Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200448038-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Xuân Thới Đông
Tên gói thầu XL1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200434218
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nông thôn mới + vốn dân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-20 17:49:00 đến ngày 2020-05-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,365,906,809 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP: PHẦN TUYẾN - PHẦN ĐƯỜNG
1 Làm móng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5831 100m3
2 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3872 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0233 100m2
4 Bù vênh bê tông nhựa C9,5, dày trung bình 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0233 100m2
5 Bê tông nhựa C12,5, chiều dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2112 100m2
B BÓ VỈA+VỈA HÈ
1 Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,39 m3
2 Bê tông lót bó vỉa, M150, đá 1x2, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,12 m3
3 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1514 100m2
4 Bê tông vỉa hè đá 1x2 M200 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,49 m3
5 Cấp phối đá dăm móng vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6519 100m3
6 Đào móng bó vỉa, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1886 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1886 100m3
C TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 <=50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 m2
5 Sơn vạch giảm tốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,75 m2
6 Sản xuất, lắp đặt trụ biển báo D90, chiều cao trụ 3,2m, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 trụ
7 Sản xuất, lắp đặt trụ biển báo D90, chiều cao trụ 3,8m, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 trụ
D PHẦN THOÁT NƯỚC: PHẦN CỐNG
1 Cắt mặt đường bê tông chiều dày <5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7366 100m
2 Khoan bê tông hầm ga đấu nối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,19 m3
3 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,771 100m3
4 Đắp cát tái lập phui đào cống bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0822 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9509 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9509 100m3
7 Đắp cát lót móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,04 m3
8 Bê tông lót móng cống đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,98 m3
9 Bê tông chèn cống đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,75 m3
10 Vữa XM mác 75, mối nối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m2
11 Gối cống đúc sẵn bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,69 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2365 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8809 tấn
14 Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, đoạn ống dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 đoạn ống
15 Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, đoạn ống dài 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 đoạn ống
16 Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn ống
17 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
18 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn ống
19 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
20 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 đoạn ống
21 Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
22 Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
23 Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 đoạn ống
24 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 mối nối
25 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 mối nối
26 Lắp đặt gối cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
27 Lắp đặt gối cống D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 cái
28 Lắp đặt gối cống D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 cái
E PHẦN HẦM GA + KẾT CẤU HẦM GA
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0652 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100m3
3 Đắp cát lót móng hầm ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,19 m3
4 Bê tông lót hầm ga đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,19 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng hầm ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 100m2
6 Hầm ga phần đúc sẵn bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hầm ga phần đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6031 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn phần hầm ga đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0436 100m2
9 Lắp đặt hầm ga đúc sẵn <=5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
10 Hầm ga đổ tại chỗ bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,27 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hầm ga phần đổ tại chổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1606 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hầm ga đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1812 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hầm ga đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 tấn
14 Đà hầm đúc sẵn bê tông đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,14 m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6925 tấn
16 Sản xuất thép hình đà hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9459 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9254 100m2
18 Sơn chống gỉ thép đà hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,98 m2
19 Lắp đặt đà hầm trọng lượng >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
20 Tấm đan đúc sẵn bê tông đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,36 m3
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9866 tấn
22 Sản xuất thép hình nắp đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8657 tấn
23 Ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m
24 Sơn chống gỉ thép hình nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,15 m2
25 Lắp đặt nắp đan trọng lượng <250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
26 Hố thu nước đổ tại chổ bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,68 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m2
28 Bê tông lót hố thu nước đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 m3
29 Bê tông van ngăn mùi đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn van ngăn mùi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m2
31 Khoan lỗ bu lông nở D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 lỗ khoan
32 Vít nở M10x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
33 Bu lông nở D10, L=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 cái
34 Bu lông nở D10, L=120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
35 Thép tấm Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,8 kg
36 Tấm cao su dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
37 Tấm nhựa PVC dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
38 Sản xuất lưới chắn rác bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4065 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D16 lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0158 tấn
40 Sơn chống gỉ thép lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6 m2
41 Lắp đặt lưới chắn rác trọng lượng <50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9332 100m3
F HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
2 Chi phí một số công tác khác không xác định từ khối lượng thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
G Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công: Phần tính khấu hao: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100% - Rào chắn thi công tôn sóng
1 Cung cấp rào chắn thi công tôn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m2
2 Sơn phản quang trên hàng rào tôn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
3 Ván khuôn chân đế rào chắn thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 100m2
4 Bêtông đá 1x2 M200 chân đế rào chắn thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
5 Thép hình chân đế rào chắn thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 tấn
H Rào chắn thi công thép
1 Thép hàng rào thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0928 tấn
2 Sơn chống rỉ hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 m2
I Biển báo công trường và các công tác khác
1 Biển báo phản quang hình chữ nhật (90x130)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Biển báo phản quang hình chữ nhật (100x40)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Ván khuôn trụ biển báo đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
5 Bê tông trụ biển báo đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
6 Trụ biển báo tráng kẽm D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Đèn báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
J Phần không tính khấu hao
1 Lắp đặt rào chắn thi công tôn sóng (không tính vật liệu, hệ số NC=0,50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 cái
2 Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->