Gói thầu: Gói số 02 Thi công Công an huyện Tiểu Cần, hạng mục: Cải tạo nhà kho vật chứng, thay mái tole nhà ăn cán bộ chiến sỹ, xây mới nhà vệ sinh, láng sân khu tập thể, thay mái tole nhà xe cán bộ chiến sỹ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200447488-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Kiểm định Xây dựng Miền Tây VN CN Trà Vinh
Tên gói thầu Gói số 02 Thi công Công an huyện Tiểu Cần, hạng mục: Cải tạo nhà kho vật chứng, thay mái tole nhà ăn cán bộ chiến sỹ, xây mới nhà vệ sinh, láng sân khu tập thể, thay mái tole nhà xe cán bộ chiến sỹ
Số hiệu KHLCNT 20200435672
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-21 09:04:00 đến ngày 2020-04-28 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 246,730,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,700,000 VNĐ ((Ba triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo kho vật chứng (Phần mái che)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,764 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 0,5775 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0426 tấn
6 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0996 tấn
7 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4395 tấn
8 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0996 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4395 tấn
10 Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7808 100m2
B Hạng mục: Cải tạo kho vật chứng (Phần báo cháy)
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy Networx 4 Zone Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Lắp đặt công tắc khẩn 1 cái
4 Lắp đặt còi báo động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C Hạng mục: Thay mái tole nhà ăn cán bộ chiến sỹ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 m3
2 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,56 m2
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 m3
4 Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4256 100m2
D Hạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh 5 phòng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2148 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3099 m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6648 m3
4 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,974 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2494 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,568 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3968 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,185 m3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4948 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5184 m3
11 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 100m2
14 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1756 100m2
15 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0045 m3
16 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,783 m3
17 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9 m2
18 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1285 m3
19 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,0305 m2
20 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,1063 m2
21 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3 m2
22 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4 m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2588 100m2
24 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0805 tấn
25 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0118 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0805 tấn
27 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0118 tấn
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0745 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0644 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1007 tấn
33 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
34 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7063 m2
35 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,0305 m2
36 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
37 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
38 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
41 Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 180x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
43 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m
47 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 cái
48 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
50 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
51 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
55 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
56 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
E Hạng mục: Bể nước
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,218 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5048 m3
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0303 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1848 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0088 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0129 tấn
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2592 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0094 100m2
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0147 tấn
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,28 m2
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,224 m2
15 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 m2
17 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,534 m2
F Hạng mục: Cải tạo nâng cấp sân
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,745 m3
G Hạng mục: Cải tạo nhà xe cán bộ chiến sĩ
1 Tháo tấm lợp Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, Vì kèo,xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1284 tấn
3 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1284 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1284 tấn
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->