Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200448645-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NAM NAM NHÂN |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200448637 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 00:08:00 đến ngày 2020-04-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 335,085,308 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo sửa chữa | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=4m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 28,38 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,1 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách tôn | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 51,06 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,797 | m3 |
| 6 | Vệ sinh, cạo bá lớp sơn cũ tường cột, trụ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 29,6 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 8 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,497 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột tròn, đa giác | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 12 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,464 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà đà kiềng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 15 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,437 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 50,464 | m2 |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 24,4 | m2 |
| 18 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 24,4 | m2 |
| 19 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 24,4 | m2 |
| 20 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 29,6 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 29,6 | m2 |
| 22 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 24 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 25 | Sản xuất hệ khung dàn nhà rác | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,241 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 28 | Lắp đặt hệ khung, dầm thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,241 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 56,043 | m2 |
| 30 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45 mm mạ màu | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,798 | 100m2 |
| 31 | Lợp mái, che tường bằng tấm tôn mạ màu dày 0,45mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,395 | 100m2 |
| 32 | SXLD máng xối tôn mạ màu dày 0,5mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | m |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 125,952 | m3 |
| 34 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 25,227 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 381,4 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 16,64 | m2 |
| 37 | Lát gạch sân gạch terrazzo 40x40cm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 381,4 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 48,64 | m2 |
| 39 | Cung cấp lắp đặt cống tròn D200 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 16,005 | m |
| 40 | Tấm đan BTCT ( theo thiết kế) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 114mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | m |
| 43 | Cửa khung sắt các loại | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11,454 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi