Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Trường THCS Yết Kiêu (GĐ2), thành phố Hạ Long
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200433485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Trường THCS Yết Kiêu (GĐ2), thành phố Hạ Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20200433216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 08:55:00 đến ngày 2020-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,561,638,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà thực hành xây mới | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Theo HSMT | 3,7701 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 M100 | Theo HSMT | 18,3765 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch đặc không nung KT220x105x60 | Theo HSMT | 4,5575 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá | Theo HSMT | 57,5299 | m3 |
| 5 | SX+LD cốt thép móng F<=10mm | Theo HSMT | 1,4593 | tấn |
| 6 | SX+LD cốt thép móng F<=18mm | Theo HSMT | 0,6541 | tấn |
| 7 | SX+LD cốt thép móng F>18mm | Theo HSMT | 3,0544 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 0,9359 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột đá 1x2, M250 | Theo HSMT | 6,063 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,6751 | 100m2 |
| 11 | SX+LD cốt thép cổ cột F<10mm | Theo HSMT | 0,2623 | tấn |
| 12 | SX+LD cốt thép cổ cột F>18mm | Theo HSMT | 1,473 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT | 10,5893 | m3 |
| 14 | Vữa Xi măng cát vàng mác 75# dày 50 | Theo HSMT | 0,9115 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,7971 | 100m2 |
| 16 | SX+LD cốt thép giằng móng F<=10mm | Theo HSMT | 0,0923 | tấn |
| 17 | SX+LD cốt thép giằng móng F>18mm | Theo HSMT | 0,3463 | tấn |
| 18 | Lấp đất móng đầm K=0,9 | Theo HSMT | 2,9631 | 100m3 |
| 19 | Đất tôn nền đầm K=0,90 | Theo HSMT | 0,7231 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 dày 100 | Theo HSMT | 18,078 | m3 |
| 21 | Bê tông cột đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT | 20,44 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng,đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT | 32,1987 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô cửa, lan can M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 4,184 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT | 83,6841 | m3 |
| 25 | Cốt thép cột, thép f<=F10, cao <=16m | Theo HSMT | 0,9443 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột, thép f<=F18, cao <=16m | Theo HSMT | 0,488 | tấn |
| 27 | Cốt thép cột, thép f>F18, cao <=16m | Theo HSMT | 5,4536 | tấn |
| 28 | Cốt thép giằng, dầm, thép f<=F10, cáo <=16m | Theo HSMT | 1,656 | tấn |
| 29 | Cốt thép giằng, dầm, thép f<=F18, cáo <=16m | Theo HSMT | 0,6118 | tấn |
| 30 | Cốt thép giằng, dầm, thép f>F18, cáo <=16m | Theo HSMT | 7,1174 | tấn |
| 31 | Cốt thép lanh tô, thép f<=F10 | Theo HSMT | 0,113 | tấn |
| 32 | Cốt thép lanh tô, thép f<=F18 | Theo HSMT | 0,3677 | tấn |
| 33 | Cốt thép sàn (theo TKTK) | Theo HSMT | 9,4209 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 3,22 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 4,1484 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,741 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 7,8734 | 100m2 |
| 38 | Xây tường gạch không nung KT 20x20x40cm vữa XM75# D20; H < 16m | Theo HSMT | 177,583 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch không nung KT 10x20x40 | Theo HSMT | 2,6744 | m3 |
| 40 | Xây trụ gạch đặc không nung KT 220x105x60 | Theo HSMT | 8,4843 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSMT | 779,329 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, Vữa XM M75 | Theo HSMT | 955,62 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, má cửa vữa mác 75# | Theo HSMT | 144,839 | m2 |
| 44 | Trát trần vữa XM75# | Theo HSMT | 720,588 | m2 |
| 45 | Trát dầm các loại vữa XM 75# | Theo HSMT | 325,242 | m2 |
| 46 | Lắp dựng giàn giáo thép ngoài nhà | Theo HSMT | 9,8604 | 100m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 796,129 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 2.122,2239 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu (2 lớp chống thấm) | Theo HSMT | 135,856 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, (tạo dốc) | Theo HSMT | 67,928 | m2 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép hình | Theo HSMT | 0,8041 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép hình | Theo HSMT | 0,8041 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 103,3632 | 1m2 |
| 54 | Ke chống bão mái tôn | Theo HSMT | 943,2251 | cái |
| 55 | Lợp mái tôn múi màu dày 0,42 mm | Theo HSMT | 2,0961 | 100m2 |
| 56 | Lát nền gạch KT 500 x 500 | Theo HSMT | 715,2492 | m2 |
| 57 | SX lan can INOX | Theo HSMT | 0,2993 | tấn |
| 58 | LD lan can INOX | Theo HSMT | 21,04 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường gạch 125x600 | Theo HSMT | 62,2171 | m2 |
| 60 | Bê tông lót bục giảng đá 4x6, M100 dày 70 | Theo HSMT | 3,15 | m3 |
| 61 | Cát tôn bục giảng đầm chặt | Theo HSMT | 5,85 | m3 |
| 62 | Quả cầu chắn rác Inôc D110 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 63 | Phễu thu + mặt bích | Theo HSMT | 4 | cái |
| 64 | Ống nhựa PVC-D90 thoát nước mái | Theo HSMT | 0,594 | 100m |
| 65 | Cút nhựa PVC - D90 lắp ống thoát nước mái | Theo HSMT | 8 | cái |
| 66 | Ống nước D15 tràn sê nô | Theo HSMT | 0,008 | 100m |
| 67 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSMT | 2,3864 | tấn |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSMT | 114,84 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 86,858 | 1m2 |
| 70 | Khung INOX đỡ chậu rửa L70*45*5 | Theo HSMT | 0,1083 | tấn |
| 71 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo HSMT | 2,4 | m2 |
| B | Cửa - Nhà thực hành xây mới | |||
| 1 | SX+LD cửa đi 2 cánh mở quay 2 cánh rộng 1200mm cao 2200 sửa dụng thanh profile tương đương đông á (VN) dày 3,2mm-3,5mm thép gia cường dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ kính dày 6,38mm | Theo HSMT | 41,14 | m2 |
| 2 | SX+LD cửa sổ cánh mở quay sử dụng thanh profile tương đương đông á (VN) dày 3,2mm-3,5mm thép gia cường dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ kính dày 6,38mm | Theo HSMT | 82,94 | m2 |
| 3 | SX+LD vách kính, ô kính cố định, kính trắng 6,38mm | Theo HSMT | 42,15 | m2 |
| 4 | SX+LD cửa đi 1 cánh mở quay 2 cánh rộng 1200mm cao 2200 sửa dụng thanh profile tương đương đông á (VN) dày 3,2mm-3,5mm thép gia cường dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ kính dày 6,38mm | Theo HSMT | 3,96 | m2 |
| C | Nâng tầng nhà học lý thuyết số 01 | |||
| 1 | Cắt bỏ phần bê tông sê nô, ô thang cũ | Theo HSMT | 4,07 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch thu hồi bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSMT | 32,19 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo HSMT | 549,9445 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hình cao <=16 m | Theo HSMT | 1,9978 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSMT | 2,464 | m3 |
| 6 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm | Theo HSMT | 20 | lỗ khoan |
| 7 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo HSMT | 8 | lỗ khoan |
| 8 | Bơm keo dung dịch Ramset + Epoxy vào lỗ khoan | Theo HSMT | 0,0754 | kg |
| 9 | Bê tông cột đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT | 10,78 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng,đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT | 20,6504 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô cửa, lan can M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 4,1715 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT | 56,51 | m3 |
| 13 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT | 2,7404 | m3 |
| 14 | SX+LD cốt thép cột F<=10mm, H<=16m | Theo HSMT | 0,4571 | tấn |
| 15 | SX+LD cốt thép cột F<=18mm, H<=16m | Theo HSMT | 0,4278 | tấn |
| 16 | SX+LD cốt thép cột F>18mm, H<=16m | Theo HSMT | 2,1683 | tấn |
| 17 | Cốt thép giằng, dầm, thép f<=F10, cáo <=16m | Theo HSMT | 0,9033 | tấn |
| 18 | Cốt thép giằng, dầm, thép f<=F18, cáo <=16m | Theo HSMT | 0,1399 | tấn |
| 19 | Cốt thép giằng, dầm, thép f>F18, cáo <=16m | Theo HSMT | 4,1094 | tấn |
| 20 | Cốt thép lanh tô, thép f<=F10 | Theo HSMT | 0,1264 | tấn |
| 21 | Cốt thép lanh tô, thép f<=F18 | Theo HSMT | 0,2951 | tấn |
| 22 | Cốt thép sàn (theo TKTK) | Theo HSMT | 6,6828 | tấn |
| 23 | Cốt thép cầu thang, thép f<=F10 | Theo HSMT | 0,2609 | tấn |
| 24 | Cốt thép cầu thang, thép f>F18 | Theo HSMT | 0,1246 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 1,666 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 2,589 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSMT | 0,7196 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 5,4384 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn cầu thang chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,3027 | 100m2 |
| 30 | Xây tường gạch không nung KT 20x20x40cm | Theo HSMT | 123,88 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch không nung KT 10x20x40 | Theo HSMT | 8,5863 | m3 |
| 32 | Xây trụ gạch đặc không nung KT 220x105x60 | Theo HSMT | 3,71 | m3 |
| 33 | Xây bậc thang gạch đặc không nung KT 220x150x60 | Theo HSMT | 0,8415 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSMT | 409,295 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, Vữa XM M75 | Theo HSMT | 680,565 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, má cửa vữa mác 75# | Theo HSMT | 131,014 | m2 |
| 37 | Trát trần vữa XM75# | Theo HSMT | 511,8342 | m2 |
| 38 | Trát dầm các loại vữa XM 75# | Theo HSMT | 188,36 | m2 |
| 39 | Lắp dựng giàn giáo thép ngoài nhà | Theo HSMT | 17,9388 | 100m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 474,395 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 1.405,0077 | m2 |
| 42 | Láng sê nô vữa XM75# D20, đánh màu | Theo HSMT | 81,12 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 40,56 | m2 |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép hình (Tận dụng lại vật liệu cũ) | Theo HSMT | 2,3974 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 273,0276 | 1m2 |
| 46 | Ke chống bão mái tôn | Theo HSMT | 2.446,9744 | cái |
| 47 | Lợp mái tôn múi màu dày 0,42 mm | Theo HSMT | 5,4377 | 100m2 |
| 48 | Lát nền KT 500 x 500 | Theo HSMT | 410,5107 | m2 |
| 49 | SX lan can hành lang thép hộp | Theo HSMT | 0,3225 | tấn |
| 50 | LD lan can sắt hộp | Theo HSMT | 22,2596 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 20,5424 | 1m2 |
| 52 | ốp chân tường gạch 125x500 | Theo HSMT | 23,7625 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột KT 300 x 600 | Theo HSMT | 17,24 | m2 |
| 54 | Lát nền KT chống trơn 300 x 300 | Theo HSMT | 2,835 | m2 |
| 55 | Làm trần thạch cao chống ẩm khu vệ sinh | Theo HSMT | 2,835 | m2 |
| 56 | Mài ganitô bậc thang | Theo HSMT | 28,3956 | m2 |
| 57 | Bê tông lót bục giảng đá 4x6, M100 dày 70 | Theo HSMT | 2,485 | m3 |
| 58 | Cát tôn bục giảng đầm chặt | Theo HSMT | 4,615 | m3 |
| 59 | Quả cầu chắn rác Inôc D110 | Theo HSMT | 10 | cái |
| 60 | Phễu thu + mặt bích | Theo HSMT | 10 | cái |
| 61 | Ống nhựa PVC-D90 thoát nước mái | Theo HSMT | 1,485 | 100m |
| 62 | Cút nhựa PVC - D90 lắp ống thoát nước mái | Theo HSMT | 20 | cái |
| 63 | Ống nước D15 tràn sê nô | Theo HSMT | 0,028 | 100m |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSMT | 1,3316 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSMT | 64,02 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 48,4661 | 1m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ trang trí đầu cột vữa XM M75 | Theo HSMT | 148,2 | m |
| 68 | SX lan can INOX | Theo HSMT | 0,1268 | tấn |
| 69 | LD lan can INOX | Theo HSMT | 9,36 | m2 |
| 70 | INOX dày 3mm làm khe lún | Theo HSMT | 20,9828 | kg |
| 71 | Vật liệu USEAL đổ khe | Theo HSMT | 2 | tuýp |
| 72 | Đắp vữa nổi vòng tròn Dày 20 | Theo HSMT | 13 | cái |
| 73 | Tôn che mũ che khe lún | Theo HSMT | 0,598 | m2 |
| D | Cửa - Nâng tầng nhà học lý thuyết số 01 | |||
| 1 | SX+LD cửa đi 2 cánh mở quay 2 cánh rộng 1200mm cao 2200 sửa dụng thanh profile tương đương đông á (VN) dày 3,2mm-3,5mm thép gia cường dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ kính dày 6,38mm | Theo HSMT | 26,62 | m2 |
| 2 | SX+LD cửa sổ cánh mở quay sử dụng thanh profile tương đương đông á (VN) dày 3,2mm-3,5mm thép gia cường dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ kính dày 6,38mm | Theo HSMT | 47,74 | m2 |
| 3 | SX+LD vách kính, ô kính cố định, kính trắng 6,38mm | Theo HSMT | 31,57 | m2 |
| 4 | SX + LD cửa tôn lên mái, có khóa, KT 850x850 | Theo HSMT | 1 | m2 |
| 5 | SX+LD cửa đi 1 cánh mở quay 2 cánh rộng 1200mm cao 2200 sửa dụng thanh profile tương đươngđông á (VN) dày 3,2mm-3,5mm thép gia cường dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ kính dày 6,38mm | Theo HSMT | 1,54 | m2 |
| E | Nâng tầng nhà học lý thuyết số 02 | |||
| 1 | Cắt bỏ phần bê tông sê nô, ô thang cũ | Theo HSMT | 1,87 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch thu hồi bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSMT | 21,0744 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo HSMT | 323,0519 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hình cao <=16 m | Theo HSMT | 1,7871 | tấn |
| 5 | Phá dỡ bê tông đầu cột | Theo HSMT | 1,568 | m3 |
| 6 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm | Theo HSMT | 10 | lỗ khoan |
| 7 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo HSMT | 4 | lỗ khoan |
| 8 | Bơm keo dung dịch Ramset + Epoxy vào lỗ khoan để cắm thép gia cố dầm | Theo HSMT | 0,0377 | m2 |
| 9 | Bê tông cột đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT | 6,86 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT | 14,728 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô cửa, lan can M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 1,89 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT | 34,5465 | m3 |
| 13 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT | 2,5693 | m3 |
| 14 | Cốt thép cột, thép f<=F10, cao <=16m | Theo HSMT | 0,2743 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, thép f<=F18, cao <=16m | Theo HSMT | 0,1834 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, thép f>F18, cao <=16m | Theo HSMT | 1,5488 | tấn |
| 17 | Cốt thép giằng, dầm, thép f<=F10, cáo <=16m | Theo HSMT | 0,6385 | tấn |
| 18 | Cốt thép giằng, dầm, thép f<=F18, cáo <=16m | Theo HSMT | 0,0783 | tấn |
| 19 | Cốt thép giằng, dầm, thép f>F18, cáo <=16m | Theo HSMT | 2,8641 | tấn |
| 20 | Cốt thép lanh tô, thép f<=F10 | Theo HSMT | 0,056 | tấn |
| 21 | Cốt thép lanh tô, thép f<=F18 | Theo HSMT | 0,124 | tấn |
| 22 | Cốt thép sàn (theo TKTK) | Theo HSMT | 4,0225 | tấn |
| 23 | Cốt thép cầu thang, thép f<=F10 | Theo HSMT | 0,2472 | tấn |
| 24 | Cốt thép cầu thang, thép f>F18 | Theo HSMT | 0,0874 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 1,05 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 1,8103 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo HSMT | 0,3366 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 3,7157 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,2849 | 100m2 |
| 30 | Xây tường gạch không nung KT 20x20x40cm | Theo HSMT | 86,407 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch không nung KT 10x20x40 | Theo HSMT | 8,004 | m3 |
| 32 | Xây trụ gạch đặc không nung KT 220x105x60 | Theo HSMT | 1,575 | m3 |
| 33 | Xây bậc thang gạch đặc không nung KT 220x150x60 | Theo HSMT | 0,8415 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSMT | 309,83 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, Vữa XM M75 | Theo HSMT | 391,71 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, má cửa vữa mác 75# | Theo HSMT | 54,586 | m2 |
| 37 | Trát trần vữa XM75# | Theo HSMT | 400,0631 | m2 |
| 38 | Trát dầm các loại vữa XM 75# | Theo HSMT | 126,315 | m2 |
| 39 | Lắp dựng giàn giáo thép ngoài nhà | Theo HSMT | 11,7018 | 100m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSMT | 328,03 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Theo HSMT | 942,2491 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 55,76 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 27,88 | m2 |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép hình | Theo HSMT | 1,7871 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 190,4488 | 1m2 |
| 46 | Ke chống bão mái tôn | Theo HSMT | 1.453,7335 | cái |
| 47 | Lợp mái tôn múi màu dày 0,42 mm (Tận dụng lại vật liệu cũ) | Theo HSMT | 3,2305 | 100m2 |
| 48 | Lát gạch KT 500 x 500 | Theo HSMT | 210,95 | m2 |
| 49 | Lát gạch KT chống trơn KT 300 x 300 | Theo HSMT | 28,37 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột KT 300 x 600 | Theo HSMT | 85,74 | m2 |
| 51 | Làm trần vệ sinh, trần thạch cao | Theo HSMT | 28,05 | m2 |
| 52 | Gia công lan can | Theo HSMT | 0,1613 | tấn |
| 53 | LD lan can sắt hộp | Theo HSMT | 9,1062 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 12,1192 | 1m2 |
| 55 | ốp chân tường gạch 125x500 H <16m | Theo HSMT | 12,225 | m2 |
| 56 | Mài granitô bậc thang, bậc tam cấp | Theo HSMT | 28,714 | m2 |
| 57 | Bê tông lót bục giảng đá 4x6, M100 dày 70 | Theo HSMT | 1,05 | m3 |
| 58 | Cát tôn bục giảng đầm chặt | Theo HSMT | 1,95 | m3 |
| 59 | Quả cầu chắn rác Inôc D110 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 60 | Phễu thu + mặt bích | Theo HSMT | 8 | cái |
| 61 | Ống nhựa PVC-D90 thoát nước mái | Theo HSMT | 1,188 | 100m |
| 62 | Cút nhựa PVC - D90 lắp ống thoát nước mái | Theo HSMT | 16 | cái |
| 63 | Ống nước D15 tràn sê nô | Theo HSMT | 0,008 | 100m |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSMT | 0,6059 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSMT | 29,04 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 22,0546 | 1m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ trang trí đầu cột vữa XM M75 | Theo HSMT | 45,8 | m |
| 68 | Khung INOX đỡ chậu rửa L70*45*5 | Theo HSMT | 0,0542 | tấn |
| 69 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo HSMT | 1,68 | m2 |
| 70 | SX lan can INOX | Theo HSMT | 0,0582 | tấn |
| 71 | LD lan can INOX | Theo HSMT | 4,18 | m2 |
| 72 | INOX dày 3mm làm khe lún | Theo HSMT | 20,9828 | kg |
| 73 | Vật liệu USEAL đổ khe | Theo HSMT | 2 | tuýp |
| 74 | Đắp vữa nổi vòng tròn Dày 20 | Theo HSMT | 5 | Cái |
| 75 | Tôn che mũ che khe lún | Theo HSMT | 0,598 | m2 |
| F | Cửa - Nâng tầng nhà học lý thuyết số 02 | |||
| 1 | SX+LD cửa đi 2 cánh mở quay 2 cánh rộng 1200mm cao 2200 sửa dụng thanh profile tương đương đông á (VN) dày 3,2mm-3,5mm thép gia cường dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ kính dày 6,38mm | Theo HSMT | 12,1 | m2 |
| 2 | SX+LD cửa sổ cánh mở quay sử dụng thanh profile tương đương đông á (VN) dày 3,2mm-3,5mm thép gia cường dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ kính dày 6,38mm | Theo HSMT | 20,02 | m2 |
| 3 | SX +LD cửa sổ mở lật ,kính trắng 6,38mm, khóa cài ChunQuang, Bản lề 1D, Bản lề A | Theo HSMT | 2,28 | m2 |
| 4 | SX+LD vách kính, ô kính cố định, kính trắng 6,38mm | Theo HSMT | 15,21 | m2 |
| 5 | SX + LD cửa tôn lên mái, có khóa, KT 850x850 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 6 | SX+LD cửa đi 1 cánh mở quay 1 cánh sử dụng thanh tương đương profile đông á (VN) dày 3,2mm-3,5mm thép gia cường dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ kính dày 6,38mm | Theo HSMT | 3,52 | m2 |
| 7 | Tấm ngăn vệ sinh COMPACT | Theo HSMT | 29,98 | m2 |
| G | Sân bê tông | |||
| 1 | Vệ sinh tạo nhám mặt sân hiện trạng | Theo HSMT | 84,79 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Theo HSMT | 12,7185 | m3 |
| H | Điện chiếu sáng - Nâng tầng nhà học lý thuyết số 01 | |||
| 1 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học Led tube CSLH/18wx 2 trắng led ss | Theo HSMT | 55 | bộ |
| 2 | Đèn Tuýp LED đơn :1,2m; P=18W | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần LED vuông KT 300x300; P=22W | Theo HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Quạt trần L=1400; P=80w | Theo HSMT | 21 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần | Theo HSMT | 21 | cái |
| 6 | Quath thông gió âm tường 300x300 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo HSMT | 2 | cái |
| 9 | Công tắc đèn đôi liền ổ cắm điện đơn âm tường | Theo HSMT | 1 | bảng |
| 10 | Công tắc sáu ngầm tường 250v-5A | Theo HSMT | 5 | cái |
| 11 | Công tắc đôi ngầm tường 250v-5A | Theo HSMT | 4 | cái |
| 12 | Công tắc đơn ngầm tường 250v-5A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 13 | Công tắc cầu thang 2 chiều âm tường | Theo HSMT | 2 | cái |
| 14 | Đế nhựa âm tường | Theo HSMT | 27 | hộp |
| 15 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Theo HSMT | 5 | cái |
| 16 | Aptomat 1 pha 6A,10A, 15A,20A | Theo HSMT | 23 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 18 | Aptomat 3 pha 40A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 19 | Mặt chứa áp 1 cực âm tường | Theo HSMT | 6 | cái |
| 20 | Tủ điện sắt âm tường sơn tĩnh điện KT:400x200x200mm | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 8MCB | Theo HSMT | 5 | hộp |
| 22 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 | Theo HSMT | 957 | m |
| 23 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 | Theo HSMT | 195 | m |
| 24 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4 | Theo HSMT | 242 | m |
| 25 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16 | Theo HSMT | 74 | m |
| 26 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3X 10+1*6 | Theo HSMT | 76 | m |
| 27 | Dây điện CU/PVC/PVC 3x1 | Theo HSMT | 30 | m |
| 28 | Ống nhựa mềm luồn dây PVC-D16 | Theo HSMT | 806,4 | m |
| 29 | Ống nhựa mềm luồn dây PVC-D20 | Theo HSMT | 242 | m |
| 30 | Ống nhựa cứng luồn dây điện D32 | Theo HSMT | 76 | m |
| 31 | Hộp nhựa đấu dây âm tường, KT 106x106x64mm | Theo HSMT | 7 | hộp |
| 32 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo HSMT | 8 | cái |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSMT | 83 | m |
| 34 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 1 chiều 12000 BTU | Theo HSMT | 6 | máy |
| 35 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 1 chiều 18000 BTU | Theo HSMT | 5 | máy |
| 36 | Ống đồng dẫn ga đường kính ống 6.35+9.52 mm dày 0.71mm,Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, ĐK 9.52 mm dày 19mm, ống nước ngưng D20 | Theo HSMT | 9 | m |
| 37 | Ống đồng dẫn ga đường kính ống 6.35+12.7 mm dày 0.71mm,Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, ĐK 12.7 mm dày 19mm, ống nước ngưng D20 | Theo HSMT | 9 | m |
| I | Điện chiếu sáng - Nâng tầng nhà học lý thuyết 05 tầng | |||
| 1 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học Led tube CSLH/18wx 2 trắng led ss | Theo HSMT | 22 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp LED nê ông đôi chụp Mê Ka :1,2m; P=36W | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần vuông KT 300x300; P=24W | Theo HSMT | 13 | bộ |
| 4 | Quạt trần Vinawind; L=1400; P=80w | Theo HSMT | 9 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần | Theo HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Theo HSMT | 2 | cái |
| 9 | Công tắc đèn đôi ngầm tường 250v-5A | Theo HSMT | 4 | cái |
| 10 | Công tắc đơn ngầm tường 250v-5A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 11 | Công tắc ba ngầm tường 250v-5A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 12 | Công tắc cầu thang 2 chiều âm tường | Theo HSMT | 1 | cái |
| 13 | Đế nhựa âm tường | Theo HSMT | 16 | hộp |
| 14 | Aptomat 1 pha 6A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 15 | Aptomat 1 pha 10A | Theo HSMT | 3 | cái |
| 16 | Aptomat 1 pha 15A | Theo HSMT | 4 | cái |
| 17 | Aptomat 1 pha 20A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 18 | Aptomat 1 pha 40A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 19 | Mặt chứa Aptomat 1 cực âm tường | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Tủ điện âm tường mặt nhựa chứa 8MCB | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 21 | Tủ điện sắt âm tường sơn tĩnh điện KT:300x200x150mm (ABS-BX) | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 22 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 | Theo HSMT | 618 | m |
| 23 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 | Theo HSMT | 132 | m |
| 24 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4 | Theo HSMT | 95 | m |
| 25 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x10 | Theo HSMT | 77 | m |
| 26 | Dây điện CU/PVC/PVC 3x1 | Theo HSMT | 15 | m |
| 27 | Ống nhựa mềm luồn dây PVC-D16 | Theo HSMT | 590,8 | m |
| 28 | Ống nhựa mềm luồn dây PVC-D20 | Theo HSMT | 93 | m |
| 29 | Hộp nhựa đấu dây âm tường, KT 106x106x64mm | Theo HSMT | 9 | hộp |
| 30 | Kim thu sét CT3 - fi 20; L=1m | Theo HSMT | 6 | cái |
| 31 | Dây dẫn sét fi10 | Theo HSMT | 144 | m |
| 32 | Công tơ điện 1 pha | Theo HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 1 chiều 12000 BTU | Theo HSMT | 2 | máy |
| 34 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 1 chiều 18000 BTU | Theo HSMT | 2 | máy |
| 35 | Ống đồng dẫn ga đường kính ống 6.35+9.52 mm dày 0.71mm,Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, ĐK 9.52 mm dày 19mm, ống nước ngưng D20 | Theo HSMT | 6 | m |
| 36 | Ống đồng dẫn ga đường kính ống 6.35+12.7 mm dày 0.71mm,Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, ĐK 12.7 mm dày 19mm, ống nước ngưng D20 | Theo HSMT | 6 | m |
| J | Điện chiếu sáng - Nhà thực hành | |||
| 1 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học Led tube CSLH/18wx 2 trắng led ss | Theo HSMT | 78 | bộ |
| 2 | Đèn nê ông đôi chụp Mê Ka :1,2m; P=36W | Theo HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần vuông KT 300x300; P=22W | Theo HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Quạt trần Vinawind; L=1400; P=80w | Theo HSMT | 35 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần | Theo HSMT | 35 | cái |
| 6 | Công tắc đơn ngầm tường 250v-5A | Theo HSMT | 7 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi âm tường | Theo HSMT | 6 | cái |
| 8 | Ổ cắm đơn âm tường | Theo HSMT | 20 | cái |
| 9 | Công tắc đôi ngầm tường 250v-5A | Theo HSMT | 15 | cái |
| 10 | Công tắc ba ngầm tường 250v-5A | Theo HSMT | 3 | cái |
| 11 | Công tắc sáu ngầm tường 250v-5A | Theo HSMT | 3 | cái |
| 12 | Công tắc đèn đôi liền ổ cắm đơn ngầm tường | Theo HSMT | 4 | bảng |
| 13 | Đế nhựa âm tường | Theo HSMT | 60 | hộp |
| 14 | Aptomat 1 pha 6A,10A | Theo HSMT | 14 | cái |
| 15 | Aptomat 1 pha 15A,20A | Theo HSMT | 19 | cái |
| 16 | Aptomat 1 pha 30A,40A | Theo HSMT | 8 | cái |
| 17 | Aptomat 1 pha 60A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 18 | Aptomat 3 pha 50A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 19 | Mặt chứa Aptomat 1 cực âm tường | Theo HSMT | 3 | Cái |
| 20 | Tủ điện mặt nhựa chứa 8MCB ngầm tường | Theo HSMT | 6 | hộp |
| 21 | Tủ điện tầng âm tường KT 300 x 200x 150mm sơn tĩnh điện | Theo HSMT | 4 | hộp |
| 22 | Tủ điện tầng âm tường KT 400 x 300 x 200mm sơn tĩnh điện | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 23 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 | Theo HSMT | 1.892 | m |
| 24 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 | Theo HSMT | 356 | m |
| 25 | Cáp điện CU/PVC/PVC 2x4 | Theo HSMT | 461 | m |
| 26 | Cáp điện CU/PVC/PVC 2x6 | Theo HSMT | 39 | m |
| 27 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10 | Theo HSMT | 43 | m |
| 28 | Ống nhựa mềm luồn dây PVC-D16 | Theo HSMT | 1.573,6 | m |
| 29 | Ống nhựa mềm luồn dây PVC-D20 | Theo HSMT | 500 | m |
| 30 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Theo HSMT | 6 | cái |
| 31 | Hộp nhựa đấu dây âm tường, KT 106x106x64mm | Theo HSMT | 147 | hộp |
| 32 | Kim thu sét CT3 - fi 20; L=1m | Theo HSMT | 4 | cái |
| 33 | Dây dẫn sét fi10 | Theo HSMT | 69 | m |
| 34 | Dây tiếp địa sắt fi16 | Theo HSMT | 50 | m |
| 35 | Cọc tiếp địa thép L63x63x5, H=2,5m | Theo HSMT | 12 | cọc |
| 36 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSMT | 25 | m3 |
| 37 | Đắp đất cấp III | Theo HSMT | 20 | m3 |
| 38 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 1 chiều 12000 BTU | Theo HSMT | 9 | máy |
| 39 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 1 chiều 18000 BTU | Theo HSMT | 6 | máy |
| 40 | Ống đồng dẫn ga đường kính ống 6.35+9.52 mm dày 0.71mm,Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, ĐK 9.52 mm dày 19mm, ống nước ngưng D20 | Theo HSMT | 18 | m |
| 41 | Ống đồng dẫn ga đường kính ống 6.35+12.7 mm dày 0.71mm,Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, ĐK 12.7 mm dày 19mm, ống nước ngưng D20 | Theo HSMT | 10 | m |
| K | Cấp thoát nước - Nhà thực hành | |||
| 1 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Theo HSMT | 0,39 | 100m |
| 2 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Theo HSMT | 0,02 | 100m |
| 3 | Tê PPR - D25x20 (PN10) | Theo HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cút PPR - D25 (PN10) | Theo HSMT | 5 | cái |
| 5 | Cút PPR - D20 (PN10) | Theo HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cút ren trong PPR - D20 (PN10) | Theo HSMT | 2 | cái |
| 7 | Côn thu PPR - D65x25 (PN10) | Theo HSMT | 1 | cái |
| 8 | Côn thu PPR - D25x20 (PN10) | Theo HSMT | 1 | cái |
| 9 | Rắc co PPR - D25 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 10 | Rắc co PPR - D20 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 11 | Van khóa D25 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 12 | Van khóa D20 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 13 | Vòi nước INOX | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Ống nhựa PVC CL2 - D76 | Theo HSMT | 0,69 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PVC CL2 - D34 | Theo HSMT | 0,14 | 100m |
| 16 | Cút PVC D34 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 17 | Cút nhựa PVC 135 độ - D76 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 18 | Cút nhựa PVC 135 độ - D34 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 19 | Côn PVC D34x75 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 20 | Tê 135 độ PVC 34*75 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 21 | Tê 90 độ PVC D34 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 22 | Măng sông nhựa PVC - D76 | Theo HSMT | 11 | cái |
| 23 | Măng sông nhựa PVC - D34 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 24 | Xi phông thu nước LAVABO | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSMT | 2 | cái |
| L | Cấp thoát nước - Nhà học lý thuyết 05 lớp | |||
| 1 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D63 | Theo HSMT | 0,07 | 100m |
| 2 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D50 | Theo HSMT | 0,29 | 100m |
| 3 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Theo HSMT | 0,04 | 100m |
| 4 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Theo HSMT | 0,17 | 100m |
| 5 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D63X63 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D63X50 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D63X20 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D50x50 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D50x32 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 11 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x32 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 12 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 13 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Theo HSMT | 13 | cái |
| 14 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 15 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D63 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 16 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D50 | Theo HSMT | 12 | cái |
| 17 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 18 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 20 | Cút chịu nhiệt REN TRONG PPR (PN10) D20 | Theo HSMT | 21 | cái |
| 21 | Van 2 chiều D63 (lắp ống PPR) | Theo HSMT | 2 | cái |
| 22 | Van 2 chiều D50 (lắp ống PPR) | Theo HSMT | 4 | cái |
| 23 | Van 2 chiều D32 (lắp ống PPR) | Theo HSMT | 2 | cái |
| 24 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D63*50 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 25 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 26 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 27 | Rắc co D63 (lắp ống PPR) | Theo HSMT | 2 | cái |
| 28 | Rắc co D50 (lắp ống PPR) | Theo HSMT | 4 | cái |
| 29 | Rắc co D20 (lắp ống PPR) | Theo HSMT | 21 | cái |
| 30 | Ống nhựa PVC-D110 (C2) | Theo HSMT | 0,17 | 100m |
| 31 | Ống nhựa PVC-D90 (C2) | Theo HSMT | 0,21 | 100m |
| 32 | Ống nhựa PVC-D76 (C2) | Theo HSMT | 0,32 | 100m |
| 33 | Ống nhựa PVC-D42 (C2) | Theo HSMT | 0,05 | 100m |
| 34 | Ống nhựa PVC-D34 (C2) | Theo HSMT | 0,06 | 100m |
| 35 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 110 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 36 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 76 | Theo HSMT | 3 | cái |
| 37 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D90 x 90 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 38 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D90 x 76 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 39 | Tê nhựa PVC xiên 90° - D90 x 42 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 40 | Tê nhựa PVC xiên 90° - D90 x 34 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 41 | Cút nhựa PVC 135° - D110 | Theo HSMT | 12 | cái |
| 42 | Cút nhựa PVC 135° - D90 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 43 | Cút nhựa PVC 135° - D76 | Theo HSMT | 13 | cái |
| 44 | Cút nhựa PVC 90° - D76 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 45 | Cút nhựa PVC 90° - D42 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 46 | Cút nhựa PVC 90° - D34 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 47 | Côn nhựa PVC-D110x90 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 48 | Côn nhựa PVC-D110x76 | Theo HSMT | 3 | cái |
| 49 | Côn nhựa PVC-D90x76 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 50 | Côn nhựa PVC-D90x42 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 51 | Côn nhựa PVC-D90x34 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 52 | Tê kiểm tra PVC xiên 45° - D110 x 110 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 53 | Bịt đầu PVC-D110 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 54 | Tê kiểm tra PVC xiên 45° - D90 x 90 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 55 | Bịt đầu PVC-D90 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 56 | Vòi lavabo | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 57 | Chậu rửa Lavabo sứ | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 58 | Xí bệt | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 59 | Vòi xịt | Theo HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSMT | 5 | bộ |
| 61 | Van ấn xả tiểu nam UF - 5V trang 92 | Theo HSMT | 5 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 63 | Van ấn xả tiểu nữ | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 64 | Xi phông | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 65 | Dây mềm | Theo HSMT | 19 | bộ |
| 66 | Vòi rửa Inox | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Phễu thu inox D76 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 68 | Xi phông phễu thu | Theo HSMT | 8 | cái |
| 69 | Gương soi | Theo HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt giá treo | Theo HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSMT | 2 | cái |
| 73 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSMT | 8 | cái |
| 74 | Van phao - D50 | Theo HSMT | 2 | cái |
| M | Cấp thoát nước - Nhà học lý thuyết 15 lớp | |||
| 1 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D40 | Theo HSMT | 0,09 | 100m |
| 2 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Theo HSMT | 0,11 | 100m |
| 3 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Theo HSMT | 0,02 | 100m |
| 4 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Theo HSMT | 0,04 | 100m |
| 5 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40x25 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 7 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 8 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D40 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 11 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cút chịu nhiệt REN TRONG PPR (PN10) D20 | Theo HSMT | 3 | cái |
| 14 | Van 2 chiều D40 (lắp ống PPR) | Theo HSMT | 1 | cái |
| 15 | Van 2 chiều D32 (lắp ống PPR) | Theo HSMT | 1 | cái |
| 16 | Van 2 chiều D25 (lắp ống PPR) | Theo HSMT | 1 | cái |
| 17 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 18 | Rắc co D40 (lắp ống PPR) | Theo HSMT | 1 | cái |
| 19 | Rắc co D32 (lắp ống PPR) | Theo HSMT | 2 | cái |
| 20 | Rắc co D20 (lắp ống PPR) | Theo HSMT | 4 | cái |
| 21 | Măng sông PPR (PN10) D32 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 22 | Ống nhựa PVC-D110 (C2) | Theo HSMT | 0,02 | 100m |
| 23 | Ống nhựa PVC-D90 (C2) | Theo HSMT | 0,01 | 100m |
| 24 | Ống nhựa PVC-D76 (C2) | Theo HSMT | 0,13 | 100m |
| 25 | Ống nhựa PVC-D34 (C2) | Theo HSMT | 0,01 | 100m |
| 26 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 110 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 27 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D90 x 76 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 28 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D76 x 76 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 29 | Cút nhựa PVC 135° - D110 | Theo HSMT | 3 | cái |
| 30 | Cút nhựa PVC 135° - D76 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 31 | Cút nhựa PVC 90° - D76 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 32 | Cút nhựa PVC 90° - D34 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 33 | Côn nhựa PVC-D110x76 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 34 | Côn nhựa PVC-D90x76 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 35 | Tê kiểm tra PVC xiên 45° - D110 x 110 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 36 | Măng sông nhựa PVC-D76 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 37 | Bịt đầu PVC-D110 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 38 | Tê kiểm tra PVC xiên 45° - D90 x 90 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 39 | Bịt đầu PVC-D90 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 40 | Vòi lavabo | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Chậu rửa Lavabo sứ | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Xi phông | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Dây mềm | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Xí bệt | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Vòi xịt | Theo HSMT | 1 | cái |
| 46 | Vòi rửa Inox | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Phễu thu inox D76 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 48 | Xi phông phễu thu (trong phễu thu không có xi phông) | Theo HSMT | 1 | cái |
| 49 | Gương soi | Theo HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt giá treo | Theo HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSMT | 1 | cái |
| 53 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSMT | 1 | cái |
| 54 | Van phao - D32 | Theo HSMT | 1 | cái |
| N | Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x10+1x6)mm | Theo HSMT | 111 | m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x10+1x6)mm | Theo HSMT | 1,11 | 100m |
| 3 | Ống nhựa cứng PVC D32 | Theo HSMT | 1,11 | 100m |
| 4 | Đai ôm ống bằng INOX | Theo HSMT | 35 | Cái |
| 5 | Sâu vít | Theo HSMT | 2 | gói |
| O | Hạng mục - PCCC | |||
| 1 | Bảo trì, bảo dưỡng, vệ sinh máy bơm chữa cháy động cơ điện | Theo HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Bảo trì, bảo dưỡng, vệ sinh máy bơm chữa cháy động cơ diesel 10HP Kato | Theo HSMT | 1 | 1 máy |
| P | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Theo HSMT | 3,3 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Theo HSMT | 3,3 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo HSMT | 1,4 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSMT | 1,4 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSMT | 3,3 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dây 10 Kôm | Theo HSMT | 6 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Theo HSMT | 600 | m |
| 8 | Lắp đặt ống gen bảo vệ dây dẫn D20mm | Theo HSMT | 600 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây KT: 150x150 | Theo HSMT | 6 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Theo HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế nổi chống cháy | Theo HSMT | 5 | cái |
| Q | Hệ thống EXIT - sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn thoát hiểm Exit | Theo HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSMT | 2,6 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt kéo dải dây điện cấp nguồn cho đèn Exit, sự cố 2x1,5mm2 | Theo HSMT | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSMT | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống gen bảo vệ dây dẫn D20mm | Theo HSMT | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây KT: 150x150 | Theo HSMT | 13 | hộp |
| 7 | Lắp đặt aptomat 10A - LG | Theo HSMT | 1 | cái |
| R | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 | Theo HSMT | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 | Theo HSMT | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút thép D65 | Theo HSMT | 28 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép D50 | Theo HSMT | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thu thép D65/50 | Theo HSMT | 7 | cái |
| 6 | Vòi chữa cháy nilong tráng cao su (20m/cuộn) D50 | Theo HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt đầu nối theo vòi D50 | Theo HSMT | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chuyên dụng chữa cháy D50 | Theo HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt đầu nối nhanh D50 | Theo HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Theo HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT:600x650x200mm | Theo HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt bình chữa cháy | Theo HSMT | 21 | bình |
| 13 | Lắp đặt bình chữa cháy | Theo HSMT | 7 | bình |
| 14 | Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo HSMT | 7 | bảng |
| 15 | Lắp đặt van 2 chiều D65 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều D65 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp bích thép đường kính ống d=65mm | Theo HSMT | 4 | bích |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 105 | m2 |
| 19 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Theo HSMT | 1,53 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi