Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200448318-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2020 06:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200239546
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-20 23:35:00 đến ngày 2020-05-03 06:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,270,183,481 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG KHÁM ĐA KHOA 3
1 Tháo dỡ lan can thang gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,66 m
2 Phá dỡ xi măng láng trên mái thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 m2
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,46 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 357 m
5 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,38 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6469 m3
7 Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=33cm, đục tường để cấy lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m2
8 Phá dỡ Nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,777 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,328 m2
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2611 m3
11 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
13 Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ-phần cửa gỗ không thay thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,95 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà, khu vực tường trong các phòng (để ốp gạch) Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,617 m2
15 Phá lớp vữa cạnh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,144 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,063 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 584,252 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 763,1841 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,343 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 845,372 m2
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5397 đ/m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5397 đ/m3
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8976 m3
24 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6287 100kg
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,586 m2
27 Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây các kết cấu phức tạp, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4158 m3
28 Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng tường, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 357,406 m2
29 Trát cạnh cửa, má cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,27 m2
30 Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 763,1841 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 730,3152 m2
32 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.098,7354 m2
33 Quét tương đương sika top seal 107 chống thấm mái ( ĐM 3kg/m2), sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,47 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,47 m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, láng bù trước khi lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,3332 m2
36 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,3332 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 516,787 m2
38 Quét tương đương sika top seal 107 chống thấm nền WC ( ĐM 3kg/m2, quét 3 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,3618 m2
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, láng bảo vệ lớp chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,0878 m2
40 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,0878 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,477 m2
42 Vách ngăn compact HPL chịu nước màu ghi dày 12mm + phụ kiện chân inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,29 m2
43 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,248 m2
44 Lát đá cổ, len chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,68 m
45 Lát đá len cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m2
46 Chống thấm cổ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 lỗ
47 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi, trần chống ấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,0878 m2
48 Giâ công và lắp đặt tay vịn gỗ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7771 m
49 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7376 tấn
50 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,625 m2
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,625 m2
52 Cửa đi 2 cánh -cửa nhựa lõi thép kính 6,38mm, thanh nhựa uPVC, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,052 m2
53 Cửa đi 1 cánh -cửa nhựa lõi thép kính 6,38mm thanh nhựa uPVC, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,42 m2
54 Gia công cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính 6,38mm thanh nhựa uPVC, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,625 m2
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,097 m2
56 Sơn gỗ - 3 nước, sơn cửa không thay Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,95 m2
57 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,118 100m2
58 Bạt che bụi Mô tả kỹ thuật theo chương V 811,8 m2
59 Tháo dỡ biển hiệu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,312 m2
60 Phá lớp vữa trát tường cổng, tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8031 m2
61 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,2123 m2
62 Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng tường, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8031 m2
63 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,0154 m2
64 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,562 m2
65 Sơn sắt thép các loại - 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,562 m2
66 Sản xuất phần khung thép biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
67 Lắp dựng khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
68 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7184 m2
69 Phần biển hiêu (Bọc Alumiium +chữ MIca) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,312 m2
70 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,464 đ/m3
71 Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,464 đ/m3
72 Nhân công tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
73 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
74 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
75 Hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
76 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
77 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
78 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
79 Si phông cho chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
80 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
81 Van xả tiểu nam - loại nút nhấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
82 Ống thải chữ P Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
83 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
84 Bình nước nóng 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
85 Phễu thu sàn INOX 3 lớp có ngăn mùi con thỏ - D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
86 Bình tăng áp Q=2m3/h, h=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Ống PPR D40 - PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
88 Ống PPR D32 - PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
89 Ống PPR D25 - PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
90 Ống PPR D20 - PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
91 Ống PPR D20 - PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
92 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
93 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
94 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
95 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
96 Cút PPR 90 độ D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
97 Cút PPR 90 độ D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Cút PPR 90 độ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
99 Cút PPR 90 độ D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
100 Côn thu PPR D40x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Côn thu PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
102 Côn thu PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
103 Tê PPR 90 độ D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
104 Tê PPR 90 độ D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
105 Cút ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
106 Tê ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
107 Van 2 chiều D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Rắc co PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Đai kẹp ống các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
110 Ống uPVC D110 - PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
111 Ống uPVC D90 - PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
112 Ống uPVC D75 - PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
113 Ống uPVC D60 - PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
114 Ống uPVC D48 - PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
115 Ống uPVC D42 - PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
116 Cút uPVC 45 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
117 Cút uPVC 45 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
118 Cút uPVC 45 độ D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
119 Cút uPVC 90 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
120 Cút uPVC 90 độ D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
121 Cút uPVC 90 độ D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
122 Tê 45 độ uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
123 Tê 45 độ uPVC D110x75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
124 Tê 45 độ uPVC D90x75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
125 Tê 45 độ uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
126 Tê 90 độ uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
127 Côn thu uPVC D75x48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
128 Côn thu uPVC D75x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
129 Tê kiểm tra D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
130 Tê kiểm tra D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
131 Măng sông PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
132 Măng sông PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
133 Măng sông PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
134 Măng sông PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
135 Đai kẹp ống các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
136 Phễu thu +cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
137 Ống uPVC D90 - PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
138 Cút uPVC 45 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
139 Hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
140 Nhân công tháo dỡ hệ điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
141 Đèn lốp vuông LED 220x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
142 Quạt thông gió 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
143 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
144 Công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
145 Công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
146 Công tắc 1 hạt 1 cực 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
147 Hạt công tắc 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
148 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 hộp
149 Dây Cu/PVC 1x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
150 Dây Cu/PVC 1x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.425 m
151 Atomat MCB 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
152 Ống Gen D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
153 Ống Gen D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 472 m
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG KHÁM LAO
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,565 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà, khu vực tường trong các phòng (để ốp gạch) Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,92 m2
3 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,1362 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,1362 m2
7 Tháo dỡ trần Thạch cao (để chống thấm trần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,3572 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,0193 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,0193 m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0188 đ/m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0188 đ/m3
12 Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng tường, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,0193 m2
13 Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng vào dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,1362 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,2724 m2
15 Xử lý chống thấm trần bê tông (50% diện tích trần) chống thấm ngược bằng Sika ( bóc lớp vữa trát, vệ sinh, bơm keo vào vị trí các vết nứt, sau đó quét các lớp Sika theo qui định) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,1362 m2
16 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,0386 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,92 m2
18 Gia công cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính 6,38mm thanh nhựa uPVC, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,76 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,76 m2
20 Lắp lại trần Thạch cao khu hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,3572 m2
21 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9298 100m2
22 Bạt che bụi Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,98 m2
23 Nhân công tháo dỡ hệ điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
24 Đèn lốp vuông LED 220x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
25 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
26 Công tắc 2 hạt 1 cực 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Công tắc 1 hạt 1 cực 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Hạt công tắc 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
29 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
30 Dây Cu/PVC 1x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
31 Dây Cu/PVC 1x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 255 m
32 Atomat MCB 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
33 Ống Gen D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
34 Ống Gen D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRUNG TÂM Y TẾ KIM LIÊN
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,357 m2
2 Phá dỡ lớp gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,699 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5817 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5817 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,9695 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,9695 m2
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,586 đ/m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,586 đ/m3
9 Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng tường, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,9695 m2
10 Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng vào dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5817 m2
11 Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,1634 m2
12 Xử lý chống thấm trần bê tông (50% diện tích trần) chống thấm ngược tương đương Sika ( bóc lớp vữa trát, vệ sinh, bơm keo vào vị trí các vết nứt, sau đó quét các lớp Sika theo qui định) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,1634 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,939 m2
14 Sản xuất cửa đi khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,357 m2
15 Gia công cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
16 Mô tơ cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Cửa đi kính cường lực 10.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
18 Bản lề thủy lực+tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
19 Kẹp kính VPP Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Khóa chân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,357 m2
22 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 100m2
23 Bạt che bụi Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8 m2
D HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM Y TẾ PHƯỜNG KIM LIÊN
1 Bàn làm việc: <br/>Bàn làm việc gỗ công nghiệp Melamine;<br/>Chống trầy xước, chống các tác động của hóa chất;<br/>KT 1200x600x750; Bàn đi kèm hộc liền sát đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Ghế gấp: Khung ống thép mạ Ø22; Chất liệu: Khung inox, tựa lưng, mặt ngồi đệm mút bọc giả gia cao cấp; Kích thước: 456x450x830mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
3 Băng ghế chờ 5 ghế: Chất liệu: Ghế khung thép sơn tĩnh điện, Đệm tựa nhựa, Chân T1 tăng chỉnh; Kích thước: W2520xD520xH770mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Bộ tăng âm cố định: Nguồn điện: 220-240V AC hoặc 24V DC; Công suất ra 240W; Đáp tuyến tần số: 50-20.000 Hz; KT: 420(R)x 100.9(C) 360.3(S) mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Tủ tài liệu sắt 6 ngăn: Màu ghi sáng; Thép sơn tĩnh điện; Kích thước: 600x450x1830mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Quạt treo tường: Nguồn điện áp: 220V/50Hz; Công suất: 46W; Số cánh quạt: 3 cánh; Đường kính quạt: 400mm; Tốc độ gió: 3 tốc độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Tủ lạnh: Công suất tiêu thụ: 120W; Kiểu tủ lạnh: ngăn đá trên; Chất liệu bên ngoài tủ lạnh: Sơn tĩnh điện; Chất liệu khay tủ lạnh: Khay kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Máy hút ẩm: Dung tích: 3.5L; Công suất lọc: 12L/ngày. Tự động ngừng hoạt động ở mức 3.0l; Tự khởi động lại. Chế độ hẹn giờ (2 giờ/4 giờ). Lưới lọc bảo vệ sức khỏe; Báo hiệu đầy nước, Chế độ nhắc nhở kiểm tra bộ lọc; Kích thước: 496x353x255mm; Độ ồn <43dB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Bộ lọc nước: Công suất lọc: 15L/h Số lõi lọc: 8 lõi Vỏ tủ: VTU Công nghệ lọc: RO Công suất tiêu thụ: 35W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Ti vi Loại tivi: TV 4K Kích thước màn hình 55 inch Độ phân giải 4K Ultra HD (3840x2160px) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Ổ cứng di động Loại USB: 3.0 Dung lượng: 1 TB Kích thước: 110 x 81,6 x 20,96 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Máy ảnh: Máy ảnh du lịch Kích thước màn hình 3.0 inch Bộ cảm biến APS-C HD CMOS 24.3 Mega Pixels Kính ngắm OLED Tru-Finder, Quay phim Full HD với độ dài 29 phút Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG KHÁM ĐA KHOA
1 Bàn làm việc gỗ công nghiệp Melamine Chống trầy xước, chống các tác động của hóa chất KT 1200x600x750 Bàn đi kèm hộc liền sát đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
2 Bàn máy tính Bàn máy tính gỗ công nghiệp Melamine cao cấp KT 1200x600x750 Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở đựng hồ sơ. Bàn đi cùng CPU di động và bàn phím Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Bàn Inox để bệnh phẩm (tháo lắp được) Model: BT-01 Kích thước: Rộng 400 x Sâu 340 x Cao (700-1200) mm Chất liệu: inox Ống thân inox đứng phi 32 có kết cấu vững chắc Thân bàn mayo chia làm 2 phần có thể tăng giảm chiều cao Thanh khung để mâm  đựng dụng cụ có thể tháo rời Có bánh xe di chuyển và có khóa an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Băng ghế chờ 5 ghế Chất liệu: Chất liệu thép toàn bộ Đệm và tựa ghế sử dụng tôn đột lỗ tạo sự thông thoáng, bề mặt sơn tĩnh điện Ghế sử dụng chân tăng chỉnh tiện dụng Kích thước: W2950 x D700 x H810 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Đèn cực tím khử khuẩn UV Dài: 120cm, chân đèn cao 1,5m, điều chỉnh cao thấp Nguồn: 220 VAC Máng đèn Inox hình chữ C,  Đèn bao gồm hệ thống khung máng bằng thép không gỉ, đui đèn và bóng tiệt khuẩn. An toàn cho mắt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Bộ tăng âm cố định Nguồn điện: 220-240V AC hoặc 24V DC Công suất ra 240W Đáp tuyến tần số: 50-20.000 Hz KT: 420(R)x 100.9(C) 360.3(S) mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Tủ tài liệu sắt 2 ngăn Màu ghi sáng Thép sơn tĩnh điện Kích thước: W465 x D620 x H712 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
8 Tủ tài liệu sắt 6 ngăn Màu ghi sáng Thép sơn tĩnh điện kích thước: 600x450x1830mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Quạt cây Công suất: 60W Hẹn giờ: tắt (2 giờ) Nguồn điện áp: 220V-240V Số cánh quạt: 5 cánh Tốc độ gió: 3 tốc độ Đường kính quạt: 400mm Điều chỉnh chiều cao: có Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Quạt treo tường Nguồn điện áp: 220V/50Hz Công suất: 46W Số cánh quạt: 3 cánh Đường kính quạt: 400mm Tốc độ gió: 3 tốc độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Tủ lạnh 236L Công suất tiêu thụ: 120W Kiểu tủ lạnh: ngăn đá trên Chất liệu bên ngoài tủ lạnh: Sơn tĩnh điện Chất liệu khay tủ lạnh: Khay kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Bộ lọc nước Công suất lọc: 15L/h Số lõi lọc: 8 lõi Vỏ tủ: VTU Công nghệ lọc: RO Công suất tiêu thụ: 35W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->