Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200427334-02
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200427033
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xã hội hóa và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác (Đề nghị Công đoàn Ngân hàng NNPTNT Viêt Nam – Agribank tài trợ và được chấp thuận tại văn bản số 51/NHNo-CĐ ngày 03/3/2020)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-16 07:28:00 đến ngày 2020-04-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,672,172,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KẾT CẤU
1 Cọc bê tông 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
2 Ép cọc bê tông cốt thép 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,42 100m
3 Ép cọc bê tông cốt thép 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,399 100m
4 Thuê cọc dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Nối cọc bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 mối nối
6 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6233 100m3
7 Đắp đất móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0211 100m3
8 Đắp cát móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3815 100m3
9 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6022 100m3
10 Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,002 m3
11 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5366 100m2
12 Đổ bê tông móng M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,142 m3
13 Ván khuôn đài móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,353 100m2
14 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,973 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0245 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3847 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,217 tấn
18 Xây gạch móng vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,238 m3
19 Đổ bê tông giằng tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,366 m3
20 Ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1142 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2137 tấn
22 Đổ bê tông nền M250 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,074 m3
23 Đổ bê tông cột M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1608 m3
24 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5824 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1579 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,755 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4488 tấn
28 Đổ bê tông dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,5756 m3
29 Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3825 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9212 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,679 tấn
32 Bê tông sàn M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,088 m3
33 Ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,48 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,109 tấn
35 Đổ bê tông lanh tô M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,254 m3
36 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5422 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0621 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5222 tấn
B HẠNG MỤC: HOÀN THIỆN
1 Xây gạch tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,0947 m3
2 Xây gạch tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,69 m3
3 Xây gạch các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4688 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380,8361 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,68 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380,8361 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,68 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,712 m2
9 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m2
10 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 600x600 , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,08 m2
11 Lát nền, sàn, gạch granit 800x800, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296,4 m2
12 Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75 (hàng lang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,52 m2
13 Lát nền, sàn bằng đá granit, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,464 m2
14 Trần thạch cao khung xương chìm chống ẩm (nhà vệ sinh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,424 m2
15 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296,96 m2
16 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,93 m2
17 Chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,4 m2
18 Mái tôn sóng múi vuông màu xanh rêu dày 0,47 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,069 100m2
C HẠNG MỤC: CỬA
1 Vách kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,2656 m2
2 Kính dán an toàn 2 lớp dày 8,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,2656 m2
3 Cửa đi thủy lực, cửa kính chịu lực màu trắng dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1344 m2
4 Phụ kiện cửa đi thủy lực, mở quay 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Cửa đi khuôn nhựa lõi thép, cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 m2
6 Phụ kiện cửa đi, mở quay 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Cửa đi khuôn nhựa lõi thép, cánh mở trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m2
8 Phụ kiện cửa đi, mở trượt 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Cửa sổ khuôn nhựa lõi thép, cánh hất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
10 Phụ kiện cửa sổ, mở hất 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
11 Vách ngăn vệ sinh nhựa compact dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,48 m2
D HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1 Tủ điện TĐ-TL 24 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Aptomat MCB 3P 50A 10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Aptomat MCB 1P 25A 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
4 Aptomat MCB 1P 16A 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
5 Aptomat MCB 1P 10A 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
6 Bóng đèn led downlight, lắp âm trần, 220V/12W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 bộ
7 Đèn led ốp trần, lắp nổi, 220V/12W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
8 Ổ cắm điện 3 cực (2P+E) 220V/16A, loại đôi, kiểu lắp chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
9 Ổ cắm điện 3 cực (2P+E) 220V/16A, loại đôi, kiểu lắp chìm, chống nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Công tắc điện 1 chiều 220V/10A, loại đơn, kiểu lắp chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Công tắc điện 1 chiều 220V/10A, loại đôi, kiểu lắp chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 Công tắc điện 1 chiều 220V/10A, loại ba, kiểu lắp chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Công tắc điện 2 chiều 220V/10A, loại đơn, kiểu lắp chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
15 Dây tiếp địa E(1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
16 Dây CU/PVC 2(1x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
17 Dây CU/PVC 2(1x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
18 Dây CU/PVC 2(1x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
19 Dây tiếp địa CU/PVC (1x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
20 Ống PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
21 Ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
22 Cọc nối đất đồng D16, dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cọc
23 Kim thu sét D16, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Cáp đồng bện M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
25 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m3
27 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m3
E HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Ống cấp nước lạnh PPR D32 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
2 Ống cấp nước lạnh PPR D25 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
3 Ống cấp nước lạnh PPR D20 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 100m
4 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
5 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
6 Măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
7 Cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
9 Cút PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
10 Tê PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Tê PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
12 Tê PPR D32x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Côn PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Côn PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Kép nối Inox D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
16 Đầu nối ren trong Inox D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
17 Cút ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
18 Van khóa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
19 Van khóa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
20 Ống PVC D110 PN6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 100m
21 Ống PVC D90 PN6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 100m
22 Ống PVC D60 PN6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
23 Ống PVC D42 PN6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
24 Ống PVC D34 PN6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
25 Chếch 135º PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
26 Chếch 135º PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
27 Chếch 135º PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
28 Chếch 135º PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
29 Chếch 135º PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
30 Y 135º PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
31 Y 135º PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
32 Y 135º PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
33 Côn PVC D110x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
34 Côn PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
35 Côn PVC D60x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
36 Phễu thu sàn Inox + si phông D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
37 Rọ thu mưa D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
38 Rọ thu mưa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Két nước mái 3m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
40 Máy bơm nước sinh hoạt, Q=3m3/h, H=15m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
41 Máy bơm tăng áp nước lạnh, Q=2m3/h, H=15m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
42 Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
43 Hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
44 Vòi xịt rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
45 Lavabo âm bàn đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
46 Vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
47 Si phông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
48 Dây mềm cấp nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
49 Gương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
50 Tiểu nam + van xả ấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
51 Van phao cơ D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Van phao cơ D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 Bộ cảm biến mức nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
F HẠNG MỤC: CẢNH QUAN
1 Trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,98 100m2
G HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Máy bơm nước sinh hoạt, Q=3m3/h, H=15m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Máy bơm tăng áp nước lạnh, Q=2m3/h, H=15m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Quạt trần 3 cánh (bao gồm chi phí lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
H HẠNG MỤC: HẠ TẦNG
1 Phá dỡ bục bệ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,69 m3
2 Vận chuyển bê tông phá dỡ đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9769 100m3
3 Bóc hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,424 100m3
4 Đắp đất san nền độ chặt K= 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.353,5 m3
5 Rải giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,65 100m2
6 Bê tông móng mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,5 m3
7 Vữa XM M100 dán gạch, dày 2,0 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 765 m2
8 Lát gạch terrazzo màu ghi, KT300x300x30, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 765 m2
9 Bó vỉa đá 15x22, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 377 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->