Gói thầu: Gói số 06: Xây lắp công trình + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200448883-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói số 06: Xây lắp công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200305378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020 và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 09:42:00 đến ngày 2020-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,268,596,623 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Hạng mục: Nhà chức năng | |||
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 1,462 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mồ côi | Theo TCVN hiện hành | 0,627 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 15,952 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo TCVN hiện hành | 1,535 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo TCVN hiện hành | 0,836 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo TCVN hiện hành | 2,433 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TCVN hiện hành | 0,911 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 54,485 | m3 |
| 9 | Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 20,795 | m3 |
| 10 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 4,427 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,493 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 1,485 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,648 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 11,089 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN hiện hành | 1,622 | 100m3 |
| D | Phần thô | |||
| E | Phần thô T1 | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,11 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,292 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,763 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN hiện hành | 0,682 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 4,255 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,216 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 1,409 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,576 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 6,126 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 28,464 | m3 |
| 11 | Xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 4,918 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,173 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,755 | tấn |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,379 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 3,11 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,068 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,454 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo TCVN hiện hành | 0,295 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 2,921 | m3 |
| 20 | Xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 1,512 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,195 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,142 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 1,566 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,071 | tấn |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN hiện hành | 0,084 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,674 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Theo TCVN hiện hành | 1,395 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 1,101 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 18,054 | m3 |
| F | Phần thô T2 | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN hiện hành | 0,111 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN hiện hành | 0,19 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN hiện hành | 0,64 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN hiện hành | 0,682 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 4,255 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN hiện hành | 0,227 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN hiện hành | 1,336 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,584 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 6,438 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 30,369 | m3 |
| 11 | Xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 4,918 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN hiện hành | 0,188 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN hiện hành | 0,776 | tấn |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,639 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 4,421 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN hiện hành | 0,221 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,173 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 1,899 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Theo TCVN hiện hành | 1,958 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN hiện hành | 1,487 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 22,366 | m3 |
| G | Phần mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 10,239 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN hiện hành | 0,096 | tấn |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,084 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 0,922 | m3 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN hiện hành | 1,448 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN hiện hành | 1,448 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 100,729 | m2 |
| 8 | Lợp mái tôn dày 0,42 ly | Theo TCVN hiện hành | 1,921 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 3,789 | m3 |
| H | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 89mm | Theo TCVN hiện hành | 0,795 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | Theo TCVN hiện hành | 0,044 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 89mm | Theo TCVN hiện hành | 20 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác | Theo TCVN hiện hành | 10 | cái |
| 5 | Đai neo giữ ống | Theo TCVN hiện hành | 80 | cái |
| I | Lan can | |||
| 1 | Gia công lan can sắt | Theo TCVN hiện hành | 0,648 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TCVN hiện hành | 15,54 | m2 |
| J | Phần hoàn thiện | |||
| K | Phần hoàn thiện T1 | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 145,527 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 240,206 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 161,804 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 110,958 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 20,735 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 38,4 | m |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 9,824 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông nền, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 15,506 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 155,146 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 23,812 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 8,991 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 533,703 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 145,527 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 37,572 | m2 |
| L | Phần hoàn thiện T2 | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 121,215 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 216,536 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 195,824 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 122,218 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 20,735 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 45,6 | m |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 58,559 | m2 |
| 8 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 46,648 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 140,813 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 574,032 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 121,215 | m2 |
| M | Phần cửa | |||
| 1 | Gia công hoa sắt cửa | Theo TCVN hiện hành | 0,668 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TCVN hiện hành | 51,84 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 28,367 | m2 |
| 4 | SX cửa đi Đ1 nhựa lõi thép + phụ kiện | Theo TCVN hiện hành | 43,2 | m2 |
| 5 | SX cửa sổ S1 nhựa lõi thép + phụ kiện | Theo TCVN hiện hành | 34,56 | m2 |
| 6 | SX vách kính khuôn nhựa lõi thép | Theo TCVN hiện hành | 10,56 | m2 |
| N | Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện tổng 400x250x150 | Theo TCVN hiện hành | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện tầng 250x300x150 | Theo TCVN hiện hành | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo TCVN hiện hành | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo TCVN hiện hành | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo TCVN hiện hành | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN hiện hành | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TCVN hiện hành | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo TCVN hiện hành | 8 | bảng |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo TCVN hiện hành | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 16mm2 | Theo TCVN hiện hành | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 10mm2 | Theo TCVN hiện hành | 38,8 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2 | Theo TCVN hiện hành | 88 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1,5mm2 | Theo TCVN hiện hành | 183,6 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo TCVN hiện hành | 178 | m |
| 16 | Con sơn đón điện | Theo TCVN hiện hành | 1 | con |
| 17 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo TCVN hiện hành | 1 | sứ |
| O | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo TCVN hiện hành | 2 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy BC-MFZ4 | Theo TCVN hiện hành | 8 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh + nội quy | Theo TCVN hiện hành | 2 | bộ |
| P | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TCVN hiện hành | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TCVN hiện hành | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| Q | Phần cấp + thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo TCVN hiện hành | 0,997 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo TCVN hiện hành | 0,067 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo TCVN hiện hành | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo TCVN hiện hành | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo TCVN hiện hành | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng P.P hàn, D=32mm | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước, dung tích bể 2m3 | Theo TCVN hiện hành | 1 | bể |
| 9 | Van phao | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 100mm | Theo TCVN hiện hành | 0,035 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 50mm | Theo TCVN hiện hành | 0,02 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối, đường kính côn, cút 100mm | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu D=100mm | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Bơm nước | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Vòi rửa | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| R | Phần chống sét | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái - Loại dây thép D10mm | Theo TCVN hiện hành | 37,28 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo TCVN hiện hành | 23,2 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo TCVN hiện hành | 3 | cọc |
| 4 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Bật sắt phi 8 a500 | Theo TCVN hiện hành | 24 | cái |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 9,28 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TCVN hiện hành | 0,092 | 100m3 |
| S | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 0,089 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 0,845 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo TCVN hiện hành | 0,028 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo TCVN hiện hành | 0,17 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TCVN hiện hành | 0,046 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 1,162 | m3 |
| 7 | Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 2,744 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TCVN hiện hành | 0,076 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Theo TCVN hiện hành | 0,026 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,56 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. | Theo TCVN hiện hành | 5 | cái |
| T | Hạng mục: Nhà bếp | |||
| U | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 0,162 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mồ côi | Theo TCVN hiện hành | 0,07 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 5,055 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo TCVN hiện hành | 0,181 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo TCVN hiện hành | 0,171 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN hiện hành | 0,306 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 17,589 | m3 |
| 8 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 23,081 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,22 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,589 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,374 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 5,142 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN hiện hành | 0,738 | 100m3 |
| V | Phân thô | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,076 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,292 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN hiện hành | 0,348 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 3,833 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 20,422 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,248 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 1,002 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,523 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 4,257 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Theo TCVN hiện hành | 1,088 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN hiện hành | 0,652 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 10,98 | m3 |
| W | Phần mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 5,614 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN hiện hành | 0,07 | tấn |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,06 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 0,662 | m3 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN hiện hành | 0,464 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN hiện hành | 0,464 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 34,446 | m2 |
| 8 | Lợp mái bằng tôn dày 0,42 ly | Theo TCVN hiện hành | 0,879 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 2,33 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 100mm | Theo TCVN hiện hành | 0,174 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm | Theo TCVN hiện hành | 8 | cái |
| 12 | Cầu chắn rác | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| X | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 125,316 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 112,752 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 108,812 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 52,336 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 13,002 | m2 |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 18,738 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 6,445 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 66,895 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 286,902 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 113,982 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 20,844 | m2 |
| Y | Phần cửa | |||
| 1 | Gia công hoa sắt cửa | Theo TCVN hiện hành | 0,086 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TCVN hiện hành | 6,48 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 3,665 | m2 |
| 4 | SX cửa đi Đ1 nhựa lõi thép + Phụ kiện | Theo TCVN hiện hành | 9,72 | m2 |
| 5 | SX cửa sổ S1 nhựa lõi thép + phụ kiện | Theo TCVN hiện hành | 6,48 | m2 |
| Z | Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện 250x300x150 | Theo TCVN hiện hành | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo TCVN hiện hành | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TCVN hiện hành | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo TCVN hiện hành | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo TCVN hiện hành | 2 | bảng |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo TCVN hiện hành | 2 | bảng |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 10mm2 | Theo TCVN hiện hành | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 6mm2 | Theo TCVN hiện hành | 7,2 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2 | Theo TCVN hiện hành | 54,8 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo TCVN hiện hành | 31,1 | m |
| 14 | Con sơn đón điện | Theo TCVN hiện hành | 1 | con |
| 15 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo TCVN hiện hành | 1 | sứ |
| AA | Phần chống sét | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái - Loại dây thép D10mm | Theo TCVN hiện hành | 26,02 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo TCVN hiện hành | 12 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo TCVN hiện hành | 2 | cọc |
| 4 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 4,8 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TCVN hiện hành | 0,048 | 100m3 |
| AB | Hạng mục: Phụ trợ | |||
| AC | Bể nước | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 1,05 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,924 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo TCVN hiện hành | 0,061 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo TCVN hiện hành | 0,051 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TCVN hiện hành | 0,011 | 100m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 6,388 | m2 |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo TCVN hiện hành | 0,374 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 2,805 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 22,124 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 68,02 | m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN hiện hành | 0,05 | tấn |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Theo TCVN hiện hành | 0,102 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,898 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 0,376 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 9,698 | m2 |
| 16 | Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN hiện hành | 0,165 | m3 |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Theo TCVN hiện hành | 0,3 | 100m |
| 19 | Van phao d25 | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 20 | Ống nhựa + van vét rốn d50 | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 21 | Máy bơm nước | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| AD | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình | Theo TCVN hiện hành | 2,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 5 | m3 |
| AE | Rãnh thoát nước quanh nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 40,085 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 6,401 | m3 |
| 3 | Xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 1,01 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 7,26 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 71,04 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 25,83 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TCVN hiện hành | 0,261 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Theo TCVN hiện hành | 0,22 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 3,022 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. | Theo TCVN hiện hành | 83 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TCVN hiện hành | 0,077 | 100m3 |
| AF | Bậc lên xuống | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 1,35 | m3 |
| 2 | Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 7,291 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 10,44 | m2 |
| AG | Sửa chữa nhà bán trú | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp bóng tróc, hư hỏng tường | Theo TCVN hiện hành | 936,563 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 165,831 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo TCVN hiện hành | 29,5 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 6,797 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TCVN hiện hành | 25,872 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN hiện hành | 1,658 | 100m2 |
| 7 | Cửa nhựa lõi thép + phụ kiện | Theo TCVN hiện hành | 29,5 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 221,574 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 714,99 | m2 |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2 | Theo TCVN hiện hành | 90 | m |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TCVN hiện hành | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo TCVN hiện hành | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo TCVN hiện hành | 5 | bảng |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo TCVN hiện hành | 32,5 | m |
| AH | Hạng mục: Chống mối nhà chức năng | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo TCVN hiện hành | 13,824 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo TCVN hiện hành | 15,162 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo TCVN hiện hành | 104,425 | m2 |
| 4 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Theo TCVN hiện hành | 174,03 | m2 |
| AI | Thiết bị | |||
| AJ | Phòng Tin học | |||
| 1 | Bàn vi tính SD15M (Hòa Phát) Kiểu Dáng, - Bàn máy tính SD mặt chữ nhật Hòa Phát, - Chân chữ C có bánh xe giúp di chuyển dễ dàng, - Bàn bao gồm ngăn kéo, bàn phím, giá để CPU, đợt để đồ tiện dụng, - Sản phẩm bàn máy tính Hòa Phát SD15M kết hợp với ghế văn phòng hòa phát sử dụng trong phòng làm việc công ty, Kích Thước: W1036 x D480 x H765 mm, Chất liệu: gỗ công nghiệp Melamine cao cấp | Theo TCVN hiện hành | 30 | Cái |
| 2 | Case Máy tính trọn bộ đã bao gồm chuột và bàn phím HP Pavilion 570-p015l (Z8H73AA)/ i3-7100/ 4G/ 500G/ DVDRW/ FreeDos/ Black | Theo TCVN hiện hành | 30 | Bộ |
| 3 | Màn hình HP 22ES 21.5inch LED IPS, Kích thước màn hình 21.5Inch IPS, Độ sáng 250cd/m2, Tỷ lệ tương phản Static: 1,000:1; Dynamic:1,000,000:1, Độ phân giải 1920x1080 | Theo TCVN hiện hành | 30 | Cái |
| 4 | Ghế gấp G02M (Hòa Phát), Kiểu Dáng: - Ghế gấp tĩnh khung thép Hòa Phát, - Chân khung ống thép Ø22, - Đệm tựa mút bọc PVC hoặc Vải êm ái cho người ngồi, - Ghế có thể gấp lại tiện dụng, - Sản phẩm ghế gấp Hòa Phát G02 được dùng trong phòng ăn, văn phòng , phòng chờ, phòng tiếp dân...Kích Thước: W440 x D500 x H985 mm, Chất liệu: - Đệm tựa bọc PVC hoặc Vải, - Chân sơn, mạ hoặc inox | Theo TCVN hiện hành | 30 | Cái |
| 5 | Bàn giáo viên BGV-01-00 (Xuân Hòa), - Kích thước: L1200xW600xH750 - Màu sắc: vân gỗ, - Chất liệu: + Mặt, yếm và ngăn bàn: gỗ công nghiệp MFC, + Chân và khung bàn: ống thép vuông 25x25 sơn | Theo TCVN hiện hành | 1 | Cái |
| 6 | Ghế giáo viên GS-19-02 (Xuân Hòa), Chất liệu: Ghế giáo viên. Khung ống thép 25x25 sơn Mặt gỗ MFC màu vân gỗ 324, Kích thước: L450xW450xH860 | Theo TCVN hiện hành | 1 | Cái |
| 7 | Bảng từ xanh BTX1224 (Hòa Phát). Kích thước Bảng : Rộng 2400 – Cao 1200mm, Độ dày Bảng gồm cả khung : 30mm (~3cm), Mặt Bảng có ô kẻ mờ 5x5cm, khung nhôm định hình, bốn góc bo nhựa thẩm mỹ an toàn Mặt Bảng thép từ tính màu xanh chống lóa ở mọi góc nhìn, hậu Bảng bằng Panel nhựa rỗng chống cong vênh, ẩm mốc, siêu nhẹ Ghép nối các thành phần bởi keo dán tổng hợp, độ bền cao | Theo TCVN hiện hành | 1 | Cái |
| 8 | Tai nghe Qinlian A6, Tai nghe chắc chắn, siêu bền. • Dây dài 2m, chống gãy, đứt (với điều kiện thường) • Mic nghe rõ ràng, to, không ồn. • 2 Jack 3.5mm được sơn giả mạ vàng • Jack chống nhiễu • Chất âm rõ ràng | Theo TCVN hiện hành | 30 | Cái |
| 9 | Máy chiếu Sony VPL-DX221. Hiển thị: 3LCD. Độ sáng: 2800 Lumens Độ tương phản: 4000:1. Độ phân giải: 1024 x 768 Pixels | Theo TCVN hiện hành | 1 | Cái |
| 10 | Màn chiếu treo tường DALITE 70" x 70" Kích thước: 1.8 x 1.8m (100") | Theo TCVN hiện hành | 1 | Cái |
| AK | Phòng Hóa Sinh | |||
| 1 | Máy chiếu Sony VPL-DX221. Hiển thị: 3LCD. Độ sáng: 2800 Lumens<br/>Độ tương phản: 4000:1. Độ phân giải: 1024 x 768 Pixels | Theo TCVN hiện hành | 1 | Cái |
| 2 | Màn chiếu treo tường DALITE 70" x 70". Kích thước: 1.8 x 1.8m ( 100" ) | Theo TCVN hiện hành | 1 | Cái |
| 3 | Bảng từ xanh BTX1224 (Hòa Phát). Kích thước Bảng : Rộng 2400 – Cao 1200mm. Độ dày Bảng gồm cả khung : 30mm (~3cm). Mặt Bảng có ô kẻ mờ 5x5cm. khung nhôm định hình, bốn góc bo nhựa thẩm mỹ an toàn Mặt Bảng thép từ tính màu xanh chống lóa ở mọi góc nhìn, hậu Bảng bằng Panel nhựa rỗng chống cong vênh, ẩm mốc, siêu nhẹ Ghép nối các thành phần bởi keo dán tổng hợp, độ bền cao | Theo TCVN hiện hành | 1 | Cái |
| 4 | Bàn thí nghiệm BTN-102 (Hòa Phát). BTN hoá sinh có hai chậu rửa và vòi nước. Khung thép sơn tĩnh điện, mặt bàn composite 25mm, ngăn melamine dày 18mm. Giá có ổ cắm điện. Kích thước: W1950*D1200*H1650. Chất liệu: TN hoá sinh có hai chậu rửa và vòi nước. Khung thép sơn tĩnh điện, mặt bàn composite 25mm, ngăn melamine dày 18mm. Giá có ổ cắm điện. Kích thước: W1950*D1200*H1650 | Theo TCVN hiện hành | 8 | Cái |
| 5 | Ghế thí nghiệm GTN-102 (Hòa Phát). Ghế ngồi Khung ống thép vuông 20x20 sơn tĩnh điện, đệm gỗ ép chân không Ø260. Kích thước: Rộng 620 x Sâu 620 x Cao 550 mm | Theo TCVN hiện hành | 32 | Cái |
| 6 | Tủ sắt CA-2C-S4 (Xuân Hòa). Tủ tài liệu CA-2C-S4 được làm từ thép tiêu chuẩn Nhật Bản, sơn tĩnh điện. Tủ 2 cánh mở, 2 khoang. Mỗi khoang có 1 khóa riêng biệt, 3 đợt di động và 1 thanh treo quần áo. Kích thước: 1000x450x1830 | Theo TCVN hiện hành | 3 | Cái |
| AL | Phòng Vật lý | |||
| 1 | Máy chiếu Sony VPL-DX221. Hiển thị: 3LCD Độ sáng: 2800 Lumens. Độ tương phản: 4000:1. Độ phân giải: 1024 x 768 Pixels | Theo TCVN hiện hành | 1 | Cái |
| 2 | Màn chiếu treo tường DALITE 70" x 70". Kích thước: 1.8 x 1.8m ( 100" ) | Theo TCVN hiện hành | 1 | Cái |
| 3 | Bảng từ xanh BTX1224 (Hòa Phát). Kích thước Bảng : Rộng 2400 – Cao 1200mm. Độ dày Bảng gồm cả khung : 30mm (~3cm) Mặt Bảng có ô kẻ mờ 5x5cm. khung nhôm định hình, bốn góc bo nhựa thẩm mỹ an toàn Mặt Bảng thép từ tính màu xanh chống lóa ở mọi góc nhìn, hậu Bảng bằng Panel nhựa rỗng chống cong vênh, ẩm mốc, siêu nhẹ Ghép nối các thành phần bởi keo dán tổng hợp, độ bền cao | Theo TCVN hiện hành | 1 | Cái |
| 4 | Bàn thí nghiệm BTN-101 (Hòa Phát) Kích Thước: W1410 x D700 x H1350 mm. - Chất liệu: Khung ống thép sơn tĩnh điện. Mặt composite, ngăn bàn gỗ Melamine | Theo TCVN hiện hành | 12 | Cái |
| 5 | Ghế thí nghiệm GTN-101 (Hòa Phát). Kích thước: Ø 355 – cao 550. Ghế thí nghiệm GTN101 chân khung thép sơn, đệm gỗ hoặc nhựa | Theo TCVN hiện hành | 24 | Cái |
| 6 | Tủ sắt CA-2C-S4 (Xuân Hòa) Tủ tài liệu CA-2C-S4 được làm từ thép tiêu chuẩn Nhật Bản, sơn tĩnh điện. Tủ 2 cánh mở, 2 khoang. Mỗi khoang có 1 khóa riêng biệt, 3 đợt di động và 1 thanh treo quần áo. Kích thước: 1000x450x1830 | Theo TCVN hiện hành | 3 | Cái |
| AM | Phòng Thiết bị + Thư viện | |||
| 1 | Tượng bác (thạch cao). Size: Cao 50cm - 1,2m | Theo TCVN hiện hành | 1 | Cái |
| 2 | Bục tượng Bác LTS02. Kiểu Dáng: Bục tượng Bác Hòa Phát. Bục tượng bác màu G15 kết hợp giấy vân đốm. Phần trên bục cách điệu đài sen trang trí. Sản phẩm bục phát biểu hòa phát LTS02 sử dụng trong các hội trường lớn, sự kiện ngoài trời...Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mm Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | Theo TCVN hiện hành | 1 | Cái |
| 3 | Bàn vi tính SD15M (Hòa Phát). Kiểu Dáng: Bàn máy tính SD mặt chữ nhật Hòa Phát. Chân chữ C có bánh xe giúp di chuyển dễ dàng. Bàn bao gồm ngăn kéo, bàn phím, giá để CPU, đợt để đồ tiện dụng. Sản phẩm bàn máy tính Hòa Phát SD15M kết hợp với ghế văn phòng hòa phát sử dụng trong phòng làm việc công ty. Kích Thước: W1036 x D480 x H765 mm Chất liệu: gỗ công nghiệp Melamine cao cấp | Theo TCVN hiện hành | 6 | Cái |
| 4 | Ghế gấp G02M (Hòa Phát). Kiểu Dáng: Ghế gấp tĩnh khung thép Hòa Phát. Chân khung ống thép Ø22. Đệm tựa mút bọc PVC hoặc Vải êm ái cho người ngồi. Ghế có thể gấp lại tiện dụng. Sản phẩm ghế gấp Hòa Phát G02 được dùng trong phòng ăn, văn phòng , phòng chờ, phòng tiếp dân...Kích Thước: W440 x D500 x H985 mm. Chất liệu: Đệm tựa bọc PVC hoặc Vải. Chân sơn, mạ hoặc inox Việt Nam 12 tháng | Theo TCVN hiện hành | 24 | Cái |
| 5 | Tủ sắt CA-2C-S4 (Xuân Hòa). Tủ tài liệu CA-2C-S4 được làm từ thép tiêu chuẩn Nhật Bản, sơn tĩnh điện. Tủ 2 cánh mở, 2 khoang. Mỗi khoang có 1 khóa riêng biệt, 3 đợt di động và 1 thanh treo quần áo. Kích thước: 1000x450x1830 | Theo TCVN hiện hành | 6 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi