Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Trường THCS Yết Kiêu (GĐ2), thành phố Hạ Long

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200433485-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Trường THCS Yết Kiêu (GĐ2), thành phố Hạ Long
Số hiệu KHLCNT 20200433216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hạ Long
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-21 08:55:00 đến ngày 2020-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,561,638,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà thực hành xây mới
1 Đào đất cấp 3 Theo HSMT 3,7701 100m3
2 Bê tông lót móng đá 2x4 M100 Theo HSMT 18,3765 m3
3 Xây móng gạch đặc không nung KT220x105x60 Theo HSMT 4,5575 m3
4 Bê tông móng đá Theo HSMT 57,5299 m3
5 SX+LD cốt thép móng F<=10mm Theo HSMT 1,4593 tấn
6 SX+LD cốt thép móng F<=18mm Theo HSMT 0,6541 tấn
7 SX+LD cốt thép móng F>18mm Theo HSMT 3,0544 tấn
8 Ván khuôn móng dài Theo HSMT 0,9359 100m2
9 Bê tông cổ cột đá 1x2, M250 Theo HSMT 6,063 m3
10 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,6751 100m2
11 SX+LD cốt thép cổ cột F<10mm Theo HSMT 0,2623 tấn
12 SX+LD cốt thép cổ cột F>18mm Theo HSMT 1,473 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSMT 10,5893 m3
14 Vữa Xi măng cát vàng mác 75# dày 50 Theo HSMT 0,9115 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,7971 100m2
16 SX+LD cốt thép giằng móng F<=10mm Theo HSMT 0,0923 tấn
17 SX+LD cốt thép giằng móng F>18mm Theo HSMT 0,3463 tấn
18 Lấp đất móng đầm K=0,9 Theo HSMT 2,9631 100m3
19 Đất tôn nền đầm K=0,90 Theo HSMT 0,7231 100m3
20 Bê tông lót nền đá 4x6 M100 dày 100 Theo HSMT 18,078 m3
21 Bê tông cột đá 1x2, mác 250 Theo HSMT 20,44 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng,đá 1x2, mác 250 Theo HSMT 32,1987 m3
23 Bê tông lanh tô cửa, lan can M200, đá 1x2 Theo HSMT 4,184 m3
24 Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 Theo HSMT 83,6841 m3
25 Cốt thép cột, thép f<=F10, cao <=16m Theo HSMT 0,9443 tấn
26 Cốt thép cột, thép f<=F18, cao <=16m Theo HSMT 0,488 tấn
27 Cốt thép cột, thép f>F18, cao <=16m Theo HSMT 5,4536 tấn
28 Cốt thép giằng, dầm, thép f<=F10, cáo <=16m Theo HSMT 1,656 tấn
29 Cốt thép giằng, dầm, thép f<=F18, cáo <=16m Theo HSMT 0,6118 tấn
30 Cốt thép giằng, dầm, thép f>F18, cáo <=16m Theo HSMT 7,1174 tấn
31 Cốt thép lanh tô, thép f<=F10 Theo HSMT 0,113 tấn
32 Cốt thép lanh tô, thép f<=F18 Theo HSMT 0,3677 tấn
33 Cốt thép sàn (theo TKTK) Theo HSMT 9,4209 tấn
34 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo HSMT 3,22 100m2
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo HSMT 4,1484 100m2
36 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 0,741 100m2
37 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo HSMT 7,8734 100m2
38 Xây tường gạch không nung KT 20x20x40cm vữa XM75# D20; H < 16m Theo HSMT 177,583 m3
39 Xây tường gạch không nung KT 10x20x40 Theo HSMT 2,6744 m3
40 Xây trụ gạch đặc không nung KT 220x105x60 Theo HSMT 8,4843 m3
41 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSMT 779,329 m2
42 Trát tường trong, dày 1,5 cm, Vữa XM M75 Theo HSMT 955,62 m2
43 Trát trụ cột, má cửa vữa mác 75# Theo HSMT 144,839 m2
44 Trát trần vữa XM75# Theo HSMT 720,588 m2
45 Trát dầm các loại vữa XM 75# Theo HSMT 325,242 m2
46 Lắp dựng giàn giáo thép ngoài nhà Theo HSMT 9,8604 100m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 796,129 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 2.122,2239 m2
49 Láng nền sàn có đánh màu (2 lớp chống thấm) Theo HSMT 135,856 m2
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, (tạo dốc) Theo HSMT 67,928 m2
51 Sản xuất xà gồ thép hình Theo HSMT 0,8041 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép hình Theo HSMT 0,8041 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 103,3632 1m2
54 Ke chống bão mái tôn Theo HSMT 943,2251 cái
55 Lợp mái tôn múi màu dày 0,42 mm Theo HSMT 2,0961 100m2
56 Lát nền gạch KT 500 x 500 Theo HSMT 715,2492 m2
57 SX lan can INOX Theo HSMT 0,2993 tấn
58 LD lan can INOX Theo HSMT 21,04 m2
59 Ốp chân tường gạch 125x600 Theo HSMT 62,2171 m2
60 Bê tông lót bục giảng đá 4x6, M100 dày 70 Theo HSMT 3,15 m3
61 Cát tôn bục giảng đầm chặt Theo HSMT 5,85 m3
62 Quả cầu chắn rác Inôc D110 Theo HSMT 4 cái
63 Phễu thu + mặt bích Theo HSMT 4 cái
64 Ống nhựa PVC-D90 thoát nước mái Theo HSMT 0,594 100m
65 Cút nhựa PVC - D90 lắp ống thoát nước mái Theo HSMT 8 cái
66 Ống nước D15 tràn sê nô Theo HSMT 0,008 100m
67 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSMT 2,3864 tấn
68 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSMT 114,84 m2
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 86,858 1m2
70 Khung INOX đỡ chậu rửa L70*45*5 Theo HSMT 0,1083 tấn
71 Lát đá mặt bệ các loại Theo HSMT 2,4 m2
B Cửa - Nhà thực hành xây mới
1 SX+LD cửa đi 2 cánh mở quay 2 cánh rộng 1200mm cao 2200 sửa dụng thanh profile tương đương đông á (VN) dày 3,2mm-3,5mm thép gia cường dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ kính dày 6,38mm Theo HSMT 41,14 m2
2 SX+LD cửa sổ cánh mở quay sử dụng thanh profile tương đương đông á (VN) dày 3,2mm-3,5mm thép gia cường dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ kính dày 6,38mm Theo HSMT 82,94 m2
3 SX+LD vách kính, ô kính cố định, kính trắng 6,38mm Theo HSMT 42,15 m2
4 SX+LD cửa đi 1 cánh mở quay 2 cánh rộng 1200mm cao 2200 sửa dụng thanh profile tương đương đông á (VN) dày 3,2mm-3,5mm thép gia cường dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ kính dày 6,38mm Theo HSMT 3,96 m2
C Nâng tầng nhà học lý thuyết số 01
1 Cắt bỏ phần bê tông sê nô, ô thang cũ Theo HSMT 4,07 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch thu hồi bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo HSMT 32,19 m3
3 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo HSMT 549,9445 m2
4 Tháo dỡ kết cấu thép hình cao <=16 m Theo HSMT 1,9978 tấn
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSMT 2,464 m3
6 Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm Theo HSMT 20 lỗ khoan
7 Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Theo HSMT 8 lỗ khoan
8 Bơm keo dung dịch Ramset + Epoxy vào lỗ khoan Theo HSMT 0,0754 kg
9 Bê tông cột đá 1x2, mác 250 Theo HSMT 10,78 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng,đá 1x2, mác 250 Theo HSMT 20,6504 m3
11 Bê tông lanh tô cửa, lan can M200, đá 1x2 Theo HSMT 4,1715 m3
12 Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 Theo HSMT 56,51 m3
13 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, mác 250 Theo HSMT 2,7404 m3
14 SX+LD cốt thép cột F<=10mm, H<=16m Theo HSMT 0,4571 tấn
15 SX+LD cốt thép cột F<=18mm, H<=16m Theo HSMT 0,4278 tấn
16 SX+LD cốt thép cột F>18mm, H<=16m Theo HSMT 2,1683 tấn
17 Cốt thép giằng, dầm, thép f<=F10, cáo <=16m Theo HSMT 0,9033 tấn
18 Cốt thép giằng, dầm, thép f<=F18, cáo <=16m Theo HSMT 0,1399 tấn
19 Cốt thép giằng, dầm, thép f>F18, cáo <=16m Theo HSMT 4,1094 tấn
20 Cốt thép lanh tô, thép f<=F10 Theo HSMT 0,1264 tấn
21 Cốt thép lanh tô, thép f<=F18 Theo HSMT 0,2951 tấn
22 Cốt thép sàn (theo TKTK) Theo HSMT 6,6828 tấn
23 Cốt thép cầu thang, thép f<=F10 Theo HSMT 0,2609 tấn
24 Cốt thép cầu thang, thép f>F18 Theo HSMT 0,1246 tấn
25 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo HSMT 1,666 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo HSMT 2,589 100m2
27 Ván khuôn lanh tô Theo HSMT 0,7196 100m2
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo HSMT 5,4384 100m2
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn cầu thang chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,3027 100m2
30 Xây tường gạch không nung KT 20x20x40cm Theo HSMT 123,88 m3
31 Xây tường gạch không nung KT 10x20x40 Theo HSMT 8,5863 m3
32 Xây trụ gạch đặc không nung KT 220x105x60 Theo HSMT 3,71 m3
33 Xây bậc thang gạch đặc không nung KT 220x150x60 Theo HSMT 0,8415 m3
34 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSMT 409,295 m2
35 Trát tường trong, dày 1,5 cm, Vữa XM M75 Theo HSMT 680,565 m2
36 Trát trụ cột, má cửa vữa mác 75# Theo HSMT 131,014 m2
37 Trát trần vữa XM75# Theo HSMT 511,8342 m2
38 Trát dầm các loại vữa XM 75# Theo HSMT 188,36 m2
39 Lắp dựng giàn giáo thép ngoài nhà Theo HSMT 17,9388 100m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 474,395 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 1.405,0077 m2
42 Láng sê nô vữa XM75# D20, đánh màu Theo HSMT 81,12 m2
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 40,56 m2
44 Lắp dựng xà gồ thép hình (Tận dụng lại vật liệu cũ) Theo HSMT 2,3974 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 273,0276 1m2
46 Ke chống bão mái tôn Theo HSMT 2.446,9744 cái
47 Lợp mái tôn múi màu dày 0,42 mm Theo HSMT 5,4377 100m2
48 Lát nền KT 500 x 500 Theo HSMT 410,5107 m2
49 SX lan can hành lang thép hộp Theo HSMT 0,3225 tấn
50 LD lan can sắt hộp Theo HSMT 22,2596 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 20,5424 1m2
52 ốp chân tường gạch 125x500 Theo HSMT 23,7625 m2
53 Ốp tường trụ, cột KT 300 x 600 Theo HSMT 17,24 m2
54 Lát nền KT chống trơn 300 x 300 Theo HSMT 2,835 m2
55 Làm trần thạch cao chống ẩm khu vệ sinh Theo HSMT 2,835 m2
56 Mài ganitô bậc thang Theo HSMT 28,3956 m2
57 Bê tông lót bục giảng đá 4x6, M100 dày 70 Theo HSMT 2,485 m3
58 Cát tôn bục giảng đầm chặt Theo HSMT 4,615 m3
59 Quả cầu chắn rác Inôc D110 Theo HSMT 10 cái
60 Phễu thu + mặt bích Theo HSMT 10 cái
61 Ống nhựa PVC-D90 thoát nước mái Theo HSMT 1,485 100m
62 Cút nhựa PVC - D90 lắp ống thoát nước mái Theo HSMT 20 cái
63 Ống nước D15 tràn sê nô Theo HSMT 0,028 100m
64 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSMT 1,3316 tấn
65 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSMT 64,02 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 48,4661 1m2
67 Trát gờ chỉ trang trí đầu cột vữa XM M75 Theo HSMT 148,2 m
68 SX lan can INOX Theo HSMT 0,1268 tấn
69 LD lan can INOX Theo HSMT 9,36 m2
70 INOX dày 3mm làm khe lún Theo HSMT 20,9828 kg
71 Vật liệu USEAL đổ khe Theo HSMT 2 tuýp
72 Đắp vữa nổi vòng tròn Dày 20 Theo HSMT 13 cái
73 Tôn che mũ che khe lún Theo HSMT 0,598 m2
D Cửa - Nâng tầng nhà học lý thuyết số 01
1 SX+LD cửa đi 2 cánh mở quay 2 cánh rộng 1200mm cao 2200 sửa dụng thanh profile tương đương đông á (VN) dày 3,2mm-3,5mm thép gia cường dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ kính dày 6,38mm Theo HSMT 26,62 m2
2 SX+LD cửa sổ cánh mở quay sử dụng thanh profile tương đương đông á (VN) dày 3,2mm-3,5mm thép gia cường dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ kính dày 6,38mm Theo HSMT 47,74 m2
3 SX+LD vách kính, ô kính cố định, kính trắng 6,38mm Theo HSMT 31,57 m2
4 SX + LD cửa tôn lên mái, có khóa, KT 850x850 Theo HSMT 1 m2
5 SX+LD cửa đi 1 cánh mở quay 2 cánh rộng 1200mm cao 2200 sửa dụng thanh profile tương đươngđông á (VN) dày 3,2mm-3,5mm thép gia cường dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ kính dày 6,38mm Theo HSMT 1,54 m2
E Nâng tầng nhà học lý thuyết số 02
1 Cắt bỏ phần bê tông sê nô, ô thang cũ Theo HSMT 1,87 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch thu hồi bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo HSMT 21,0744 m3
3 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo HSMT 323,0519 m2
4 Tháo dỡ kết cấu thép hình cao <=16 m Theo HSMT 1,7871 tấn
5 Phá dỡ bê tông đầu cột Theo HSMT 1,568 m3
6 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm Theo HSMT 10 lỗ khoan
7 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Theo HSMT 4 lỗ khoan
8 Bơm keo dung dịch Ramset + Epoxy vào lỗ khoan để cắm thép gia cố dầm Theo HSMT 0,0377 m2
9 Bê tông cột đá 1x2, mác 250 Theo HSMT 6,86 m3
10 Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 Theo HSMT 14,728 m3
11 Bê tông lanh tô cửa, lan can M200, đá 1x2 Theo HSMT 1,89 m3
12 Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 Theo HSMT 34,5465 m3
13 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, mác 250 Theo HSMT 2,5693 m3
14 Cốt thép cột, thép f<=F10, cao <=16m Theo HSMT 0,2743 tấn
15 Cốt thép cột, thép f<=F18, cao <=16m Theo HSMT 0,1834 tấn
16 Cốt thép cột, thép f>F18, cao <=16m Theo HSMT 1,5488 tấn
17 Cốt thép giằng, dầm, thép f<=F10, cáo <=16m Theo HSMT 0,6385 tấn
18 Cốt thép giằng, dầm, thép f<=F18, cáo <=16m Theo HSMT 0,0783 tấn
19 Cốt thép giằng, dầm, thép f>F18, cáo <=16m Theo HSMT 2,8641 tấn
20 Cốt thép lanh tô, thép f<=F10 Theo HSMT 0,056 tấn
21 Cốt thép lanh tô, thép f<=F18 Theo HSMT 0,124 tấn
22 Cốt thép sàn (theo TKTK) Theo HSMT 4,0225 tấn
23 Cốt thép cầu thang, thép f<=F10 Theo HSMT 0,2472 tấn
24 Cốt thép cầu thang, thép f>F18 Theo HSMT 0,0874 tấn
25 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo HSMT 1,05 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo HSMT 1,8103 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn lanh tô Theo HSMT 0,3366 100m2
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo HSMT 3,7157 100m2
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,2849 100m2
30 Xây tường gạch không nung KT 20x20x40cm Theo HSMT 86,407 m3
31 Xây tường gạch không nung KT 10x20x40 Theo HSMT 8,004 m3
32 Xây trụ gạch đặc không nung KT 220x105x60 Theo HSMT 1,575 m3
33 Xây bậc thang gạch đặc không nung KT 220x150x60 Theo HSMT 0,8415 m3
34 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSMT 309,83 m2
35 Trát tường trong, dày 1,5 cm, Vữa XM M75 Theo HSMT 391,71 m2
36 Trát trụ cột, má cửa vữa mác 75# Theo HSMT 54,586 m2
37 Trát trần vữa XM75# Theo HSMT 400,0631 m2
38 Trát dầm các loại vữa XM 75# Theo HSMT 126,315 m2
39 Lắp dựng giàn giáo thép ngoài nhà Theo HSMT 11,7018 100m2
40 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSMT 328,03 m2
41 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Theo HSMT 942,2491 m2
42 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 55,76 m2
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 27,88 m2
44 Lắp dựng xà gồ thép hình Theo HSMT 1,7871 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 190,4488 1m2
46 Ke chống bão mái tôn Theo HSMT 1.453,7335 cái
47 Lợp mái tôn múi màu dày 0,42 mm (Tận dụng lại vật liệu cũ) Theo HSMT 3,2305 100m2
48 Lát gạch KT 500 x 500 Theo HSMT 210,95 m2
49 Lát gạch KT chống trơn KT 300 x 300 Theo HSMT 28,37 m2
50 Ốp tường trụ, cột KT 300 x 600 Theo HSMT 85,74 m2
51 Làm trần vệ sinh, trần thạch cao Theo HSMT 28,05 m2
52 Gia công lan can Theo HSMT 0,1613 tấn
53 LD lan can sắt hộp Theo HSMT 9,1062 m2
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 12,1192 1m2
55 ốp chân tường gạch 125x500 H <16m Theo HSMT 12,225 m2
56 Mài granitô bậc thang, bậc tam cấp Theo HSMT 28,714 m2
57 Bê tông lót bục giảng đá 4x6, M100 dày 70 Theo HSMT 1,05 m3
58 Cát tôn bục giảng đầm chặt Theo HSMT 1,95 m3
59 Quả cầu chắn rác Inôc D110 Theo HSMT 8 cái
60 Phễu thu + mặt bích Theo HSMT 8 cái
61 Ống nhựa PVC-D90 thoát nước mái Theo HSMT 1,188 100m
62 Cút nhựa PVC - D90 lắp ống thoát nước mái Theo HSMT 16 cái
63 Ống nước D15 tràn sê nô Theo HSMT 0,008 100m
64 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSMT 0,6059 tấn
65 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSMT 29,04 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 22,0546 1m2
67 Trát gờ chỉ trang trí đầu cột vữa XM M75 Theo HSMT 45,8 m
68 Khung INOX đỡ chậu rửa L70*45*5 Theo HSMT 0,0542 tấn
69 Lát đá mặt bệ các loại Theo HSMT 1,68 m2
70 SX lan can INOX Theo HSMT 0,0582 tấn
71 LD lan can INOX Theo HSMT 4,18 m2
72 INOX dày 3mm làm khe lún Theo HSMT 20,9828 kg
73 Vật liệu USEAL đổ khe Theo HSMT 2 tuýp
74 Đắp vữa nổi vòng tròn Dày 20 Theo HSMT 5 Cái
75 Tôn che mũ che khe lún Theo HSMT 0,598 m2
F Cửa - Nâng tầng nhà học lý thuyết số 02
1 SX+LD cửa đi 2 cánh mở quay 2 cánh rộng 1200mm cao 2200 sửa dụng thanh profile tương đương đông á (VN) dày 3,2mm-3,5mm thép gia cường dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ kính dày 6,38mm Theo HSMT 12,1 m2
2 SX+LD cửa sổ cánh mở quay sử dụng thanh profile tương đương đông á (VN) dày 3,2mm-3,5mm thép gia cường dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ kính dày 6,38mm Theo HSMT 20,02 m2
3 SX +LD cửa sổ mở lật ,kính trắng 6,38mm, khóa cài ChunQuang, Bản lề 1D, Bản lề A Theo HSMT 2,28 m2
4 SX+LD vách kính, ô kính cố định, kính trắng 6,38mm Theo HSMT 15,21 m2
5 SX + LD cửa tôn lên mái, có khóa, KT 850x850 Theo HSMT 1 cái
6 SX+LD cửa đi 1 cánh mở quay 1 cánh sử dụng thanh tương đương profile đông á (VN) dày 3,2mm-3,5mm thép gia cường dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ kính dày 6,38mm Theo HSMT 3,52 m2
7 Tấm ngăn vệ sinh COMPACT Theo HSMT 29,98 m2
G Sân bê tông
1 Vệ sinh tạo nhám mặt sân hiện trạng Theo HSMT 84,79 m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Theo HSMT 12,7185 m3
H Điện chiếu sáng - Nâng tầng nhà học lý thuyết số 01
1 Bộ đèn chiếu sáng lớp học Led tube CSLH/18wx 2 trắng led ss Theo HSMT 55 bộ
2 Đèn Tuýp LED đơn :1,2m; P=18W Theo HSMT 2 bộ
3 Đèn ốp trần LED vuông KT 300x300; P=22W Theo HSMT 10 bộ
4 Quạt trần L=1400; P=80w Theo HSMT 21 cái
5 Móc treo quạt trần Theo HSMT 21 cái
6 Quath thông gió âm tường 300x300 Theo HSMT 1 cái
7 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSMT 5 cái
8 Lắp đặt ô cắm đơn Theo HSMT 2 cái
9 Công tắc đèn đôi liền ổ cắm điện đơn âm tường Theo HSMT 1 bảng
10 Công tắc sáu ngầm tường 250v-5A Theo HSMT 5 cái
11 Công tắc đôi ngầm tường 250v-5A Theo HSMT 4 cái
12 Công tắc đơn ngầm tường 250v-5A Theo HSMT 1 cái
13 Công tắc cầu thang 2 chiều âm tường Theo HSMT 2 cái
14 Đế nhựa âm tường Theo HSMT 27 hộp
15 Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn Theo HSMT 5 cái
16 Aptomat 1 pha 6A,10A, 15A,20A Theo HSMT 23 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo HSMT 1 cái
18 Aptomat 3 pha 40A Theo HSMT 1 cái
19 Mặt chứa áp 1 cực âm tường Theo HSMT 6 cái
20 Tủ điện sắt âm tường sơn tĩnh điện KT:400x200x200mm Theo HSMT 1 hộp
21 Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 8MCB Theo HSMT 5 hộp
22 Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 Theo HSMT 957 m
23 Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 Theo HSMT 195 m
24 Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4 Theo HSMT 242 m
25 Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16 Theo HSMT 74 m
26 Cáp điện CU/XLPE/PVC 3X 10+1*6 Theo HSMT 76 m
27 Dây điện CU/PVC/PVC 3x1 Theo HSMT 30 m
28 Ống nhựa mềm luồn dây PVC-D16 Theo HSMT 806,4 m
29 Ống nhựa mềm luồn dây PVC-D20 Theo HSMT 242 m
30 Ống nhựa cứng luồn dây điện D32 Theo HSMT 76 m
31 Hộp nhựa đấu dây âm tường, KT 106x106x64mm Theo HSMT 7 hộp
32 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo HSMT 8 cái
33 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo HSMT 83 m
34 Lắp đặt máy điều hoà treo tường 1 chiều 12000 BTU Theo HSMT 6 máy
35 Lắp đặt máy điều hoà treo tường 1 chiều 18000 BTU Theo HSMT 5 máy
36 Ống đồng dẫn ga đường kính ống 6.35+9.52 mm dày 0.71mm,Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, ĐK 9.52 mm dày 19mm, ống nước ngưng D20 Theo HSMT 9 m
37 Ống đồng dẫn ga đường kính ống 6.35+12.7 mm dày 0.71mm,Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, ĐK 12.7 mm dày 19mm, ống nước ngưng D20 Theo HSMT 9 m
I Điện chiếu sáng - Nâng tầng nhà học lý thuyết 05 tầng
1 Bộ đèn chiếu sáng lớp học Led tube CSLH/18wx 2 trắng led ss Theo HSMT 22 bộ
2 Đèn tuýp LED nê ông đôi chụp Mê Ka :1,2m; P=36W Theo HSMT 2 bộ
3 Đèn ốp trần vuông KT 300x300; P=24W Theo HSMT 13 bộ
4 Quạt trần Vinawind; L=1400; P=80w Theo HSMT 9 cái
5 Móc treo quạt trần Theo HSMT 9 cái
6 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSMT 2 cái
7 Lắp đặt ô cắm đơn Theo HSMT 3 cái
8 Lắp đặt công tắc 6 hạt Theo HSMT 2 cái
9 Công tắc đèn đôi ngầm tường 250v-5A Theo HSMT 4 cái
10 Công tắc đơn ngầm tường 250v-5A Theo HSMT 2 cái
11 Công tắc ba ngầm tường 250v-5A Theo HSMT 2 cái
12 Công tắc cầu thang 2 chiều âm tường Theo HSMT 1 cái
13 Đế nhựa âm tường Theo HSMT 16 hộp
14 Aptomat 1 pha 6A Theo HSMT 1 cái
15 Aptomat 1 pha 10A Theo HSMT 3 cái
16 Aptomat 1 pha 15A Theo HSMT 4 cái
17 Aptomat 1 pha 20A Theo HSMT 2 cái
18 Aptomat 1 pha 40A Theo HSMT 2 cái
19 Mặt chứa Aptomat 1 cực âm tường Theo HSMT 3 bộ
20 Tủ điện âm tường mặt nhựa chứa 8MCB Theo HSMT 2 hộp
21 Tủ điện sắt âm tường sơn tĩnh điện KT:300x200x150mm (ABS-BX) Theo HSMT 1 hộp
22 Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 Theo HSMT 618 m
23 Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 Theo HSMT 132 m
24 Dây điện CU/PVC/PVC 2x4 Theo HSMT 95 m
25 Dây điện CU/PVC/PVC 2x10 Theo HSMT 77 m
26 Dây điện CU/PVC/PVC 3x1 Theo HSMT 15 m
27 Ống nhựa mềm luồn dây PVC-D16 Theo HSMT 590,8 m
28 Ống nhựa mềm luồn dây PVC-D20 Theo HSMT 93 m
29 Hộp nhựa đấu dây âm tường, KT 106x106x64mm Theo HSMT 9 hộp
30 Kim thu sét CT3 - fi 20; L=1m Theo HSMT 6 cái
31 Dây dẫn sét fi10 Theo HSMT 144 m
32 Công tơ điện 1 pha Theo HSMT 2 cái
33 Lắp đặt máy điều hoà treo tường 1 chiều 12000 BTU Theo HSMT 2 máy
34 Lắp đặt máy điều hoà treo tường 1 chiều 18000 BTU Theo HSMT 2 máy
35 Ống đồng dẫn ga đường kính ống 6.35+9.52 mm dày 0.71mm,Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, ĐK 9.52 mm dày 19mm, ống nước ngưng D20 Theo HSMT 6 m
36 Ống đồng dẫn ga đường kính ống 6.35+12.7 mm dày 0.71mm,Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, ĐK 12.7 mm dày 19mm, ống nước ngưng D20 Theo HSMT 6 m
J Điện chiếu sáng - Nhà thực hành
1 Bộ đèn chiếu sáng lớp học Led tube CSLH/18wx 2 trắng led ss Theo HSMT 78 bộ
2 Đèn nê ông đôi chụp Mê Ka :1,2m; P=36W Theo HSMT 10 bộ
3 Đèn ốp trần vuông KT 300x300; P=22W Theo HSMT 24 bộ
4 Quạt trần Vinawind; L=1400; P=80w Theo HSMT 35 cái
5 Móc treo quạt trần Theo HSMT 35 cái
6 Công tắc đơn ngầm tường 250v-5A Theo HSMT 7 cái
7 Ổ cắm đôi âm tường Theo HSMT 6 cái
8 Ổ cắm đơn âm tường Theo HSMT 20 cái
9 Công tắc đôi ngầm tường 250v-5A Theo HSMT 15 cái
10 Công tắc ba ngầm tường 250v-5A Theo HSMT 3 cái
11 Công tắc sáu ngầm tường 250v-5A Theo HSMT 3 cái
12 Công tắc đèn đôi liền ổ cắm đơn ngầm tường Theo HSMT 4 bảng
13 Đế nhựa âm tường Theo HSMT 60 hộp
14 Aptomat 1 pha 6A,10A Theo HSMT 14 cái
15 Aptomat 1 pha 15A,20A Theo HSMT 19 cái
16 Aptomat 1 pha 30A,40A Theo HSMT 8 cái
17 Aptomat 1 pha 60A Theo HSMT 2 cái
18 Aptomat 3 pha 50A Theo HSMT 2 cái
19 Mặt chứa Aptomat 1 cực âm tường Theo HSMT 3 Cái
20 Tủ điện mặt nhựa chứa 8MCB ngầm tường Theo HSMT 6 hộp
21 Tủ điện tầng âm tường KT 300 x 200x 150mm sơn tĩnh điện Theo HSMT 4 hộp
22 Tủ điện tầng âm tường KT 400 x 300 x 200mm sơn tĩnh điện Theo HSMT 1 hộp
23 Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 Theo HSMT 1.892 m
24 Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 Theo HSMT 356 m
25 Cáp điện CU/PVC/PVC 2x4 Theo HSMT 461 m
26 Cáp điện CU/PVC/PVC 2x6 Theo HSMT 39 m
27 Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10 Theo HSMT 43 m
28 Ống nhựa mềm luồn dây PVC-D16 Theo HSMT 1.573,6 m
29 Ống nhựa mềm luồn dây PVC-D20 Theo HSMT 500 m
30 Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn Theo HSMT 6 cái
31 Hộp nhựa đấu dây âm tường, KT 106x106x64mm Theo HSMT 147 hộp
32 Kim thu sét CT3 - fi 20; L=1m Theo HSMT 4 cái
33 Dây dẫn sét fi10 Theo HSMT 69 m
34 Dây tiếp địa sắt fi16 Theo HSMT 50 m
35 Cọc tiếp địa thép L63x63x5, H=2,5m Theo HSMT 12 cọc
36 Đào đất bằng thủ công, đất cấp III Theo HSMT 25 m3
37 Đắp đất cấp III Theo HSMT 20 m3
38 Lắp đặt máy điều hoà treo tường 1 chiều 12000 BTU Theo HSMT 9 máy
39 Lắp đặt máy điều hoà treo tường 1 chiều 18000 BTU Theo HSMT 6 máy
40 Ống đồng dẫn ga đường kính ống 6.35+9.52 mm dày 0.71mm,Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, ĐK 9.52 mm dày 19mm, ống nước ngưng D20 Theo HSMT 18 m
41 Ống đồng dẫn ga đường kính ống 6.35+12.7 mm dày 0.71mm,Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, ĐK 12.7 mm dày 19mm, ống nước ngưng D20 Theo HSMT 10 m
K Cấp thoát nước - Nhà thực hành
1 Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25 Theo HSMT 0,39 100m
2 Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20 Theo HSMT 0,02 100m
3 Tê PPR - D25x20 (PN10) Theo HSMT 1 cái
4 Cút PPR - D25 (PN10) Theo HSMT 5 cái
5 Cút PPR - D20 (PN10) Theo HSMT 3 cái
6 Cút ren trong PPR - D20 (PN10) Theo HSMT 2 cái
7 Côn thu PPR - D65x25 (PN10) Theo HSMT 1 cái
8 Côn thu PPR - D25x20 (PN10) Theo HSMT 1 cái
9 Rắc co PPR - D25 Theo HSMT 2 cái
10 Rắc co PPR - D20 Theo HSMT 6 cái
11 Van khóa D25 Theo HSMT 1 cái
12 Van khóa D20 Theo HSMT 2 cái
13 Vòi nước INOX Theo HSMT 2 bộ
14 Ống nhựa PVC CL2 - D76 Theo HSMT 0,69 100m
15 Ống nhựa PVC CL2 - D34 Theo HSMT 0,14 100m
16 Cút PVC D34 Theo HSMT 4 cái
17 Cút nhựa PVC 135 độ - D76 Theo HSMT 8 cái
18 Cút nhựa PVC 135 độ - D34 Theo HSMT 4 cái
19 Côn PVC D34x75 Theo HSMT 1 cái
20 Tê 135 độ PVC 34*75 Theo HSMT 2 cái
21 Tê 90 độ PVC D34 Theo HSMT 1 cái
22 Măng sông nhựa PVC - D76 Theo HSMT 11 cái
23 Măng sông nhựa PVC - D34 Theo HSMT 2 cái
24 Xi phông thu nước LAVABO Theo HSMT 2 Cái
25 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo HSMT 2 cái
L Cấp thoát nước - Nhà học lý thuyết 05 lớp
1 Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D63 Theo HSMT 0,07 100m
2 Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D50 Theo HSMT 0,29 100m
3 Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32 Theo HSMT 0,04 100m
4 Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25 Theo HSMT 0,17 100m
5 Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20 Theo HSMT 0,12 100m
6 Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D63X63 Theo HSMT 1 cái
7 Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D63X50 Theo HSMT 1 cái
8 Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D63X20 Theo HSMT 1 cái
9 Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D50x50 Theo HSMT 1 cái
10 Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D50x32 Theo HSMT 2 cái
11 Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x32 Theo HSMT 2 cái
12 Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 Theo HSMT 2 cái
13 Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 Theo HSMT 13 cái
14 Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20 Theo HSMT 4 cái
15 Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D63 Theo HSMT 4 cái
16 Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D50 Theo HSMT 12 cái
17 Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32 Theo HSMT 8 cái
18 Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25 Theo HSMT 2 cái
19 Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 Theo HSMT 4 cái
20 Cút chịu nhiệt REN TRONG PPR (PN10) D20 Theo HSMT 21 cái
21 Van 2 chiều D63 (lắp ống PPR) Theo HSMT 2 cái
22 Van 2 chiều D50 (lắp ống PPR) Theo HSMT 4 cái
23 Van 2 chiều D32 (lắp ống PPR) Theo HSMT 2 cái
24 Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D63*50 Theo HSMT 1 cái
25 Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 Theo HSMT 4 cái
26 Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 Theo HSMT 4 cái
27 Rắc co D63 (lắp ống PPR) Theo HSMT 2 cái
28 Rắc co D50 (lắp ống PPR) Theo HSMT 4 cái
29 Rắc co D20 (lắp ống PPR) Theo HSMT 21 cái
30 Ống nhựa PVC-D110 (C2) Theo HSMT 0,17 100m
31 Ống nhựa PVC-D90 (C2) Theo HSMT 0,21 100m
32 Ống nhựa PVC-D76 (C2) Theo HSMT 0,32 100m
33 Ống nhựa PVC-D42 (C2) Theo HSMT 0,05 100m
34 Ống nhựa PVC-D34 (C2) Theo HSMT 0,06 100m
35 Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 110 Theo HSMT 6 cái
36 Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 76 Theo HSMT 3 cái
37 Tê nhựa PVC xiên 45° - D90 x 90 Theo HSMT 2 cái
38 Tê nhựa PVC xiên 45° - D90 x 76 Theo HSMT 8 cái
39 Tê nhựa PVC xiên 90° - D90 x 42 Theo HSMT 4 cái
40 Tê nhựa PVC xiên 90° - D90 x 34 Theo HSMT 2 cái
41 Cút nhựa PVC 135° - D110 Theo HSMT 12 cái
42 Cút nhựa PVC 135° - D90 Theo HSMT 4 cái
43 Cút nhựa PVC 135° - D76 Theo HSMT 13 cái
44 Cút nhựa PVC 90° - D76 Theo HSMT 4 cái
45 Cút nhựa PVC 90° - D42 Theo HSMT 1 cái
46 Cút nhựa PVC 90° - D34 Theo HSMT 8 cái
47 Côn nhựa PVC-D110x90 Theo HSMT 1 cái
48 Côn nhựa PVC-D110x76 Theo HSMT 3 cái
49 Côn nhựa PVC-D90x76 Theo HSMT 2 cái
50 Côn nhựa PVC-D90x42 Theo HSMT 1 cái
51 Côn nhựa PVC-D90x34 Theo HSMT 2 cái
52 Tê kiểm tra PVC xiên 45° - D110 x 110 Theo HSMT 2 cái
53 Bịt đầu PVC-D110 Theo HSMT 2 cái
54 Tê kiểm tra PVC xiên 45° - D90 x 90 Theo HSMT 2 cái
55 Bịt đầu PVC-D90 Theo HSMT 2 cái
56 Vòi lavabo Theo HSMT 4 bộ
57 Chậu rửa Lavabo sứ Theo HSMT 4 bộ
58 Xí bệt Theo HSMT 4 bộ
59 Vòi xịt Theo HSMT 4 cái
60 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSMT 5 bộ
61 Van ấn xả tiểu nam UF - 5V trang 92 Theo HSMT 5 bộ
62 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSMT 4 bộ
63 Van ấn xả tiểu nữ Theo HSMT 4 bộ
64 Xi phông Theo HSMT 6 bộ
65 Dây mềm Theo HSMT 19 bộ
66 Vòi rửa Inox Theo HSMT 2 bộ
67 Phễu thu inox D76 Theo HSMT 8 cái
68 Xi phông phễu thu Theo HSMT 8 cái
69 Gương soi Theo HSMT 2 cái
70 Lắp đặt kệ kính Theo HSMT 2 cái
71 Lắp đặt giá treo Theo HSMT 2 cái
72 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo HSMT 2 cái
73 Hộp đựng giấy vệ sinh Theo HSMT 8 cái
74 Van phao - D50 Theo HSMT 2 cái
M Cấp thoát nước - Nhà học lý thuyết 15 lớp
1 Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D40 Theo HSMT 0,09 100m
2 Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32 Theo HSMT 0,11 100m
3 Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25 Theo HSMT 0,02 100m
4 Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20 Theo HSMT 0,04 100m
5 Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40x25 Theo HSMT 1 cái
6 Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 Theo HSMT 2 cái
7 Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 Theo HSMT 2 cái
8 Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20 Theo HSMT 1 cái
9 Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D40 Theo HSMT 4 cái
10 Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32 Theo HSMT 4 cái
11 Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25 Theo HSMT 1 cái
12 Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 Theo HSMT 1 cái
13 Cút chịu nhiệt REN TRONG PPR (PN10) D20 Theo HSMT 3 cái
14 Van 2 chiều D40 (lắp ống PPR) Theo HSMT 1 cái
15 Van 2 chiều D32 (lắp ống PPR) Theo HSMT 1 cái
16 Van 2 chiều D25 (lắp ống PPR) Theo HSMT 1 cái
17 Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 Theo HSMT 1 cái
18 Rắc co D40 (lắp ống PPR) Theo HSMT 1 cái
19 Rắc co D32 (lắp ống PPR) Theo HSMT 2 cái
20 Rắc co D20 (lắp ống PPR) Theo HSMT 4 cái
21 Măng sông PPR (PN10) D32 Theo HSMT 1 cái
22 Ống nhựa PVC-D110 (C2) Theo HSMT 0,02 100m
23 Ống nhựa PVC-D90 (C2) Theo HSMT 0,01 100m
24 Ống nhựa PVC-D76 (C2) Theo HSMT 0,13 100m
25 Ống nhựa PVC-D34 (C2) Theo HSMT 0,01 100m
26 Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 110 Theo HSMT 1 cái
27 Tê nhựa PVC xiên 45° - D90 x 76 Theo HSMT 1 cái
28 Tê nhựa PVC xiên 45° - D76 x 76 Theo HSMT 1 cái
29 Cút nhựa PVC 135° - D110 Theo HSMT 3 cái
30 Cút nhựa PVC 135° - D76 Theo HSMT 1 cái
31 Cút nhựa PVC 90° - D76 Theo HSMT 1 cái
32 Cút nhựa PVC 90° - D34 Theo HSMT 2 cái
33 Côn nhựa PVC-D110x76 Theo HSMT 1 cái
34 Côn nhựa PVC-D90x76 Theo HSMT 1 cái
35 Tê kiểm tra PVC xiên 45° - D110 x 110 Theo HSMT 1 cái
36 Măng sông nhựa PVC-D76 Theo HSMT 1 cái
37 Bịt đầu PVC-D110 Theo HSMT 1 cái
38 Tê kiểm tra PVC xiên 45° - D90 x 90 Theo HSMT 1 cái
39 Bịt đầu PVC-D90 Theo HSMT 1 cái
40 Vòi lavabo Theo HSMT 1 bộ
41 Chậu rửa Lavabo sứ Theo HSMT 1 bộ
42 Xi phông Theo HSMT 1 bộ
43 Dây mềm Theo HSMT 2 bộ
44 Xí bệt Theo HSMT 1 bộ
45 Vòi xịt Theo HSMT 1 cái
46 Vòi rửa Inox Theo HSMT 1 bộ
47 Phễu thu inox D76 Theo HSMT 1 cái
48 Xi phông phễu thu (trong phễu thu không có xi phông) Theo HSMT 1 cái
49 Gương soi Theo HSMT 1 cái
50 Lắp đặt kệ kính Theo HSMT 1 cái
51 Lắp đặt giá treo Theo HSMT 1 cái
52 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo HSMT 1 cái
53 Hộp đựng giấy vệ sinh Theo HSMT 1 cái
54 Van phao - D32 Theo HSMT 1 cái
N Điện ngoài nhà
1 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x10+1x6)mm Theo HSMT 111 m
2 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x10+1x6)mm Theo HSMT 1,11 100m
3 Ống nhựa cứng PVC D32 Theo HSMT 1,11 100m
4 Đai ôm ống bằng INOX Theo HSMT 35 Cái
5 Sâu vít Theo HSMT 2 gói
O Hạng mục - PCCC
1 Bảo trì, bảo dưỡng, vệ sinh máy bơm chữa cháy động cơ điện Theo HSMT 1 1 máy
2 Bảo trì, bảo dưỡng, vệ sinh máy bơm chữa cháy động cơ diesel 10HP Kato Theo HSMT 1 1 máy
P Hệ thống báo cháy
1 Lắp đặt đầu báo khói quang Theo HSMT 3,3 10 đầu
2 Lắp đặt đế đầu báo cháy Theo HSMT 3,3 10 đầu
3 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Theo HSMT 1,4 5 nút
4 Lắp đặt chuông báo cháy Theo HSMT 1,4 5 chuông
5 Lắp đặt đèn báo cháy Theo HSMT 3,3 5 đèn
6 Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dây 10 Kôm Theo HSMT 6 10 đầu
7 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 Theo HSMT 600 m
8 Lắp đặt ống gen bảo vệ dây dẫn D20mm Theo HSMT 600 m
9 Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây KT: 150x150 Theo HSMT 6 hộp
10 Lắp đặt đế âm chống cháy Theo HSMT 5 cái
11 Lắp đặt đế nổi chống cháy Theo HSMT 5 cái
Q Hệ thống EXIT - sự cố
1 Lắp đặt Đèn thoát hiểm Exit Theo HSMT 1,4 5 đèn
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo HSMT 2,6 5 đèn
3 Lắp đặt kéo dải dây điện cấp nguồn cho đèn Exit, sự cố 2x1,5mm2 Theo HSMT 200 m
4 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo HSMT 13 cái
5 Lắp đặt ống gen bảo vệ dây dẫn D20mm Theo HSMT 200 m
6 Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây KT: 150x150 Theo HSMT 13 hộp
7 Lắp đặt aptomat 10A - LG Theo HSMT 1 cái
R Hệ thống chữa cháy
1 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 Theo HSMT 1,5 100m
2 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 Theo HSMT 0,03 100m
3 Lắp đặt cút thép D65 Theo HSMT 28 cái
4 Lắp đặt cút thép D50 Theo HSMT 14 cái
5 Lắp đặt tê thu thép D65/50 Theo HSMT 7 cái
6 Vòi chữa cháy nilong tráng cao su (20m/cuộn) D50 Theo HSMT 7 cái
7 Lắp đặt đầu nối theo vòi D50 Theo HSMT 14 cái
8 Lắp đặt van chuyên dụng chữa cháy D50 Theo HSMT 7 cái
9 Lắp đặt đầu nối nhanh D50 Theo HSMT 7 cái
10 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 Theo HSMT 7 cái
11 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT:600x650x200mm Theo HSMT 7 cái
12 Lắp đặt bình chữa cháy Theo HSMT 21 bình
13 Lắp đặt bình chữa cháy Theo HSMT 7 bình
14 Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh PCCC Theo HSMT 7 bảng
15 Lắp đặt van 2 chiều D65 Theo HSMT 1 cái
16 Lắp đặt van 1 chiều D65 Theo HSMT 1 cái
17 Lắp bích thép đường kính ống d=65mm Theo HSMT 4 bích
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 105 m2
19 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Theo HSMT 1,53 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->