Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200443537-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200405037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi khác ngân sách tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 16:46:00 đến ngày 2020-04-27 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,884,418,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Chương V | 70,538 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V | 13,2689 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Chương V | 226,0036 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa khu vệ sinh | Chương V | 35,6048 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V | 312,1661 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V | 218,778 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 171,74 | m2 |
| 8 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V | 436,2 | m |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 142,884 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 28 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 28 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 14 | bộ |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Chương V | 5,8115 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái+ hệ thống điện phòng cải tạo | Chương V | 3 | công |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Chương V | 1.478,5448 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Chương V | 3.122,3558 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Chương V | 1.573,2909 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa láng sê nô | Chương V | 133,631 | m2 |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Chương V | 97,8976 | m3 |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 4000m bằng ô tô 5 tấn | Chương V | 97,8976 | m3 |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,1217 | 100m2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 218,778 | m2 |
| 23 | Sơn gỗ 3 nước | Chương V | 5,8115 | m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,3759 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,0425 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3071 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V | 0,007 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V | 0,0533 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0556 | 100m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 393,3856 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 210,3364 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông tôn nền nhà vệ sinh đá 2x4, mác 100 | Chương V | 1,1006 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 25,4727 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 85,464 | m2 |
| 35 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Chương V | 24,7907 | m2 |
| 36 | Cửa đi nhôm Việt Pháp | Chương V | 66,33 | m2 |
| 37 | Cửa sổ, vách kính nhôm Việt Pháp | Chương V | 95,216 | m2 |
| 38 | SX+ Lắp dựng cửa cuốn khe thoáng | Chương V | 13,858 | m2 |
| 39 | Mô tơ cửa cuốn ARG-P1 | Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Bộ lưu điện cửa cuốn DC,AU-F12 | Chương V | 1 | bộ |
| 41 | chống xô tự dừng, giá dỡ V5 | Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Ray cửa cuốn | Chương V | 8,2 | m |
| 43 | Trục mã kẽm phi 114 dày 2mm, | Chương V | 3,6 | m |
| 44 | Vách ngăn compact (lắp đặt hoàn thiện) | Chương V | 7,524 | m2 |
| 45 | Láng sê nô không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 133,631 | m2 |
| 46 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V | 133,631 | m2 |
| 47 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Chương V | 4.642,138 | m2 |
| 48 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Chương V | 1.478,5448 | m2 |
| 49 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | Chương V | 417,9827 | m2 |
| 50 | Bả bằng matít vào trần thạch cao | Chương V | 417,9827 | m2 |
| 51 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Chương V | 417,9827 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V | 15,8384 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V | 13,6609 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 80Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 15Ampe | Chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 17 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 15 | cái |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn led paragon âm trần | Chương V | 34 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V | 220 | bộ |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 110 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V | 772 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V | 240 | m |
| 66 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu <= 3 cm | Chương V | 240 | m |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 72 | m2 |
| 68 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Chương V | 72 | m2 |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 13 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 13 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 13 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | Chương V | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 13 | cái |
| 76 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 13 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V | 13 | cái |
| 78 | Lắp đặt lô giấy inox | Chương V | 13 | cái |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 13 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa pvc đường kính ống d=90mm | Chương V | 0,66 | 100m |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=90mm | Chương V | 18 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Chương V | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa pvc đường kính ống d=34mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=34mm | Chương V | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa ppr đường kính ống d=15mm | Chương V | 0,03 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa ppr d=15mm | Chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa pvc, đường kính ống d=90mm | Chương V | 0,963 | 100m |
| 90 | Cầu inox chắn rác | Chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa pvc, đường kính d=90mm | Chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt chếch nhựa pvc, đường kính d=90mm | Chương V | 6 | cái |
| 93 | Đai inox giữ ống | Chương V | 24 | cái |
| 94 | Đào hào chống sét rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V | 11,22 | m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 11,22 | m3 |
| 96 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Chương V | 8 | cái |
| 98 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 10 | cọc |
| 99 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Chương V | 66 | m |
| 100 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V | 45 | m |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 58,218 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V | 19,84 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V | 11,1755 | m2 |
| 4 | Cổng xếp inox | Chương V | 4,85 | m |
| 5 | Mortor | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cổng sắt | Chương V | 2,73 | m2 |
| 7 | Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 58,218 | m2 |
| 8 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Chương V | 19,84 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 11,1755 | m2 |
| D | NHÀ BẢO VỆ, NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Chương V | 68,7299 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 0,3002 | tấn |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 0,3002 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,3002 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 33,18 | m2 |
| 6 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mm | Chương V | 0,6873 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi