Gói thầu: Gói thầu xây lắp Nâng cấp lò đốt rác huyện Tân Hưng; Gói thầu: Đường giao thông, sân phơi, hàng rào, cổng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200435666-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Nâng cấp lò đốt rác huyện Tân Hưng; Gói thầu: Đường giao thông, sân phơi, hàng rào, cổng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200432116 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và Nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 08:11:00 đến ngày 2020-04-28 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,375,153,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,600,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN SỬA CHỮA, MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đào nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,21 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đất nền K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,178 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,178 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,178 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,239 | 100m3 |
| 6 | Lớp nylon ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.799,2 | m2 |
| 7 | Bê tông đá nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,86 | m3 |
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đánh cấp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | 100m3 |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,192 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,192 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,662 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường láng nhựa 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,662 | 100m2 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,274 | 100m2 |
| D | PHẦN LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng cấp phối sỏi đỏ, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,791 | 100m3 |
| E | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,616 | m3 |
| 2 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Đào móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | m3 |
| 4 | Trụ đỡ biển báo 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 5 | Trụ đỡ biển báo 3.9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | PHẦN CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,125 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,469 | m3 |
| 3 | Công tác gia công ldựng cốt thép cột, đkính<= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 4 | Công tác gia công ldựng cốt thép cột, đkính<= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | tấn |
| 5 | Bê tông đá cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng lưới thép B40 hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,48 | m2 |
| 8 | Đào móng trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,746 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,469 | m3 |
| 10 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,803 | 100m |
| 11 | Đắp cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 13 | Công tác gia công ldựng cthép móng, đkính<= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 14 | Công tác gia công ldựng cthép cột, trụ, đkính<= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 15 | Công tác gia công ldựng cthép cột, trụ, đkính<= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 16 | SX, lắp dựng cột thép V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 17 | Thép V100x100x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,75 | kg |
| 18 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 22 | Bảng tên (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi