Gói thầu: Xây lắp + Hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200445755-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã
Tên gói thầu Xây lắp + Hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200221411
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới; Nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-21 10:56:00 đến ngày 2020-05-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,502,245,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,500,000 VNĐ ((Mười năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: ĐẦU MỐI + DẪN DÒNG THI CÔNG
1 Đào móng đập, chiều rộng móng <=20 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0929 100m3
2 Đào móng đập, chiều rộng móng <=20 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2769 100m3
3 Đào móng đập, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,188 m3
4 Đào móng đập, chiều rộng móng <=20 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0305 100m3
5 Đào móng đập, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,562 m3
6 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,87 m3
7 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,64 m3
8 Xây đá hộc, xây thân đập, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m3
9 Bê tông móng đập, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,12 m3
10 Bê tông tường đập, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,64 m3
11 Bê tông sân tiêu năng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,24 m3
12 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m3
13 Ván khuôn móng đập, móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0104 100m2
14 Ván khuôn tường đập, tường cống, tường ngực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,718 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm nắp cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
16 Bê tông tường ngực, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 m3
17 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6191 100m2
18 Bê tông tường cánh, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m3
19 Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1 m3
20 Sản xuất bê tông nắp cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
21 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 100m
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng đập, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0035 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng đập, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0341 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tường đập, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5883 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường đập, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1422 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sân tiêu năng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8404 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sân tiêu năng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7754 tấn
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0172 tấn
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
30 Tấm phai gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tấm
31 Máy đóng mở V0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm, Class0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m
33 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6487 100m3
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9512 100m3
36 Đắp đất đê quai K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8213 100m3
37 Phá dỡ đê quai dẫn dòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9107 100m3
38 Đắp trả kênh dẫn dòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9512 100m3
39 Bơm nước hố móng 10CV 20 ca
C Hạng mục 3: TUYẾN KÊNH
1 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,903 m3
2 Bê tông đáy kênh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,77 m3
3 Bê tông thành kênh, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,93 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép kênh, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6704 tấn
5 Lớp vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 734,26 m2
6 Khớp nối nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,57 m2
7 Ván khuôn kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7174 100m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,54 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4164 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3488 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 109 cái
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
D Hạng mục 4: CỐNG QUA ĐƯỜNG
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,38 m3
2 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m3
3 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
6 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0482 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0414 100m2
9 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0791 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1084 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
E Hạng mục 5: KÈ KÊNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0988 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8915 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,692 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4683 100m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,33 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,13 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0508 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7004 100m3
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6865 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4028 100m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,58 m3
12 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,24 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0714 100m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2265 100m3
15 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,455 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5672 100m3
17 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,28 m3
18 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,23 m3
F Hạng mục 6:TRÀN VƯỢT KÊNH
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,11 m3
2 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
5 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,09 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0149 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->