Gói thầu: Gói số 02 Thi công Lắp dựng rào kẽm gai bảo vệ khu đất Đội phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn khu vực Càng Long, Cầu Ngang,Tiểu Cần và Trà Cú
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200448674-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Kiểm định Xây dựng Miền Tây VN CN Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói số 02 Thi công Lắp dựng rào kẽm gai bảo vệ khu đất Đội phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn khu vực Càng Long, Cầu Ngang,Tiểu Cần và Trà Cú |
| Số hiệu KHLCNT | 20200434880 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 09:08:00 đến ngày 2020-04-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 219,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Đội PCCC và cứu nạn cứu hộ khu vực Càng Long | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8224 | m3 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0368 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lưới kẽm gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.467,84 | m |
| B | Hạng mục: Đội PCCC và cứu nạn cứu hộ khu vực Cầu Ngang | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,969 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7783 | m3 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8273 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0206 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5876 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lưới kẽm gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.023,6 | m |
| C | Hạng mục: Đội PCCC và cứu nạn cứu hộ khu vực Trà Cú | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,717 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6019 | m3 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | 3,5843 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9558 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4324 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lưới kẽm gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.544,8 | m |
| D | Hạng mục: Đội PCCC và cứu nạn cứu hộ khu vực Tiểu Cần | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,347 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0429 | m3 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1918 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1178 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5057 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lưới kẽm gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.908,4 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi