Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200409674-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG 30/10 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200400403 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-13 16:00:00 đến ngày 2020-04-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,133,985,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng băng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 740,106 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 491,44 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,67 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7036 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35.555,33 | m |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,935 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,9837 | m3 |
| 8 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9166 | m3 |
| 9 | Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,4575 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5658 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,68 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,84 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,58 | m3 |
| 14 | Đổ lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5425 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,851 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1163 | m3 |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7152 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9881 | tấn |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1498 | tấn |
| 20 | Xây gạch bê tông DMC mác 10, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,085 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông DMC mác 10, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,055 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3226 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,35 | m2 |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,383 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1762 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,185 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 441,39 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 411,7 | m2 |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1625 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7661 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0948 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2326 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,45 | m2 |
| 34 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4886 | tấn |
| 35 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8765 | tấn |
| 36 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5027 | tấn |
| 37 | Trát cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,7671 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,1939 | m3 |
| 39 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 916,69 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 915,9099 | m2 |
| 41 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4352 | tấn |
| 42 | Bê tông xỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1873 | m3 |
| 43 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7227 | m3 |
| 44 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,24 | m2 |
| 45 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cái |
| 46 | Xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4726 | m3 |
| 47 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6496 | m3 |
| 48 | Ván khuôn bê tông cầu thang. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m2 |
| 49 | Trát cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,788 | m2 |
| 50 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,583 | tấn |
| 51 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3697 | tấn |
| 52 | Láng cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,728 | m2 |
| 53 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,728 | m2 |
| 54 | Trát granitô chỉ cầu thang. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | m |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,0856 | m2 |
| 56 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang gỗ KT: 8x16cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m |
| 57 | Khuỷ thang gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 58 | Trụ thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Qua cầu gỗ trụ thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5851 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,585 | tấn |
| 62 | Gia công lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1004 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,684 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,0434 | m2 |
| 65 | Lợp mái bằng tôn múi. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390,42 | m2 |
| 66 | Tôn úp nóc dày 0,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,95 | m |
| 67 | Láng mái, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,489 | m2 |
| 68 | Ngâm nước XM chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 458,663 | kg |
| 69 | Ca máy bơm nước chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | ca |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa thoát mưa, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 71 | Quả cầu chắn rác. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | quả |
| 72 | Phễu thu nước mưa. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 73 | Đai thép D120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m |
| 76 | SX cửa đi, pano kính gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,616 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa sổ kính gỗ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,64 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,256 | m2 |
| 79 | SX khuôn cửa đơn gỗ KT: 60x140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 812,12 | m2 |
| 80 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 812,12 | m |
| 81 | SX cửa sắt xếp bọc tôn dày 0,3 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,96 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,96 | m2 |
| 83 | Sản xuất cửa kính cường lực 12 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,46 | m2 |
| 84 | Bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 85 | Khóa sàn FL50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 86 | Kẹp kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 87 | Tay co nắm INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 88 | Khóa cửa Inox tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 89 | Khóa cửa. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 91 | Lát nền gạch ceramic chống trơn KT 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,6855 | m2 |
| 92 | Lát nền gạch ceramic KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 696,3546 | m2 |
| 93 | Ốp tường kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400,443 | m2 |
| 94 | Ốp chân tường, kích thước gạch 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6152 | m2 |
| 95 | Láng rãnh nước, hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2613 | m2 |
| 96 | Trát rãnh nước, hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,2252 | m2 |
| 97 | Láng hè, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,3336 | m2 |
| 98 | Trát móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,675 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 789,7125 | m2 |
| 100 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 871,3379 | m2 |
| 101 | Sơn trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.489,5029 | m2 |
| 102 | Sơn ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 873,3875 | m2 |
| 103 | Đào móng bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,6428 | m3 |
| 104 | Đắp đất móng bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9722 | m3 |
| 105 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,67 | m3 |
| 106 | Cát đen phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5794 | m3 |
| 107 | Đóng cọc tre móng bể tự hoại, chiều dài cọc <= 2,5m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.974,33 | m |
| 108 | Đổ bê tông móng bể tự hoại, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1589 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông móng bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4506 | m3 |
| 110 | Ván khuôn móng bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,88 | m2 |
| 111 | Xây bể tự hoại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0598 | m3 |
| 112 | Láng nền bể tự hoại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5784 | m2 |
| 113 | Trát tường bể tự hoại, vữa XM mác 75 (trát làm 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,412 | m2 |
| 114 | Đổ bê tông tấm đan bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,342 | m3 |
| 115 | Ván khuôn tấm đan bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,59 | m2 |
| 116 | Lắp dựng tấm đan bể tự hoại, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp dựng tấm đan bể tự hoại, trọng lượng <= 250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 118 | Cốt thép tấm đan bể tự hoại, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,725 | tấn |
| 119 | Cốt thép tấm đan bể tự hoại, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | tấn |
| 120 | Gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8275 | m3 |
| 121 | Than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4138 | m3 |
| 122 | Than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4138 | m3 |
| 123 | Nhân công làm lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4138 | m3 |
| 124 | Ống bê tông D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 126 | Xà đòn cáp 1 sứ L50x50x5, L=0,3m(TT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 127 | Tủ điện KT: 100x150x200 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 128 | Tủ điện KT: 150x200x300 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 129 | Lắp đặt các aptomat 3 pha =100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat 3 pha =75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 131 | Cáp cấp điện tổng CU/XLPE/PVC1KV 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 132 | Cáp cấp điện tổng CU/XLPE/PVC1KV 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 133 | Ống nhựa sun mềm D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 134 | Ống nhựa sun mềm D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 135 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 730 | m |
| 138 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 139 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn lốp gắn trần D250, bóng ComPac 15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn lốp gắn trần D250, bóng ComPac 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 142 | Quạt trần điện 80W cánh sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 143 | Bộ điều tốc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 144 | Móc treo quạt trần D14x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt các aptomat 1 pha =10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 148 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 150 | Hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 151 | Mặt ổ cắm + công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 152 | Vít + nở nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | cái |
| 153 | Mũi khoan bê tông D18x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 154 | Mũi khoan bê tông D6x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 155 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| 156 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 157 | Lắp đặt máy điều hoà không khí, loại máy điều hoà treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 159 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPRn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa nối - Đường kính tê 25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa nối - Đường kính tê 25x1/2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa nối - Đường kính cút 25x1/2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x25mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x32mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 178 | Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 179 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 180 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 181 | Rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 182 | Răng cấy PPR D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 183 | Măng xông D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 184 | Măng xông D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 185 | Măng xông D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 186 | Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 190 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt vòi nước đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 194 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 196 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 197 | Máy bơm 400W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 198 | Chõ thu nước D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 200 | Lắp đặt thuyền tắm có hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 201 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 203 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 204 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 206 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng, đường kính tê 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối, đường kính tê 90x90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê nhựa xiên 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa xiên 90x90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối 135o - Đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối 135o- Đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối 135o- Đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối 135o - Đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối , ĐK 60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối , ĐK 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối , ĐK 90x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối , ĐK 110x48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút nhựa D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 228 | Lắp đặt phễu thu inox ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 229 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 230 | Nhựa nối ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | tuýt |
| 231 | Băng nối ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cuộn |
| 232 | Đào móng bể nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,109 | m3 |
| 233 | Đóng cọc tre móng bể nước, dài <=2,5m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.369,38 | m |
| 234 | Đắp cát móng bể nước. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2955 | m3 |
| 235 | Đổ bê tông lót móng bể nước, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,591 | m3 |
| 236 | Đổ bê tông đáy móng bể nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m3 |
| 237 | Đổ bê tông dầm móng bể nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,118 | m3 |
| 238 | Ván khuôn móng bể nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,98 | m2 |
| 239 | Cốt thép móng bể nước, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4473 | tấn |
| 240 | Cốt thép móng bể nước, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8526 | tấn |
| 241 | Đổ bê tông cột bể nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6331 | m3 |
| 242 | Ván khuôn cột bể nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,51 | m2 |
| 243 | Cốt thép cột bể nước, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0156 | tấn |
| 244 | Cốt thép cột bể nước, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1607 | tấn |
| 245 | Đổ bê tông tấm đan bể nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1293 | m3 |
| 246 | Ván khuôn tấm đan bể nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | m2 |
| 247 | Lắp dựng tấm đan bể nước, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 248 | Cốt thép tấm đan bể nước, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0102 | tấn |
| 249 | Cốt thép tấm đan bể nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0078 | tấn |
| 250 | Đổ bê tông giằng bể nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8616 | m3 |
| 251 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,02 | m2 |
| 252 | Cốt thép xà, dầm giằng , đường kính cốt thép <= 10mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1057 | tấn |
| 253 | Cốt thép xà, dầm giằng, đường kính cốt thép <= 18mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9734 | tấn |
| 254 | Đổ bê tông sàn mái bể nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,96 | m3 |
| 255 | Ván khuôn sàn mái bể nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,83 | m2 |
| 256 | Cốt thép sàn mái bể nước, đường kính cốt thép <=10mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0404 | tấn |
| 257 | Cốt thép sàn mái bể nước, đường kính cốt thép > 10mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0173 | tấn |
| 258 | Xây bể nước, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0886 | m3 |
| 259 | Láng bể nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,3904 | m2 |
| 260 | Trát tường trong bể nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,6456 | m2 |
| 261 | Trát tường ngoài bể nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m2 |
| 262 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m2 |
| 263 | Láng nắp bể nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | m2 |
| B | Phòng cháy, chữa cháy, thu lôi chống sét | |||
| 1 | Nhân công lắp đặt máy bơm chữa cháy Diezel (Q=27-78m3/h, H=78-58mcn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Nhân công lắp đặt máy bơm chữa cháy điện (Q=27-78m3/h, H=78*58mcn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống giảm rung D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt bình điều áp 100 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây cáp ruột đồng 3x50+1x25mm2 từ tủ bơm vào máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt máng cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối , đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối , dài 8m, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 15 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối - Đường kính tê 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép chịu áp lực, ĐK 100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thép chịu lực, ĐK 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép chịu lực - Đường kính tê 80/65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê zen chịu áp lực - Đường kính tê 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê zen chịu áp lực - Đường kính tê 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối - Đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê zen chịu áp lực - Đường kính tê 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê zen chịu áp lực - Đường kính tê 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê zen chịu áp lực - Đường kính tê 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cặp bích |
| 26 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cặp bích |
| 27 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy 3 cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy, 600x500x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 29 | Lắp đặt van góc chữa cháy, DK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 31 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy, DK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt kép gang D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc dòng chảy DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chặn chịu áp lực, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 1 chiều chịu áp lực, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van 1 chiều chịu áp lực, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều chịu áp lực, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt ty treo ống TP-M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 42 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3, 3 Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 43 | Bình chữa cháy MFZ4, 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bình |
| 44 | Lắp đặt giá để bình (giá treo bình F4,T3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm P37 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn sự cố mắt ếch ( 2x 6W ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 49 | Lắp đặt ống ghen cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 50 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 53 | Lắp đặt đế đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | hộp |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 56 | Lắp đặt ống ghen cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 57 | Gia công kim thu sét D16, dài 0,9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt kim thu séT D16, Dài 0,9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 59 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 60 | Dây dẫn sét D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m |
| 61 | Dây tiếp địa 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 62 | Thép dẹt làm kẹp kiểm tra 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m |
| 63 | Đệm chì dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Bu lông 12x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 66 | Kẹp xiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Bật đỡ dây D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 68 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 69 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | kg |
| 70 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 71 | Đo tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | điểm |
| 72 | Đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 73 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m3 |
| C | Chi phí thiết bị: | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy Diezel<br/> (Q=27-28m3/h, H=78-58mcn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy điện (Q=27-28m3/h, H=78-58mcn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Điều hòa 12000BTU 2 chiều inverter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi