Gói thầu: Gói số 06: Xây lắp công trình + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200448883-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói số 06: Xây lắp công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200305378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020 và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-21 09:42:00 đến ngày 2020-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,268,596,623 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Mô tả công việc mời thầu
B Hạng mục: Nhà chức năng
C Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 1,462 100m3
2 Phá đá mồ côi Theo TCVN hiện hành 0,627 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo TCVN hiện hành 15,952 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo TCVN hiện hành 1,535 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo TCVN hiện hành 0,836 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo TCVN hiện hành 2,433 tấn
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TCVN hiện hành 0,911 100m2
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo TCVN hiện hành 54,485 m3
9 Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 20,795 m3
10 Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 4,427 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,493 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 1,485 tấn
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN hiện hành 0,648 100m2
14 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo TCVN hiện hành 11,089 m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TCVN hiện hành 1,622 100m3
D Phần thô
E Phần thô T1
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,11 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,292 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,763 tấn
4 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo TCVN hiện hành 0,682 100m2
5 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo TCVN hiện hành 4,255 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,216 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 1,409 tấn
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN hiện hành 0,576 100m2
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo TCVN hiện hành 6,126 m3
10 Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 28,464 m3
11 Xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 4,918 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,173 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,755 tấn
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN hiện hành 0,379 100m2
15 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo TCVN hiện hành 3,11 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,068 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,454 tấn
18 Ván khuôn cầu thang thường Theo TCVN hiện hành 0,295 100m2
19 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 2,921 m3
20 Xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 1,512 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,195 tấn
22 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN hiện hành 0,142 100m2
23 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo TCVN hiện hành 1,566 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,071 tấn
25 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TCVN hiện hành 0,084 100m2
26 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 0,674 m3
27 Ván khuôn sàn mái Theo TCVN hiện hành 1,395 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 1,101 tấn
29 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo TCVN hiện hành 18,054 m3
F Phần thô T2
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN hiện hành 0,111 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN hiện hành 0,19 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN hiện hành 0,64 tấn
4 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo TCVN hiện hành 0,682 100m2
5 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo TCVN hiện hành 4,255 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN hiện hành 0,227 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN hiện hành 1,336 tấn
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN hiện hành 0,584 100m2
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo TCVN hiện hành 6,438 m3
10 Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 30,369 m3
11 Xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 4,918 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN hiện hành 0,188 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN hiện hành 0,776 tấn
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN hiện hành 0,639 100m2
15 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo TCVN hiện hành 4,421 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN hiện hành 0,221 tấn
17 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN hiện hành 0,173 100m2
18 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo TCVN hiện hành 1,899 m3
19 Ván khuôn sàn mái Theo TCVN hiện hành 1,958 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN hiện hành 1,487 tấn
21 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo TCVN hiện hành 22,366 m3
G Phần mái
1 Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 10,239 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN hiện hành 0,096 tấn
3 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN hiện hành 0,084 100m2
4 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo TCVN hiện hành 0,922 m3
5 Gia công xà gồ thép Theo TCVN hiện hành 1,448 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Theo TCVN hiện hành 1,448 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN hiện hành 100,729 m2
8 Lợp mái tôn dày 0,42 ly Theo TCVN hiện hành 1,921 100m2
9 Xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 3,789 m3
H Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 89mm Theo TCVN hiện hành 0,795 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm Theo TCVN hiện hành 0,044 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 89mm Theo TCVN hiện hành 20 cái
4 Cầu chắn rác Theo TCVN hiện hành 10 cái
5 Đai neo giữ ống Theo TCVN hiện hành 80 cái
I Lan can
1 Gia công lan can sắt Theo TCVN hiện hành 0,648 tấn
2 Lắp dựng lan can sắt Theo TCVN hiện hành 15,54 m2
J Phần hoàn thiện
K Phần hoàn thiện T1
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 145,527 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 240,206 m2
3 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 161,804 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 110,958 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 20,735 m2
6 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 38,4 m
7 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 9,824 m2
8 Đổ bê tông nền, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo TCVN hiện hành 15,506 m3
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 155,146 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 23,812 m2
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 8,991 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN hiện hành 533,703 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN hiện hành 145,527 m2
14 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 37,572 m2
L Phần hoàn thiện T2
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 121,215 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 216,536 m2
3 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 195,824 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 122,218 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 20,735 m2
6 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 45,6 m
7 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 58,559 m2
8 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 46,648 m2
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 140,813 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN hiện hành 574,032 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN hiện hành 121,215 m2
M Phần cửa
1 Gia công hoa sắt cửa Theo TCVN hiện hành 0,668 tấn
2 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TCVN hiện hành 51,84 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN hiện hành 28,367 m2
4 SX cửa đi Đ1 nhựa lõi thép + phụ kiện Theo TCVN hiện hành 43,2 m2
5 SX cửa sổ S1 nhựa lõi thép + phụ kiện Theo TCVN hiện hành 34,56 m2
6 SX vách kính khuôn nhựa lõi thép Theo TCVN hiện hành 10,56 m2
N Phần điện
1 Tủ điện tổng 400x250x150 Theo TCVN hiện hành 1 tủ
2 Tủ điện tầng 250x300x150 Theo TCVN hiện hành 1 tủ
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo TCVN hiện hành 11 cái
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo TCVN hiện hành 16 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo TCVN hiện hành 8 bộ
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo TCVN hiện hành 5 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo TCVN hiện hành 2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo TCVN hiện hành 14 cái
9 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Theo TCVN hiện hành 8 bảng
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo TCVN hiện hành 8 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 16mm2 Theo TCVN hiện hành 100 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 10mm2 Theo TCVN hiện hành 38,8 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2 Theo TCVN hiện hành 88 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1,5mm2 Theo TCVN hiện hành 183,6 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo TCVN hiện hành 178 m
16 Con sơn đón điện Theo TCVN hiện hành 1 con
17 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Theo TCVN hiện hành 1 sứ
O Phòng cháy chữa cháy
1 Hộp đựng bình chữa cháy Theo TCVN hiện hành 2 hộp
2 Bình chữa cháy BC-MFZ4 Theo TCVN hiện hành 8 bình
3 Bảng tiêu lệnh + nội quy Theo TCVN hiện hành 2 bộ
P Thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo TCVN hiện hành 1 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TCVN hiện hành 1 bộ
3 Lắp đặt gương soi Theo TCVN hiện hành 1 cái
Q Phần cấp + thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo TCVN hiện hành 0,997 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo TCVN hiện hành 0,067 100m
3 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo TCVN hiện hành 10 cái
4 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo TCVN hiện hành 10 cái
5 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo TCVN hiện hành 40 cái
6 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo TCVN hiện hành 2 cái
7 Lắp đặt tê nhựa nối bằng P.P hàn, D=32mm Theo TCVN hiện hành 3 cái
8 Lắp đặt bể chứa nước, dung tích bể 2m3 Theo TCVN hiện hành 1 bể
9 Van phao Theo TCVN hiện hành 1 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 100mm Theo TCVN hiện hành 0,035 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 50mm Theo TCVN hiện hành 0,02 100m
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm Theo TCVN hiện hành 1 cái
13 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối, đường kính côn, cút 100mm Theo TCVN hiện hành 1 cái
14 Lắp đặt phễu thu D=100mm Theo TCVN hiện hành 1 cái
15 Bơm nước Theo TCVN hiện hành 1 cái
16 Vòi rửa Theo TCVN hiện hành 1 cái
R Phần chống sét
1 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái - Loại dây thép D10mm Theo TCVN hiện hành 37,28 m
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo TCVN hiện hành 23,2 m
3 Gia công và đóng cọc chống sét Theo TCVN hiện hành 3 cọc
4 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Theo TCVN hiện hành 2 cái
5 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Theo TCVN hiện hành 2 cái
6 Bật sắt phi 8 a500 Theo TCVN hiện hành 24 cái
7 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 9,28 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo TCVN hiện hành 0,092 100m3
S Bể phốt
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 0,089 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo TCVN hiện hành 0,845 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo TCVN hiện hành 0,028 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo TCVN hiện hành 0,17 tấn
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TCVN hiện hành 0,046 100m2
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 1,162 m3
7 Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 2,744 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TCVN hiện hành 0,076 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Theo TCVN hiện hành 0,026 100m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 0,56 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Theo TCVN hiện hành 5 cái
T Hạng mục: Nhà bếp
U Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 0,162 100m3
2 Phá đá mồ côi Theo TCVN hiện hành 0,07 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo TCVN hiện hành 5,055 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo TCVN hiện hành 0,181 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo TCVN hiện hành 0,171 tấn
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo TCVN hiện hành 0,306 100m2
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo TCVN hiện hành 17,589 m3
8 Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 23,081 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,22 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,589 tấn
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN hiện hành 0,374 100m2
12 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo TCVN hiện hành 5,142 m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TCVN hiện hành 0,738 100m3
V Phân thô
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,076 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,292 tấn
3 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo TCVN hiện hành 0,348 100m2
4 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo TCVN hiện hành 3,833 m3
5 Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 20,422 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,248 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 1,002 tấn
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN hiện hành 0,523 100m2
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo TCVN hiện hành 4,257 m3
10 Ván khuôn sàn mái Theo TCVN hiện hành 1,088 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN hiện hành 0,652 tấn
12 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo TCVN hiện hành 10,98 m3
W Phần mái
1 Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 5,614 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN hiện hành 0,07 tấn
3 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN hiện hành 0,06 100m2
4 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo TCVN hiện hành 0,662 m3
5 Gia công xà gồ thép Theo TCVN hiện hành 0,464 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Theo TCVN hiện hành 0,464 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN hiện hành 34,446 m2
8 Lợp mái bằng tôn dày 0,42 ly Theo TCVN hiện hành 0,879 100m2
9 Xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 2,33 m3
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 100mm Theo TCVN hiện hành 0,174 100m
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm Theo TCVN hiện hành 8 cái
12 Cầu chắn rác Theo TCVN hiện hành 4 cái
X Phần hoàn thiện
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 125,316 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 112,752 m2
3 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 108,812 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 52,336 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 13,002 m2
6 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 18,738 m2
7 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo TCVN hiện hành 6,445 m3
8 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 66,895 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN hiện hành 286,902 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN hiện hành 113,982 m2
11 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 20,844 m2
Y Phần cửa
1 Gia công hoa sắt cửa Theo TCVN hiện hành 0,086 tấn
2 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TCVN hiện hành 6,48 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN hiện hành 3,665 m2
4 SX cửa đi Đ1 nhựa lõi thép + Phụ kiện Theo TCVN hiện hành 9,72 m2
5 SX cửa sổ S1 nhựa lõi thép + phụ kiện Theo TCVN hiện hành 6,48 m2
Z Phần điện
1 Tủ điện 250x300x150 Theo TCVN hiện hành 1 tủ
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo TCVN hiện hành 3 cái
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo TCVN hiện hành 4 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo TCVN hiện hành 2 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo TCVN hiện hành 3 bộ
6 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Theo TCVN hiện hành 2 bảng
7 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo TCVN hiện hành 1 cái
8 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Theo TCVN hiện hành 2 bảng
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo TCVN hiện hành 2 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 10mm2 Theo TCVN hiện hành 50 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 6mm2 Theo TCVN hiện hành 7,2 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2 Theo TCVN hiện hành 54,8 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo TCVN hiện hành 31,1 m
14 Con sơn đón điện Theo TCVN hiện hành 1 con
15 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Theo TCVN hiện hành 1 sứ
AA Phần chống sét
1 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái - Loại dây thép D10mm Theo TCVN hiện hành 26,02 m
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo TCVN hiện hành 12 m
3 Gia công và đóng cọc chống sét Theo TCVN hiện hành 2 cọc
4 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Theo TCVN hiện hành 2 cái
5 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Theo TCVN hiện hành 2 cái
6 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 4,8 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo TCVN hiện hành 0,048 100m3
AB Hạng mục: Phụ trợ
AC Bể nước
1 Đổ bê tông thủ công lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo TCVN hiện hành 1,05 m3
2 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 0,924 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo TCVN hiện hành 0,061 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo TCVN hiện hành 0,051 tấn
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TCVN hiện hành 0,011 100m2
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 6,388 m2
7 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo TCVN hiện hành 0,374 100m2
8 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 2,805 m3
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 22,124 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 68,02 m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN hiện hành 0,05 tấn
12 Ván khuôn sàn mái Theo TCVN hiện hành 0,102 100m2
13 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 0,898 m3
14 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo TCVN hiện hành 0,376 m3
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 9,698 m2
16 Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo TCVN hiện hành 0,165 m3
17 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TCVN hiện hành 2 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Theo TCVN hiện hành 0,3 100m
19 Van phao d25 Theo TCVN hiện hành 1 cái
20 Ống nhựa + van vét rốn d50 Theo TCVN hiện hành 1 cái
21 Máy bơm nước Theo TCVN hiện hành 1 cái
AD Sân bê tông
1 Đắp cát công trình Theo TCVN hiện hành 2,5 m3
2 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo TCVN hiện hành 5 m3
AE Rãnh thoát nước quanh nhà
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 40,085 m3
2 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo TCVN hiện hành 6,401 m3
3 Xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 1,01 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Theo TCVN hiện hành 7,26 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 71,04 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 25,83 m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TCVN hiện hành 0,261 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Theo TCVN hiện hành 0,22 100m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 3,022 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Theo TCVN hiện hành 83 cái
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo TCVN hiện hành 0,077 100m3
AF Bậc lên xuống
1 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo TCVN hiện hành 1,35 m3
2 Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 7,291 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN hiện hành 10,44 m2
AG Sửa chữa nhà bán trú
1 Cạo bỏ lớp bóng tróc, hư hỏng tường Theo TCVN hiện hành 936,563 m2
2 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 165,831 m2
3 Tháo dỡ cửa Theo TCVN hiện hành 29,5 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN hiện hành 6,797 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo TCVN hiện hành 25,872 m2
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TCVN hiện hành 1,658 100m2
7 Cửa nhựa lõi thép + phụ kiện Theo TCVN hiện hành 29,5 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN hiện hành 221,574 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN hiện hành 714,99 m2
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2 Theo TCVN hiện hành 90 m
11 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo TCVN hiện hành 5 bộ
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo TCVN hiện hành 10 cái
13 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Theo TCVN hiện hành 5 bảng
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo TCVN hiện hành 32,5 m
AH Hạng mục: Chống mối nhà chức năng
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Theo TCVN hiện hành 13,824 m3
2 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Theo TCVN hiện hành 15,162 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới Theo TCVN hiện hành 104,425 m2
4 Công tác xử lý tường, phần móng công trình Theo TCVN hiện hành 174,03 m2
AI Thiết bị
AJ Phòng Tin học
1 Bàn vi tính SD15M (Hòa Phát) Kiểu Dáng, - Bàn máy tính SD mặt chữ nhật Hòa Phát, - Chân chữ C có bánh xe giúp di chuyển dễ dàng, - Bàn bao gồm ngăn kéo, bàn phím, giá để CPU, đợt để đồ tiện dụng, - Sản phẩm bàn máy tính Hòa Phát SD15M kết hợp với ghế văn phòng hòa phát sử dụng trong phòng làm việc công ty, Kích Thước: W1036 x D480 x H765 mm, Chất liệu: gỗ công nghiệp Melamine cao cấp Theo TCVN hiện hành 30 Cái
2 Case Máy tính trọn bộ đã bao gồm chuột và bàn phím HP Pavilion 570-p015l (Z8H73AA)/ i3-7100/ 4G/ 500G/ DVDRW/ FreeDos/ Black Theo TCVN hiện hành 30 Bộ
3 Màn hình HP 22ES 21.5inch LED IPS, Kích thước màn hình 21.5Inch IPS, Độ sáng 250cd/m2, Tỷ lệ tương phản Static: 1,000:1; Dynamic:1,000,000:1, Độ phân giải 1920x1080 Theo TCVN hiện hành 30 Cái
4 Ghế gấp G02M (Hòa Phát), Kiểu Dáng: - Ghế gấp tĩnh khung thép Hòa Phát, - Chân khung ống thép Ø22, - Đệm tựa mút bọc PVC hoặc Vải êm ái cho người ngồi, - Ghế có thể gấp lại tiện dụng, - Sản phẩm ghế gấp Hòa Phát G02 được dùng trong phòng ăn, văn phòng , phòng chờ, phòng tiếp dân...Kích Thước: W440 x D500 x H985 mm, Chất liệu: - Đệm tựa bọc PVC hoặc Vải, - Chân sơn, mạ hoặc inox Theo TCVN hiện hành 30 Cái
5 Bàn giáo viên BGV-01-00 (Xuân Hòa), - Kích thước: L1200xW600xH750 - Màu sắc: vân gỗ, - Chất liệu: + Mặt, yếm và ngăn bàn: gỗ công nghiệp MFC, + Chân và khung bàn: ống thép vuông 25x25 sơn Theo TCVN hiện hành 1 Cái
6 Ghế giáo viên GS-19-02 (Xuân Hòa), Chất liệu: Ghế giáo viên. Khung ống thép 25x25 sơn Mặt gỗ MFC màu vân gỗ 324, Kích thước: L450xW450xH860 Theo TCVN hiện hành 1 Cái
7 Bảng từ xanh BTX1224 (Hòa Phát). Kích thước Bảng : Rộng 2400 – Cao 1200mm, Độ dày Bảng gồm cả khung : 30mm (~3cm), Mặt Bảng có ô kẻ mờ 5x5cm, khung nhôm định hình, bốn góc bo nhựa thẩm mỹ an toàn Mặt Bảng thép từ tính màu xanh chống lóa ở mọi góc nhìn, hậu Bảng bằng Panel nhựa rỗng chống cong vênh, ẩm mốc, siêu nhẹ Ghép nối các thành phần bởi keo dán tổng hợp, độ bền cao Theo TCVN hiện hành 1 Cái
8 Tai nghe Qinlian A6, Tai nghe chắc chắn, siêu bền. • Dây dài 2m, chống gãy, đứt (với điều kiện thường) • Mic nghe rõ ràng, to, không ồn. • 2 Jack 3.5mm được sơn giả mạ vàng • Jack chống nhiễu • Chất âm rõ ràng Theo TCVN hiện hành 30 Cái
9 Máy chiếu Sony VPL-DX221. Hiển thị: 3LCD. Độ sáng: 2800 Lumens Độ tương phản: 4000:1. Độ phân giải: 1024 x 768 Pixels Theo TCVN hiện hành 1 Cái
10 Màn chiếu treo tường DALITE 70" x 70" Kích thước: 1.8 x 1.8m (100") Theo TCVN hiện hành 1 Cái
AK Phòng Hóa Sinh
1 Máy chiếu Sony VPL-DX221. Hiển thị: 3LCD. Độ sáng: 2800 Lumens<br/>Độ tương phản: 4000:1. Độ phân giải: 1024 x 768 Pixels Theo TCVN hiện hành 1 Cái
2 Màn chiếu treo tường DALITE 70" x 70". Kích thước: 1.8 x 1.8m ( 100" ) Theo TCVN hiện hành 1 Cái
3 Bảng từ xanh BTX1224 (Hòa Phát). Kích thước Bảng : Rộng 2400 – Cao 1200mm. Độ dày Bảng gồm cả khung : 30mm (~3cm). Mặt Bảng có ô kẻ mờ 5x5cm. khung nhôm định hình, bốn góc bo nhựa thẩm mỹ an toàn Mặt Bảng thép từ tính màu xanh chống lóa ở mọi góc nhìn, hậu Bảng bằng Panel nhựa rỗng chống cong vênh, ẩm mốc, siêu nhẹ Ghép nối các thành phần bởi keo dán tổng hợp, độ bền cao Theo TCVN hiện hành 1 Cái
4 Bàn thí nghiệm BTN-102 (Hòa Phát). BTN hoá sinh có hai chậu rửa và vòi nước. Khung thép sơn tĩnh điện, mặt bàn composite 25mm, ngăn melamine dày 18mm. Giá có ổ cắm điện. Kích thước: W1950*D1200*H1650. Chất liệu: TN hoá sinh có hai chậu rửa và vòi nước. Khung thép sơn tĩnh điện, mặt bàn composite 25mm, ngăn melamine dày 18mm. Giá có ổ cắm điện. Kích thước: W1950*D1200*H1650 Theo TCVN hiện hành 8 Cái
5 Ghế thí nghiệm GTN-102 (Hòa Phát). Ghế ngồi Khung ống thép vuông 20x20 sơn tĩnh điện, đệm gỗ ép chân không Ø260. Kích thước: Rộng 620 x Sâu 620 x Cao 550 mm Theo TCVN hiện hành 32 Cái
6 Tủ sắt CA-2C-S4 (Xuân Hòa). Tủ tài liệu CA-2C-S4 được làm từ thép tiêu chuẩn Nhật Bản, sơn tĩnh điện. Tủ 2 cánh mở, 2 khoang. Mỗi khoang có 1 khóa riêng biệt, 3 đợt di động và 1 thanh treo quần áo. Kích thước: 1000x450x1830 Theo TCVN hiện hành 3 Cái
AL Phòng Vật lý
1 Máy chiếu Sony VPL-DX221. Hiển thị: 3LCD Độ sáng: 2800 Lumens. Độ tương phản: 4000:1. Độ phân giải: 1024 x 768 Pixels Theo TCVN hiện hành 1 Cái
2 Màn chiếu treo tường DALITE 70" x 70". Kích thước: 1.8 x 1.8m ( 100" ) Theo TCVN hiện hành 1 Cái
3 Bảng từ xanh BTX1224 (Hòa Phát). Kích thước Bảng : Rộng 2400 – Cao 1200mm. Độ dày Bảng gồm cả khung : 30mm (~3cm) Mặt Bảng có ô kẻ mờ 5x5cm. khung nhôm định hình, bốn góc bo nhựa thẩm mỹ an toàn Mặt Bảng thép từ tính màu xanh chống lóa ở mọi góc nhìn, hậu Bảng bằng Panel nhựa rỗng chống cong vênh, ẩm mốc, siêu nhẹ Ghép nối các thành phần bởi keo dán tổng hợp, độ bền cao Theo TCVN hiện hành 1 Cái
4 Bàn thí nghiệm BTN-101 (Hòa Phát) Kích Thước: W1410 x D700 x H1350 mm. - Chất liệu: Khung ống thép sơn tĩnh điện. Mặt composite, ngăn bàn gỗ Melamine Theo TCVN hiện hành 12 Cái
5 Ghế thí nghiệm GTN-101 (Hòa Phát). Kích thước: Ø 355 – cao 550. Ghế thí nghiệm GTN101 chân khung thép sơn, đệm gỗ hoặc nhựa Theo TCVN hiện hành 24 Cái
6 Tủ sắt CA-2C-S4 (Xuân Hòa) Tủ tài liệu CA-2C-S4 được làm từ thép tiêu chuẩn Nhật Bản, sơn tĩnh điện. Tủ 2 cánh mở, 2 khoang. Mỗi khoang có 1 khóa riêng biệt, 3 đợt di động và 1 thanh treo quần áo. Kích thước: 1000x450x1830 Theo TCVN hiện hành 3 Cái
AM Phòng Thiết bị + Thư viện
1 Tượng bác (thạch cao). Size: Cao 50cm - 1,2m Theo TCVN hiện hành 1 Cái
2 Bục tượng Bác LTS02. Kiểu Dáng: Bục tượng Bác Hòa Phát. Bục tượng bác màu G15 kết hợp giấy vân đốm. Phần trên bục cách điệu đài sen trang trí. Sản phẩm bục phát biểu hòa phát LTS02 sử dụng trong các hội trường lớn, sự kiện ngoài trời...Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mm Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp Theo TCVN hiện hành 1 Cái
3 Bàn vi tính SD15M (Hòa Phát). Kiểu Dáng: Bàn máy tính SD mặt chữ nhật Hòa Phát. Chân chữ C có bánh xe giúp di chuyển dễ dàng. Bàn bao gồm ngăn kéo, bàn phím, giá để CPU, đợt để đồ tiện dụng. Sản phẩm bàn máy tính Hòa Phát SD15M kết hợp với ghế văn phòng hòa phát sử dụng trong phòng làm việc công ty. Kích Thước: W1036 x D480 x H765 mm Chất liệu: gỗ công nghiệp Melamine cao cấp Theo TCVN hiện hành 6 Cái
4 Ghế gấp G02M (Hòa Phát). Kiểu Dáng: Ghế gấp tĩnh khung thép Hòa Phát. Chân khung ống thép Ø22. Đệm tựa mút bọc PVC hoặc Vải êm ái cho người ngồi. Ghế có thể gấp lại tiện dụng. Sản phẩm ghế gấp Hòa Phát G02 được dùng trong phòng ăn, văn phòng , phòng chờ, phòng tiếp dân...Kích Thước: W440 x D500 x H985 mm. Chất liệu: Đệm tựa bọc PVC hoặc Vải. Chân sơn, mạ hoặc inox Việt Nam 12 tháng Theo TCVN hiện hành 24 Cái
5 Tủ sắt CA-2C-S4 (Xuân Hòa). Tủ tài liệu CA-2C-S4 được làm từ thép tiêu chuẩn Nhật Bản, sơn tĩnh điện. Tủ 2 cánh mở, 2 khoang. Mỗi khoang có 1 khóa riêng biệt, 3 đợt di động và 1 thanh treo quần áo. Kích thước: 1000x450x1830 Theo TCVN hiện hành 6 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->