Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200427334-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200427033 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn xã hội hóa và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác (Đề nghị Công đoàn Ngân hàng NNPTNT Viêt Nam – Agribank tài trợ và được chấp thuận tại văn bản số 51/NHNo-CĐ ngày 03/3/2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 07:28:00 đến ngày 2020-04-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,672,172,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KẾT CẤU | |||
| 1 | Cọc bê tông 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 2 | Ép cọc bê tông cốt thép 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | 100m |
| 3 | Ép cọc bê tông cốt thép 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,399 | 100m |
| 4 | Thuê cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | mối nối |
| 6 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6233 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0211 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3815 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6022 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,002 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5366 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông móng M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,142 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đài móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,353 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,973 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0245 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3847 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | tấn |
| 18 | Xây gạch móng vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,238 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,366 | m3 |
| 20 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1142 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2137 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông nền M250 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,074 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông cột M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1608 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5824 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1579 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,755 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4488 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5756 | m3 |
| 29 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3825 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9212 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,679 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,088 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,48 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,109 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông lanh tô M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,254 | m3 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5422 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0621 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5222 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,0947 | m3 |
| 2 | Xây gạch tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | m3 |
| 3 | Xây gạch các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4688 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380,8361 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,68 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380,8361 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,68 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,712 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 600x600 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,08 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch granit 800x800, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,4 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75 (hàng lang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,52 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng đá granit, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,464 | m2 |
| 14 | Trần thạch cao khung xương chìm chống ẩm (nhà vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,424 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,96 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,93 | m2 |
| 17 | Chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,4 | m2 |
| 18 | Mái tôn sóng múi vuông màu xanh rêu dày 0,47 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,069 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: CỬA | |||
| 1 | Vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,2656 | m2 |
| 2 | Kính dán an toàn 2 lớp dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,2656 | m2 |
| 3 | Cửa đi thủy lực, cửa kính chịu lực màu trắng dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1344 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi thủy lực, mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Cửa đi khuôn nhựa lõi thép, cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa đi, mở quay 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cửa đi khuôn nhựa lõi thép, cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa đi, mở trượt 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cửa sổ khuôn nhựa lõi thép, cánh hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa sổ, mở hất 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Vách ngăn vệ sinh nhựa compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,48 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện TĐ-TL 24 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB 3P 50A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 1P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Bóng đèn led downlight, lắp âm trần, 220V/12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | bộ |
| 7 | Đèn led ốp trần, lắp nổi, 220V/12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 8 | Ổ cắm điện 3 cực (2P+E) 220V/16A, loại đôi, kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 9 | Ổ cắm điện 3 cực (2P+E) 220V/16A, loại đôi, kiểu lắp chìm, chống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Công tắc điện 1 chiều 220V/10A, loại đơn, kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Công tắc điện 1 chiều 220V/10A, loại đôi, kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Công tắc điện 1 chiều 220V/10A, loại ba, kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Công tắc điện 2 chiều 220V/10A, loại đơn, kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 15 | Dây tiếp địa E(1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 16 | Dây CU/PVC 2(1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 17 | Dây CU/PVC 2(1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 18 | Dây CU/PVC 2(1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 19 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 20 | Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 21 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 22 | Cọc nối đất đồng D16, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cọc |
| 23 | Kim thu sét D16, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Cáp đồng bện M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 25 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 27 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống cấp nước lạnh PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống cấp nước lạnh PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 3 | Ống cấp nước lạnh PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m |
| 4 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 6 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 9 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Tê PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 12 | Tê PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Côn PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Côn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Kép nối Inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 16 | Đầu nối ren trong Inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 17 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 18 | Van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Ống PVC D110 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 21 | Ống PVC D90 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 22 | Ống PVC D60 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 23 | Ống PVC D42 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 24 | Ống PVC D34 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 25 | Chếch 135º PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 26 | Chếch 135º PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Chếch 135º PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Chếch 135º PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Chếch 135º PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 30 | Y 135º PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 31 | Y 135º PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Y 135º PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Côn PVC D110x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 34 | Côn PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 35 | Côn PVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 36 | Phễu thu sàn Inox + si phông D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Rọ thu mưa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Rọ thu mưa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Két nước mái 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Máy bơm nước sinh hoạt, Q=3m3/h, H=15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Máy bơm tăng áp nước lạnh, Q=2m3/h, H=15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 43 | Hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 44 | Vòi xịt rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 45 | Lavabo âm bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 46 | Vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 47 | Si phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 48 | Dây mềm cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 49 | Gương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 50 | Tiểu nam + van xả ấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 51 | Van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Bộ cảm biến mức nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: CẢNH QUAN | |||
| 1 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,98 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt, Q=3m3/h, H=15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm tăng áp nước lạnh, Q=2m3/h, H=15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Quạt trần 3 cánh (bao gồm chi phí lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ bục bệ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,69 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bê tông phá dỡ đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9769 | 100m3 |
| 3 | Bóc hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,424 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất san nền độ chặt K= 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.353,5 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,65 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,5 | m3 |
| 7 | Vữa XM M100 dán gạch, dày 2,0 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 765 | m2 |
| 8 | Lát gạch terrazzo màu ghi, KT300x300x30, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 765 | m2 |
| 9 | Bó vỉa đá 15x22, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi