Gói thầu: Gói số 03 Thi công Cải tạo hệ thống thoát nước, sân đường và cải tạo 02 dãy nhà khám chữa bệnh Bệnh xá Công an tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200447136-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Kiểm định Xây dựng Miền Tây VN CN Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói số 03 Thi công Cải tạo hệ thống thoát nước, sân đường và cải tạo 02 dãy nhà khám chữa bệnh Bệnh xá Công an tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200434487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 08:49:00 đến ngày 2020-04-28 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 469,895,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Cải tạo dãy nhà khám chữa bệnh, dãy A | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch - Gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,12 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 6 | Làm trần nổi khung xương sắt L3x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.235,04 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Henry, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.235,04 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,12 | m2 |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | Hạng mục: Cải tạo dãy nhà khám chữa bệnh, dãy B | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch - Gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,56 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 6 | Làm trần nổi khung xương sắt L3x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.379,92 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Henry, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.379,92 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,56 | m2 |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | Hạng mục: Cải tạo hệ thống thoát nước, sân đường | |||
| 1 | Phát rừng loại I, thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,351 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | gốc |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | gốc |
| 6 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,792 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2338 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,741 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | tấn |
| 13 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 2m đường kính ống d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | 100m |
| 16 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4667 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1449 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,694 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9552 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,41 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,21 | m3 |
| 23 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,1 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi