Gói thầu: Xây dựng công trình và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200431277-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI
Tên gói thầu Xây dựng công trình và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200368430
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện cấp năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-20 17:23:00 đến ngày 2020-04-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,776,366,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HỆ THỐNG TRỤ CHỮA CHÁY ĐÔ THỊ
1 Lắp đặt trụ cứu hoả bộ quốc phòng 3 cửa ra (1 họng D100 x2 họng D65mm) Đáp ứng mục III Chương V 15 cái
2 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=114mm Đáp ứng mục III Chương V 15 cái
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đường kính ống D114mm Đáp ứng mục III Chương V 1,7 100m
4 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=114mm Đáp ứng mục III Chương V 30 cái
5 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=114/90mm Đáp ứng mục III Chương V 5 cái
6 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=114/114mm Đáp ứng mục III Chương V 3 cái
7 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=140/114mm Đáp ứng mục III Chương V 3 cái
8 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=168/114mm Đáp ứng mục III Chương V 4 cái
9 Lắp bích thép, đường kính ống d=114mm Đáp ứng mục III Chương V 105 bích
10 Phá dỡ Nền gạch lá nem Đáp ứng mục III Chương V 150 m2
11 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (tính khối lượng 80% thể tích đào) Đáp ứng mục III Chương V 1,2 100m3
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (tính khối lượng 20% thể tích đào) Đáp ứng mục III Chương V 30 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Đáp ứng mục III Chương V 1,15 100m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 15 m3
15 Lát gạch sân, nền đường , vỉa hè bằng gạch blook màu đỏ 30x30x5cm, vữa XM cát mịn mac 75 Đáp ứng mục III Chương V 150 m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 Đáp ứng mục III Chương V 1,5 m3
17 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 Đáp ứng mục III Chương V 2,544 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Đáp ứng mục III Chương V 0,144 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng mục III Chương V 0,0827 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 0,528 m3
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đáp ứng mục III Chương V 0,768 m3
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố van, ĐK ≤10mm Đáp ứng mục III Chương V 0,0558 tấn
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Đáp ứng mục III Chương V 0,0384 100m2
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Đáp ứng mục III Chương V 25,2 m2
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Đáp ứng mục III Chương V 15 cái
B HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel có TSKT (P=50HP, Q=54-156m3/h,H=89,5-54m) Đáp ứng mục III Chương V 1 1 máy
2 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có TSKT (P=50HP, Q=54-156m3/h,H=89,5-54m) Đáp ứng mục III Chương V 1 1 máy
3 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy 2 máy bơm P=50HP Đáp ứng mục III Chương V 1 1 tủ
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Đáp ứng mục III Chương V 135 m
5 Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà : 900x500x220 (VN) Đáp ứng mục III Chương V 5 cái
6 Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn (T.Quốc) Đáp ứng mục III Chương V 10 cuộn
7 Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65/17 (VN) Đáp ứng mục III Chương V 5 cái
8 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=114mm Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
9 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=90mm Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
10 Lắp đặt van một chiều ren, đường kính van d=90mm Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
11 Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114mm Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
12 Lắp đặt khớp chống rung D114mm Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
13 Lắp đặt khớp chống rung D90mm Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Đáp ứng mục III Chương V 1,721 100m
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=114mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Đáp ứng mục III Chương V 0,1 100m
16 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=90mm Đáp ứng mục III Chương V 9 cái
17 Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=90mm Đáp ứng mục III Chương V 7 cái
18 Lắp đặt lơi tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính lơi d=90mm Đáp ứng mục III Chương V 5 cái
19 Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà có đường kính 100mm ra 2 cửa D65mm (Việt Nam) Đáp ứng mục III Chương V 5 trụ
20 Lắp đặt họng tiếp nước cho xe chữa cháy , đường kính trụ d=100mm ra 2 cửa D65mm (Việt Nam) Đáp ứng mục III Chương V 1 họng
21 Lắp bích thép, đường kính ống d=90mm Đáp ứng mục III Chương V 16 cái
22 Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam) Đáp ứng mục III Chương V 12 bộ
23 Lắp đặt nhà bảo vệ máy bơm cho 2 máy chữa cháy Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
24 Đào đất đường ống cấp nước chữa cháy bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V 34 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Đáp ứng mục III Chương V 0,34 100m3
26 Phá dỡ kết cấu bê tông nền không cốt thép Đáp ứng mục III Chương V 6,6 m3
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 6,6 m3
28 Vật liệu phụ ( cao su non quấn, que hàn, sơn đỏ, keo AB,...) Đáp ứng mục III Chương V 1
C HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy tự động 10 kênh Hochiki Đáp ứng mục III Chương V 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt linh kiện báo cháy, đầu báo cháy khói hiệu Hochiki (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Đáp ứng mục III Chương V 48 Cái
3 Lắp đặt linh kiện báo cháy, đầu báo nhiệt gia tăng hiệu Hochiki (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Đáp ứng mục III Chương V 43 bộ
4 Lắp đặt linh kiện báo cháy, đế đầu báo hiệu Hochiki (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Đáp ứng mục III Chương V 91 Cái
5 Lắp đặt linh kiện báo cháy, chuông báo cháy hiệu Hochiki (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Đáp ứng mục III Chương V 16 Cái
6 Lắp đặt linh kiện báo cháy, nút ấn báo cháy khẩn cấp hiệu Hochiki (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Đáp ứng mục III Chương V 16 Cái
7 Lắp đặt linh kiện báo cháy, thiết bị kiểm tra cuối tuyến (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Đáp ứng mục III Chương V 8 bộ
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2x0.5mm2 Đáp ứng mục III Chương V 960 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Đáp ứng mục III Chương V 290 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Đáp ứng mục III Chương V 1.200 m
11 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột , dây tín hiệu báo cháy 4x2x0.5mm2 Đáp ứng mục III Chương V 230 m
12 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ dây dẫn điện D25/32mm Đáp ứng mục III Chương V 2,3 100m
13 Lắp đặt Hộp công tắc, hộp âm tường 60x80mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Đáp ứng mục III Chương V 32 hộp
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=250x200mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Đáp ứng mục III Chương V 4 hộp
15 Vật liệu phụ (Băng keo, cùm, vít,......) Đáp ứng mục III Chương V 1
16 Đào mương dẫn dây tín hiệu trục chính về trung tâm đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V 9 m3
17 Lấp đất mương đường dây trục chính K=0,85 Đáp ứng mục III Chương V 9 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 3,6 m3
D HẠNG MỤC 4: HỆ THỐNG ĐÈN THOÁT HIỂM, ĐÈN THOÁT NẠN
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2, cấp cho đèn Đáp ứng mục III Chương V 250 m
2 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Đáp ứng mục III Chương V 250 m
3 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Ken Tom (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Đáp ứng mục III Chương V 33 bộ
4 Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm Exit Ken Tom (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Đáp ứng mục III Chương V 26 bộ
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Đáp ứng mục III Chương V 4 cái
E BỂ NƯỚC 50 M3
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V 0,2814 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Đáp ứng mục III Chương V 2,814 m3
3 Bê tông đáy + thành, nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 16,2839 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống , ván khuôn đáy, thành , nắp bể, chiều cao ≤28m Đáp ứng mục III Chương V 1,1755 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Đáp ứng mục III Chương V 1,71 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Đáp ứng mục III Chương V 0,171 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Đáp ứng mục III Chương V 1,129 Tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Đáp ứng mục III Chương V 0,8574 Tấn
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Đáp ứng mục III Chương V 46,56 m2
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Đáp ứng mục III Chương V 37,8 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Đáp ứng mục III Chương V 21,96 m2
12 Trát trần, vữa XM M75 Đáp ứng mục III Chương V 44,136 m2
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Đáp ứng mục III Chương V 0,06 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=49mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Đáp ứng mục III Chương V 0,16 100m
15 Lắp đặt Van phao tự động Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Đáp ứng mục III Chương V 0,0938 100m3
F HẠNG MỤC 5: THIẾT BỊ
1 Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel có TSKT (P=50HP,Q=54-156m3/h,H=89,5-54m) Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện có TSKT (P=50HP,Q=54-156m3/h,H=89,5-54m) Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
3 Trung tâm báo cháy 10 kênh Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
4 Bình chữa xác tay bằng bột ABC MFZ4 loại 4kg Đáp ứng mục III Chương V 30 bình
5 Bình chữa xác tay bằng khí CO2, MT3 loại 3kg Đáp ứng mục III Chương V 24 bình
6 Bình chữa cháy bột tổng hợp MFZ35 xe đẩy Đáp ứng mục III Chương V 10 bình
G TỔNG CỘNG=HẠNG MỤC 1 + …+ HẠNG MỤC 5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->