hộp mạ kẽm 25x50x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1986 | tấn |
| 61 | Lắp dựng dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 62 | Làm trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1436 | 100m2 |
| 63 | Phào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,24 | m |
| 64 | Lắp đặt cáp nguồn CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt cáp CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 + dây cho máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 66 | Lắp đặt cáp CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 67 | Lắp đặt Automat 1P-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Automat 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x36W lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 73 | Mặt 01 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Mặt 04 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Mặt Automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 78 | Hộp nối 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 79 | đinh vít M3*30+ nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 80 | Tủ điện tầng 250x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 81 | Thép hộp 50x100x1,4 treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,35 | kg |
| 82 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 83 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Hộp chứa bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt gương soi + kệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt van khóa D= 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt van khóa D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt van khóa D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 99 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van phao D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa HDPE- PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa HDPE- PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa HDPE- PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút HDPE- PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút HDPE- PPR D32*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút HDPE- PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút HDPE- PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút HDPE- PPR ren ngoài D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê HDPE- PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê HDPE- PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê HDPE- PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Măng sông nhựa D20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Kép nhựa D20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 114 | Racco nhựa D20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Racco nhựa D25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Racco nhựa D32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 122 | Lắp đặt tê PVC D110+ D110-135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút PVC D110+ D110-135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút PVC D42-135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn PVC D90*34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tuýp |
| 132 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,672 | m3 |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,224 | m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0845 | 100m3 |
| 135 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 136 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | tấn |
| 138 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 139 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | m3 |
| 140 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2598 | m2 |
| 141 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4756 | m2 |
| 142 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | m2 |
| 143 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 144 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | tấn |
| 145 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 146 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 147 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,565 | 10m³/1km |
| 149 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,565 | 10m³/1km |
| 150 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 47km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,565 | 10m³/1km |
| 151 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | 10m³/1km |
| 152 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,483 | 10m³/1km |
| 153 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6232 | 10 tấn/1km |
| 154 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6232 | 10 tấn/1km |
| 155 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 22km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6232 | 10 tấn/1km |
| 156 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,41 | 1000v |
| 157 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3294 | 10 tấn/1km |
| 158 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3294 | 10 tấn/1km |
| 159 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 17km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3294 | 10 tấn/1km |
| 160 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9199 | 1000v |
| 161 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8842 | 10 tấn/1km |
| 162 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8576 | 10 tấn/1km |
| 163 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 17km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8842 | 10 tấn/1km |
| 164 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,842 | tấn |
| 165 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2485 | 10 tấn/1km |
| 166 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2485 | 10 tấn/1km |
| 167 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 22km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2485 | 10 tấn/1km |
| 168 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0847 | 10 tấn/1km |
| 169 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,264 | m3 |
| 170 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3954 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC XÃ NGỌC HỘI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2732 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8805 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,943 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3312 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7715 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0512 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,751 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,55 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,48 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3288 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0795 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1393 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8295 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7455 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,98 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,98 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 (gạch KT 500x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,4292 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 (gạch KT 300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3273 | m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1126 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1694 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3688 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2548 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1109 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7602 | m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9486 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1089 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1364 | tấn |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4864 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,605 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,481 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8712 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,6604 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,7272 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,546 | m2 |
| 39 | Đắp CT1 ( KT03) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Đắp trang trí lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch KT 120*500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8944 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 (gạch KT 300*600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,44 | m2 |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,1802 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4357 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | tấn |
| 46 | Bu lông M14 L=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | tấn |
| 48 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7423 | 1m2 |
| 50 | Bu lông M16 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt 3 lớp, tôn dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4289 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m |
| 53 | Cửa khung sắt hộp sơn chống rỉ , kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m2 |
| 54 | Cửa kính khuôn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,82 | m2 |
| 56 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 57 | Hoa sắt cửa đi, cửa sổ, sắt hộp 12x12 (sơn 1 nước chống rì, 2 lớp sơn màu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 59 | Vách ngăn compact dày 12mm (đầy đủ phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 60 | Sản xuất dầm trần thép hộp mạ kẽm 25x50x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1986 | tấn |
| 61 | Lắp dựng dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 62 | Làm trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1436 | 100m2 |
| 63 | Phào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,24 | m |
| 64 | Lắp đặt cáp nguồn CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt cáp CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 + dây cho máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 66 | Lắp đặt cáp CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 67 | Lắp đặt Automat 1P-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Automat 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x36W lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 73 | Mặt 01 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Mặt 04 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Mặt Automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 78 | Hộp nối 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 79 | đinh vít M3*30+ nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 80 | Tủ điện tầng 250x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 81 | Thép hộp 50x100x1,4 treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,35 | kg |
| 82 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 83 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Hộp chứa bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt gương soi + kệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt van khóa D= 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt van khóa D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt van khóa D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 99 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van phao D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa HDPE- PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa HDPE- PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa HDPE- PPR D20mm | 0,1 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt cút HDPE- PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút HDPE- PPR D32*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút HDPE- PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút HDPE- PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút HDPE- PPR ren ngoài D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê HDPE- PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê HDPE- PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê HDPE- PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Măng sông nhựa D20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Kép nhựa D20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 114 | Racco nhựa D20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Racco nhựa D25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Racco nhựa D32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 122 | Lắp đặt tê PVC D110+ D110-135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút PVC D110+ D110-135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút PVC D42-135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn PVC D90*34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tuýp |
| 132 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,672 | m3 |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,224 | m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0845 | 100m3 |
| 135 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 136 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | tấn |
| 138 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 139 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | m3 |
| 140 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2598 | m2 |
| 141 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4756 | m2 |
| 142 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | m2 |
| 143 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 144 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | tấn |
| 145 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 146 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 147 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,565 | 10m³/1km |
| 149 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,565 | 10m³/1km |
| 150 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 26km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,565 | 10m³/1km |
| 151 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | 10m³/1km |
| 152 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | 10m³/1km |
| 153 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (4Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | 10m³/1km |
| 154 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,483 | 10m³/1km |
| 155 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,483 | 10m³/1km |
| 156 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (4Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,483 | 10m³/1km |
| 157 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6232 | 10 tấn/1km |
| 158 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6232 | 10 tấn/1km |
| 159 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (2Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6232 | 10 tấn/1km |
| 160 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,41 | 1000v |
| 161 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3294 | 10 tấn/1km |
| 162 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3294 | 10 tấn/1km |
| 163 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9199 | 1000v |
| 164 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8842 | 10 tấn/1km |
| 165 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8576 | 10 tấn/1km |
| 166 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,842 | tấn |
| 167 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2485 | 10 tấn/1km |
| 168 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2485 | 10 tấn/1km |
| 169 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0847 | 10 tấn/1km |
| 170 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,264 | m3 |
| 171 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3954 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC XÃ HÙNG MỸ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2732 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8805 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,943 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3312 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7715 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0512 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,751 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,55 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,48 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3288 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0795 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1393 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8295 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7455 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,98 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,98 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 (gạch KT 500x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,4292 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 (gạch KT 300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3273 | m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1126 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1694 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3688 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2548 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1109 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7602 | m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9486 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1089 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1364 | tấn |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4864 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,605 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,481 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8712 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,6604 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,7272 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,546 | m2 |
| 39 | Đắp CT1 ( KT03) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Đắp trang trí lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch KT 120*500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8944 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 (gạch KT 300*600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,44 | m2 |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,1802 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4357 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | tấn |
| 46 | Bu lông M14 L=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | tấn |
| 48 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7423 | 1m2 |
| 50 | Bu lông M16 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt 3 lớp, tôn dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4289 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m |
| 53 | Cửa khung sắt hộp sơn chống rỉ , kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m2 |
| 54 | Cửa kính khuôn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,82 | m2 |
| 56 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 57 | Hoa sắt cửa đi, cửa sổ, sắt hộp 12x12 (sơn 1 nước chống rì, 2 lớp sơn màu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 59 | Vách ngăn compact dày 12mm (đầy đủ phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 60 | Sản xuất dầm trần thép hộp mạ kẽm 25x50x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1986 | tấn |
| 61 | Lắp dựng dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 62 | Làm trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1436 | 100m2 |
| 63 | Phào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,24 | m |
| 64 | Lắp đặt cáp nguồn CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt cáp CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 + dây cho máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 66 | Lắp đặt cáp CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 67 | Lắp đặt Automat 1P-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Automat 1P-16A | 4 | cái | |
| 69 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x36W lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 73 | Mặt 01 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Mặt 04 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Mặt Automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 78 | Hộp nối 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 79 | đinh vít M3*30+ nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 80 | Tủ điện tầng 250x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 81 | Thép hộp 50x100x1,4 treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,35 | kg |
| 82 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 83 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Hộp chứa bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt gương soi + kệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt van khóa D= 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt van khóa D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt van khóa D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 99 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van phao D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa HDPE- PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa HDPE- PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa HDPE- PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút HDPE- PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút HDPE- PPR D32*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút HDPE- PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút HDPE- PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút HDPE- PPR ren ngoài D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê HDPE- PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê HDPE- PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê HDPE- PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Măng sông nhựa D20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Kép nhựa D20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 114 | Racco nhựa D20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Racco nhựa D25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Racco nhựa D32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 122 | Lắp đặt tê PVC D110+ D110-135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút PVC D110+ D110-135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút PVC D42-135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn PVC D90*34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tuýp |
| 132 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,672 | m3 |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,224 | m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0845 | 100m3 |
| 135 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 136 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | tấn |
| 138 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 139 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | m3 |
| 140 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2598 | m2 |
| 141 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4756 | m2 |
| 142 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | m2 |
| 143 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 144 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | tấn |
| 145 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 146 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 147 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,565 | 10m³/1km |
| 149 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,565 | 10m³/1km |
| 150 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 29km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,565 | 10m³/1km |
| 151 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | 10m³/1km |
| 152 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | 10m³/1km |
| 153 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (8Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | 10m³/1km |
| 154 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,483 | 10m³/1km |
| 155 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,483 | 10m³/1km |
| 156 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (8Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,483 | 10m³/1km |
| 157 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6232 | 10 tấn/1km |
| 158 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6232 | 10 tấn/1km |
| 159 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (5Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6232 | 10 tấn/1km |
| 160 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,41 | 1000v |
| 161 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3294 | 10 tấn/1km |
| 162 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3294 | 10 tấn/1km |
| 163 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9199 | 1000v |
| 164 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8842 | 10 tấn/1km |
| 165 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8576 | 10 tấn/1km |
| 166 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,842 | tấn |
| 167 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2485 | 10 tấn/1km |
| 168 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2485 | 10 tấn/1km |
| 169 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0847 | 10 tấn/1km |
| 170 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0847 | 10 tấn/1km |
| 171 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,264 | m3 |
| 172 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3954 | 100m2 |
| 173 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC XÃ NGỌC HỘI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2956 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1316 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,943 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3312 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7715 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0512 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,751 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,55 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,658 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3288 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0795 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1393 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8295 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7455 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,98 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,98 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 (gạch KT 500x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,4292 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 (gạch KT 300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3273 | m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1126 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1694 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3688 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2548 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1109 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7602 | m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9486 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1089 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1364 | tấn |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4864 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,605 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,481 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8712 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,6604 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,7272 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,546 | m2 |
| 39 | Đắp CT1 ( KT03) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Đắp trang trí lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch KT 120*500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8944 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 (gạch KT 300*600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,44 | m2 |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,1802 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4357 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | tấn |
| 46 | Bu lông M14 L=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | tấn |
| 48 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7423 | 1m2 |
| 50 | Bu lông M16 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt 3 lớp, tôn dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4289 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m |
| 53 | Cửa khung sắt hộp sơn chống rỉ , kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m2 |
| 54 | Cửa kính khuôn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,82 | m2 |
| 56 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 57 | Hoa sắt cửa đi, cửa sổ, sắt hộp 12x12 (sơn 1 nước chống rì, 2 lớp sơn màu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 59 | Vách ngăn compact dày 12mm (đầy đủ phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 60 | Sản xuất dầm trần thép hộp mạ kẽm 25x50x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1986 | tấn |
| 61 | Lắp dựng dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 62 | Làm trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1436 | 100m2 |
| 63 | Phào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,24 | m |
| 64 | Lắp đặt cáp nguồn CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt cáp CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 + dây cho máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 66 | Lắp đặt cáp CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 67 | Lắp đặt Automat 1P-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Automat 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x36W lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 73 | Mặt 01 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Mặt 04 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Mặt Automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 78 | Hộp nối 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 79 | đinh vít M3*30+ nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 80 | Tủ điện tầng 250x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 81 | Thép hộp 50x100x1,4 treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,35 | kg |
| 82 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 83 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Hộp chứa bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt gương soi + kệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt van khóa D= 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt van khóa D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt van khóa D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 99 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van phao D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa HDPE- PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa HDPE- PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa HDPE- PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút HDPE- PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút HDPE- PPR D32*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút HDPE- PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút HDPE- PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút HDPE- PPR ren ngoài D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê HDPE- PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê HDPE- PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê HDPE- PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Măng sông nhựa D20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Kép nhựa D20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 114 | Racco nhựa D20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Racco nhựa D25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Racco nhựa D32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 122 | Lắp đặt tê PVC D110+ D110-135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút PVC D110+ D110-135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút PVC D42-135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn PVC D90*34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tuýp |
| 132 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,672 | m3 |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,224 | m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0845 | 100m3 |
| 135 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 136 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | tấn |
| 138 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 139 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | m3 |
| 140 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2598 | m2 |
| 141 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4756 | m2 |
| 142 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | m2 |
| 143 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 144 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | tấn |
| 145 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 146 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 147 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,565 | 10m³/1km |
| 149 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,565 | 10m³/1km |
| 150 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,565 | 10m³/1km |
| 151 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | 10m³/1km |
| 152 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | 10m³/1km |
| 153 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | 10m³/1km |
| 154 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,483 | 10m³/1km |
| 155 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,483 | 10m³/1km |
| 156 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,483 | 10m³/1km |
| 157 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6232 | 10 tấn/1km |
| 158 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6232 | 10 tấn/1km |
| 159 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6232 | 10 tấn/1km |
| 160 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,41 | 1000v |
| 161 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3294 | 10 tấn/1km |
| 162 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3294 | 10 tấn/1km |
| 163 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3294 | 10 tấn/1km |
| 164 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9199 | 1000v |
| 165 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8842 | 10 tấn/1km |
| 166 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8576 | 10 tấn/1km |
| 167 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8842 | 10 tấn/1km |
| 168 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,842 | tấn |
| 169 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2485 | 10 tấn/1km |
| 170 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2485 | 10 tấn/1km |
| 171 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2485 | 10 tấn/1km |
| E | HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC XÃ HÒA AN (ĐIỂM TÔNG XOONG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2732 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8805 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,943 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3312 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7715 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0512 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,751 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,55 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,48 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3288 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0795 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1393 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8295 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7455 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,98 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,98 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 (gạch KT 500x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,4292 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 (gạch KT 300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3273 | m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1126 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1694 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3688 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2548 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1109 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7602 | m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9486 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1089 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1364 | tấn |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4864 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,605 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,481 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8712 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,6604 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,7272 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,546 | m2 |
| 39 | Đắp CT1 ( KT03) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Đắp trang trí lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch KT 120*500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8944 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 (gạch KT 300*600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,44 | m2 |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,1802 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4357 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | tấn |
| 46 | Bu lông M14 L=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | tấn |
| 48 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7423 | 1m2 |
| 50 | Bu lông M16 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt 3 lớp, tôn dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4289 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m |
| 53 | Cửa khung sắt hộp sơn chống rỉ , kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m2 |
| 54 | Cửa kính khuôn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,82 | m2 |
| 56 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 57 | Hoa sắt cửa đi, cửa sổ, sắt hộp 12x12 (sơn 1 nước chống rì, 2 lớp sơn màu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 59 | Vách ngăn compact dày 12mm (đầy đủ phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 60 | Sản xuất dầm trần thép hộp mạ kẽm 25x50x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1986 | tấn |
| 61 | Lắp dựng dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 62 | Làm trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1436 | 100m2 |
| 63 | Phào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,24 | m |
| 64 | Lắp đặt cáp nguồn CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt cáp CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 + dây cho máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 66 | Lắp đặt cáp CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 67 | Lắp đặt Automat 1P-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Automat 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x36W lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 73 | Mặt 01 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Mặt 04 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Mặt Automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 78 | Hộp nối 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 79 | đinh vít M3*30+ nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 80 | Tủ điện tầng 250x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 81 | Thép hộp 50x100x1,4 treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,35 | kg |
| 82 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 83 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Hộp chứa bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt gương soi + kệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt van khóa D= 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt van khóa D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt van khóa D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 99 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van phao D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa HDPE- PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa HDPE- PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa HDPE- PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút HDPE- PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút HDPE- PPR D32*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút HDPE- PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút HDPE- PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút HDPE- PPR ren ngoài D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê HDPE- PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê HDPE- PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê HDPE- PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Măng sông nhựa D20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Kép nhựa D20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 114 | Racco nhựa D20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Racco nhựa D25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Racco nhựa D32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 122 | Lắp đặt tê PVC D110+ D110-135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút PVC D110+ D110-135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút PVC D42-135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn PVC D90*34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tuýp |
| 132 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,672 | m3 |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,224 | m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0845 | 100m3 |
| 135 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 136 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | tấn |
| 138 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 139 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | m3 |
| 140 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2598 | m2 |
| 141 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4756 | m2 |
| 142 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | m2 |
| 143 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 144 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | tấn |
| 145 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 146 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 147 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,565 | 10m³/1km |
| 149 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,565 | 10m³/1km |
| 150 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 27km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,565 | 10m³/1km |
| 151 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | 10m³/1km |
| 152 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | 10m³/1km |
| 153 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (2Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | 10m³/1km |
| 154 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,483 | 10m³/1km |
| 155 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,483 | 10m³/1km |
| 156 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (2Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,483 | 10m³/1km |
| 157 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6232 | 10 tấn/1km |
| 158 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6232 | 10 tấn/1km |
| 159 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,41 | 1000v |
| 160 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3294 | 10 tấn/1km |
| 161 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3294 | 10 tấn/1km |
| 162 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3294 | 10 tấn/1km |
| 163 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9199 | 1000v |
| 164 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8842 | 10 tấn/1km |
| 165 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8576 | 10 tấn/1km |
| 166 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8842 | 10 tấn/1km |
| 167 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,842 | tấn |
| 168 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2485 | 10 tấn/1km |
| 169 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2485 | 10 tấn/1km |
| 170 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2485 | 10 tấn/1km |
| 171 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0847 | 10 tấn/1km |
| 172 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,264 | m3 |
| 173 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3954 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC XÃ HÒA AN (ĐIỂM PÁ CUỒNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2732 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8805 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,943 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3312 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7715 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0512 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,751 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,55 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,48 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3288 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0795 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1393 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8295 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7455 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,98 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,98 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 (gạch KT 500x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,4292 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 (gạch KT 300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3273 | m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1126 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1694 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3688 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2548 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1109 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7602 | m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9486 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1089 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1364 | tấn |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4864 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,605 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,481 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8712 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,6604 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,7272 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,546 | m2 |
| 39 | Đắp CT1 ( KT03) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Đắp trang trí lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch KT 120*500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8944 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 (gạch KT 300*600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,44 | m2 |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,1802 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4357 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | tấn |
| 46 | Bu lông M14 L=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | tấn |
| 48 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7423 | 1m2 |
| 50 | Bu lông M16 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt 3 lớp, tôn dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4289 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m |
| 53 | Cửa khung sắt hộp sơn chống rỉ , kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m2 |
| 54 | Cửa kính khuôn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,82 | m2 |
| 56 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 57 | Hoa sắt cửa đi, cửa sổ, sắt hộp 12x12 (sơn 1 nước chống rì, 2 lớp sơn màu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 59 | Vách ngăn compact dày 12mm (đầy đủ phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 60 | Sản xuất dầm trần thép hộp mạ kẽm 25x50x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1986 | tấn |
| 61 | Lắp dựng dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 62 | Làm trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1436 | 100m2 |
| 63 | Phào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,24 | m |
| 64 | Lắp đặt cáp nguồn CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt cáp CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 + dây cho máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 66 | Lắp đặt cáp CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 67 | Lắp đặt Automat 1P-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Automat 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x36W lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 73 | Mặt 01 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Mặt 04 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Mặt Automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 78 | Hộp nối 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 79 | đinh vít M3*30+ nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 80 | Tủ điện tầng 250x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 81 | Thép hộp 50x100x1,4 treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,35 | kg |
| 82 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 83 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Hộp chứa bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt gương soi + kệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt van khóa D= 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt van khóa D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt van khóa D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 99 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van phao D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa HDPE- PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa HDPE- PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa HDPE- PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút HDPE- PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút HDPE- PPR D32*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút HDPE- PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút HDPE- PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút HDPE- PPR ren ngoài D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê HDPE- PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê HDPE- PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê HDPE- PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Măng sông nhựa D20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Kép nhựa D20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 114 | Racco nhựa D20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Racco nhựa D25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Racco nhựa D32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 122 | Lắp đặt tê PVC D110+ D110-135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút PVC D110+ D110-135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút PVC D42-135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn PVC D90*34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tuýp |
| 132 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,672 | m3 |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,224 | m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0845 | 100m3 |
| 135 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 136 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | tấn |
| 138 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 139 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | m3 |
| 140 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2598 | m2 |
| 141 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4756 | m2 |
| 142 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | m2 |
| 143 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 144 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | tấn |
| 145 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 146 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 147 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,565 | 10m³/1km |
| 149 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,565 | 10m³/1km |
| 150 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 21km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,565 | 10m³/1km |
| 151 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | 10m³/1km |
| 152 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | 10m³/1km |
| 153 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,483 | 10m³/1km |
| 154 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,483 | 10m³/1km |
| 155 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6232 | 10 tấn/1km |
| 156 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6232 | 10 tấn/1km |
| 157 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,41 | 1000v |
| 158 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3294 | 10 tấn/1km |
| 159 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3294 | 10 tấn/1km |
| 160 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3294 | 10 tấn/1km |
| 161 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9199 | 1000v |
| 162 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8842 | 10 tấn/1km |
| 163 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8576 | 10 tấn/1km |
| 164 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (1km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8842 | 10 tấn/1km |
| 165 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,842 | tấn |
| 166 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2485 | 10 tấn/1km |
| 167 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2485 | 10 tấn/1km |
| 168 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2485 | 10 tấn/1km |
| 169 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0847 | 10 tấn/1km |
| 170 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,264 | m3 |
| 171 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3954 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi