Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200448318-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2020 06:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200239546 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 23:35:00 đến ngày 2020-05-03 06:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,270,183,481 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG KHÁM ĐA KHOA 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can thang gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,66 | m |
| 2 | Phá dỡ xi măng láng trên mái thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,46 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357 | m |
| 5 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,38 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6469 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=33cm, đục tường để cấy lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 8 | Phá dỡ Nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,777 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,328 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2611 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ-phần cửa gỗ không thay thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,95 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà, khu vực tường trong các phòng (để ốp gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,617 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa cạnh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,144 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,063 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,252 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 763,1841 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,343 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 845,372 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5397 | đ/m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5397 | đ/m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8976 | m3 |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6287 | 100kg |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,586 | m2 |
| 27 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây các kết cấu phức tạp, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4158 | m3 |
| 28 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,406 | m2 |
| 29 | Trát cạnh cửa, má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,27 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 763,1841 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730,3152 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.098,7354 | m2 |
| 33 | Quét tương đương sika top seal 107 chống thấm mái ( ĐM 3kg/m2), sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,47 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,47 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, láng bù trước khi lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,3332 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,3332 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,787 | m2 |
| 38 | Quét tương đương sika top seal 107 chống thấm nền WC ( ĐM 3kg/m2, quét 3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,3618 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, láng bảo vệ lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,0878 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,0878 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,477 | m2 |
| 42 | Vách ngăn compact HPL chịu nước màu ghi dày 12mm + phụ kiện chân inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,29 | m2 |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,248 | m2 |
| 44 | Lát đá cổ, len chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,68 | m |
| 45 | Lát đá len cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m2 |
| 46 | Chống thấm cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | lỗ |
| 47 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi, trần chống ấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,0878 | m2 |
| 48 | Giâ công và lắp đặt tay vịn gỗ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7771 | m |
| 49 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7376 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,625 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,625 | m2 |
| 52 | Cửa đi 2 cánh -cửa nhựa lõi thép kính 6,38mm, thanh nhựa uPVC, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,052 | m2 |
| 53 | Cửa đi 1 cánh -cửa nhựa lõi thép kính 6,38mm thanh nhựa uPVC, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m2 |
| 54 | Gia công cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính 6,38mm thanh nhựa uPVC, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,625 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,097 | m2 |
| 56 | Sơn gỗ - 3 nước, sơn cửa không thay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,95 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,118 | 100m2 |
| 58 | Bạt che bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 811,8 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ biển hiệu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,312 | m2 |
| 60 | Phá lớp vữa trát tường cổng, tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8031 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,2123 | m2 |
| 62 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8031 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,0154 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,562 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,562 | m2 |
| 66 | Sản xuất phần khung thép biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 67 | Lắp dựng khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7184 | m2 |
| 69 | Phần biển hiêu (Bọc Alumiium +chữ MIca) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,312 | m2 |
| 70 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,464 | đ/m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,464 | đ/m3 |
| 72 | Nhân công tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 75 | Hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Si phông cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 81 | Van xả tiểu nam - loại nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 82 | Ống thải chữ P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 84 | Bình nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 85 | Phễu thu sàn INOX 3 lớp có ngăn mùi con thỏ - D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Bình tăng áp Q=2m3/h, h=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Ống PPR D40 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 88 | Ống PPR D32 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 89 | Ống PPR D25 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 90 | Ống PPR D20 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 91 | Ống PPR D20 - PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 92 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 93 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 94 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 95 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 96 | Cút PPR 90 độ D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Cút PPR 90 độ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Cút PPR 90 độ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 99 | Cút PPR 90 độ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 100 | Côn thu PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Côn thu PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Côn thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 103 | Tê PPR 90 độ D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 104 | Tê PPR 90 độ D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 105 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 106 | Tê ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 107 | Van 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Đai kẹp ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 110 | Ống uPVC D110 - PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 111 | Ống uPVC D90 - PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 112 | Ống uPVC D75 - PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 113 | Ống uPVC D60 - PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 114 | Ống uPVC D48 - PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 115 | Ống uPVC D42 - PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 116 | Cút uPVC 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 117 | Cút uPVC 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 118 | Cút uPVC 45 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 119 | Cút uPVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 120 | Cút uPVC 90 độ D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 121 | Cút uPVC 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 122 | Tê 45 độ uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 123 | Tê 45 độ uPVC D110x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 124 | Tê 45 độ uPVC D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 125 | Tê 45 độ uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Tê 90 độ uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 127 | Côn thu uPVC D75x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Côn thu uPVC D75x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 130 | Tê kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 131 | Măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 132 | Măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 133 | Măng sông PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 134 | Măng sông PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 135 | Đai kẹp ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 136 | Phễu thu +cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 137 | Ống uPVC D90 - PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 138 | Cút uPVC 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 139 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 140 | Nhân công tháo dỡ hệ điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 141 | Đèn lốp vuông LED 220x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 142 | Quạt thông gió 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 144 | Công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 145 | Công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 146 | Công tắc 1 hạt 1 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 147 | Hạt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 148 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | hộp |
| 149 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 150 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.425 | m |
| 151 | Atomat MCB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 152 | Ống Gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 153 | Ống Gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472 | m |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG KHÁM LAO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,565 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà, khu vực tường trong các phòng (để ốp gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,92 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,1362 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,1362 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần Thạch cao (để chống thấm trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,3572 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,0193 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,0193 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0188 | đ/m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0188 | đ/m3 |
| 12 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,0193 | m2 |
| 13 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng vào dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,1362 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,2724 | m2 |
| 15 | Xử lý chống thấm trần bê tông (50% diện tích trần) chống thấm ngược bằng Sika ( bóc lớp vữa trát, vệ sinh, bơm keo vào vị trí các vết nứt, sau đó quét các lớp Sika theo qui định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,1362 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,0386 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,92 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính 6,38mm thanh nhựa uPVC, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,76 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,76 | m2 |
| 20 | Lắp lại trần Thạch cao khu hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,3572 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9298 | 100m2 |
| 22 | Bạt che bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,98 | m2 |
| 23 | Nhân công tháo dỡ hệ điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 24 | Đèn lốp vuông LED 220x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 26 | Công tắc 2 hạt 1 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Công tắc 1 hạt 1 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Hạt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 29 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 30 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 31 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m |
| 32 | Atomat MCB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Ống Gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 34 | Ống Gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRUNG TÂM Y TẾ KIM LIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,357 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,699 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5817 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5817 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9695 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9695 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,586 | đ/m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,586 | đ/m3 |
| 9 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9695 | m2 |
| 10 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng vào dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5817 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,1634 | m2 |
| 12 | Xử lý chống thấm trần bê tông (50% diện tích trần) chống thấm ngược tương đương Sika ( bóc lớp vữa trát, vệ sinh, bơm keo vào vị trí các vết nứt, sau đó quét các lớp Sika theo qui định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,1634 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,939 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa đi khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,357 | m2 |
| 15 | Gia công cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 16 | Mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Cửa đi kính cường lực 10.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 18 | Bản lề thủy lực+tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Kẹp kính VPP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Khóa chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,357 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m2 |
| 23 | Bạt che bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM Y TẾ PHƯỜNG KIM LIÊN | |||
| 1 | Bàn làm việc: <br/>Bàn làm việc gỗ công nghiệp Melamine;<br/>Chống trầy xước, chống các tác động của hóa chất;<br/>KT 1200x600x750; Bàn đi kèm hộc liền sát đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Ghế gấp: Khung ống thép mạ Ø22; Chất liệu: Khung inox, tựa lưng, mặt ngồi đệm mút bọc giả gia cao cấp; Kích thước: 456x450x830mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 3 | Băng ghế chờ 5 ghế: Chất liệu: Ghế khung thép sơn tĩnh điện, Đệm tựa nhựa, Chân T1 tăng chỉnh; Kích thước: W2520xD520xH770mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Bộ tăng âm cố định: Nguồn điện: 220-240V AC hoặc 24V DC; Công suất ra 240W; Đáp tuyến tần số: 50-20.000 Hz; KT: 420(R)x 100.9(C) 360.3(S) mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ tài liệu sắt 6 ngăn: Màu ghi sáng; Thép sơn tĩnh điện; Kích thước: 600x450x1830mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Quạt treo tường: Nguồn điện áp: 220V/50Hz; Công suất: 46W; Số cánh quạt: 3 cánh; Đường kính quạt: 400mm; Tốc độ gió: 3 tốc độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Tủ lạnh: Công suất tiêu thụ: 120W; Kiểu tủ lạnh: ngăn đá trên; Chất liệu bên ngoài tủ lạnh: Sơn tĩnh điện; Chất liệu khay tủ lạnh: Khay kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Máy hút ẩm: Dung tích: 3.5L; Công suất lọc: 12L/ngày. Tự động ngừng hoạt động ở mức 3.0l; Tự khởi động lại. Chế độ hẹn giờ (2 giờ/4 giờ). Lưới lọc bảo vệ sức khỏe; Báo hiệu đầy nước, Chế độ nhắc nhở kiểm tra bộ lọc; Kích thước: 496x353x255mm; Độ ồn <43dB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Bộ lọc nước: Công suất lọc: 15L/h Số lõi lọc: 8 lõi Vỏ tủ: VTU Công nghệ lọc: RO Công suất tiêu thụ: 35W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Ti vi Loại tivi: TV 4K Kích thước màn hình 55 inch Độ phân giải 4K Ultra HD (3840x2160px) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Ổ cứng di động Loại USB: 3.0 Dung lượng: 1 TB Kích thước: 110 x 81,6 x 20,96 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Máy ảnh: Máy ảnh du lịch Kích thước màn hình 3.0 inch Bộ cảm biến APS-C HD CMOS 24.3 Mega Pixels Kính ngắm OLED Tru-Finder, Quay phim Full HD với độ dài 29 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG KHÁM ĐA KHOA | |||
| 1 | Bàn làm việc gỗ công nghiệp Melamine Chống trầy xước, chống các tác động của hóa chất KT 1200x600x750 Bàn đi kèm hộc liền sát đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 2 | Bàn máy tính Bàn máy tính gỗ công nghiệp Melamine cao cấp KT 1200x600x750 Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở đựng hồ sơ. Bàn đi cùng CPU di động và bàn phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Bàn Inox để bệnh phẩm (tháo lắp được) Model: BT-01 Kích thước: Rộng 400 x Sâu 340 x Cao (700-1200) mm Chất liệu: inox Ống thân inox đứng phi 32 có kết cấu vững chắc Thân bàn mayo chia làm 2 phần có thể tăng giảm chiều cao Thanh khung để mâm đựng dụng cụ có thể tháo rời Có bánh xe di chuyển và có khóa an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Băng ghế chờ 5 ghế Chất liệu: Chất liệu thép toàn bộ Đệm và tựa ghế sử dụng tôn đột lỗ tạo sự thông thoáng, bề mặt sơn tĩnh điện Ghế sử dụng chân tăng chỉnh tiện dụng Kích thước: W2950 x D700 x H810 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Đèn cực tím khử khuẩn UV Dài: 120cm, chân đèn cao 1,5m, điều chỉnh cao thấp Nguồn: 220 VAC Máng đèn Inox hình chữ C, Đèn bao gồm hệ thống khung máng bằng thép không gỉ, đui đèn và bóng tiệt khuẩn. An toàn cho mắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Bộ tăng âm cố định Nguồn điện: 220-240V AC hoặc 24V DC Công suất ra 240W Đáp tuyến tần số: 50-20.000 Hz KT: 420(R)x 100.9(C) 360.3(S) mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tủ tài liệu sắt 2 ngăn Màu ghi sáng Thép sơn tĩnh điện Kích thước: W465 x D620 x H712 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Tủ tài liệu sắt 6 ngăn Màu ghi sáng Thép sơn tĩnh điện kích thước: 600x450x1830mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Quạt cây Công suất: 60W Hẹn giờ: tắt (2 giờ) Nguồn điện áp: 220V-240V Số cánh quạt: 5 cánh Tốc độ gió: 3 tốc độ Đường kính quạt: 400mm Điều chỉnh chiều cao: có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Quạt treo tường Nguồn điện áp: 220V/50Hz Công suất: 46W Số cánh quạt: 3 cánh Đường kính quạt: 400mm Tốc độ gió: 3 tốc độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Tủ lạnh 236L Công suất tiêu thụ: 120W Kiểu tủ lạnh: ngăn đá trên Chất liệu bên ngoài tủ lạnh: Sơn tĩnh điện Chất liệu khay tủ lạnh: Khay kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Bộ lọc nước Công suất lọc: 15L/h Số lõi lọc: 8 lõi Vỏ tủ: VTU Công nghệ lọc: RO Công suất tiêu thụ: 35W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi