Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200444047-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Phú Thọ II |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200442369 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 08:57:00 đến ngày 2020-04-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,917,925,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,92 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,765 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,845 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,142 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,115 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài <=4m, KT 20x20cm, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | mối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,024 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | m3 |
| 12 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,329 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,006 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,532 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,625 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,635 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,785 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,525 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,007 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | tấn |
| 24 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,339 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,708 | m3 |
| 26 | Cát đen đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,104 | m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,934 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,274 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,274 | 100m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,716 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,759 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,048 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,49 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,734 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,108 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,105 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,635 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,438 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,494 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,239 | tấn |
| 43 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,408 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,281 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,952 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,317 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 51 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,762 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,376 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,454 | tấn |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,844 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,844 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,573 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,061 | 100m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,856 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,437 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 618,981 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 718,283 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,805 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,576 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,559 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,89 | m |
| 66 | Ốp tường gạch giả đá 600x600mm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,544 | m2 |
| 67 | Ốp tường gạch thẻ inax màu sậm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,28 | m2 |
| 68 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.201,708 | m2 |
| 69 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 812,94 | m2 |
| 70 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 681,739 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.359,189 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 424,235 | m2 |
| 73 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,424 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,136 | m2 |
| 75 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,732 | m2 |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,485 | m3 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc cầu thang, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,737 | m2 |
| 78 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,282 | m2 |
| 79 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,406 | m2 |
| 80 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 81 | Bulong M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 82 | Tấm alumi ngoài trời dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,17 | m2 |
| 83 | Lan can cầu thang bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,62 | md |
| 84 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,679 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,709 | m2 |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,88 | m2 |
| 87 | Nan nhôm lỗ khe thoáng hợp kim độ dày 1.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,37 | m2 |
| 88 | Bộ tời ngoài lô cuốn điện áp 220V YH-500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 89 | Ray u76 (chiều dài Ray = (Cao thông thủy+0,3m)*2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6 | md |
| 90 | Trục 140 (Chiều dài trục=Rộng thông thủy+0,5m mỗi bên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1 | md |
| 91 | Thiết bị tự dừng khi gặp vật cản + còi báo động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 92 | Bộ lưu điện (UPS) boss-SH 800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 93 | Khung kỹ thuật cửa cuốn ốp tấm Aluminium ngoài trời màu ghi dầy 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,68 | m2 |
| 94 | Con lăn đầu rau dùng vòng bi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 95 | Kính cường lực 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,37 | m2 |
| 96 | Phụ kiện cửa thủy lực : Bản lề thủy lực sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Phụ kiện cửa thủy lực : Kẹp ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 98 | Phụ kiện cửa thủy lực : Kẹp góc cánh trên, cánh dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Phụ kiện cửa thủy lực : Kẹp khóa chân cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Phụ kiện cửa thủy lực : Tay năm inox dài 800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | vòng |
| 101 | Phụ kiện cửa thủy lực : Đế sập 38 nhôm trắng sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 102 | Cửa đi bằng thép cánh dập huỳnh vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 103 | Cửa sổ bằng thép dập huỳnh sơn vân gỗ, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 104 | Cửa đi nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,12 | m2 |
| 105 | Cửa sổ khung nhôm hệ kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,56 | m2 |
| 106 | Vách khung nhôm hệ Kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,16 | m2 |
| 107 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,16 | m2 |
| 108 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,44 | m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,046 | 100m2 |
| 110 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 111 | Lắp đặt Đèn LED panel âm trần 600x600x48w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn led ốp trần bán cầu D200 x20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn led ốp trần bán cầu D90 x12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 114 | Đèn led dây ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 115 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 122 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 123 | Lắp đặt Cầu giao đảo chiều 3P-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt MCCB 3P-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt Tủ điện KT 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 132 | Lắp đặt hộp chứa at âm tường 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 133 | Lắp đặt đế chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | hộp |
| 134 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 135 | Lắp đặt dây Cáp 3 pha Cu/PVC 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.075 | m |
| 146 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 147 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 148 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m |
| 149 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | máy |
| 150 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 151 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 153 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 154 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 100m |
| 156 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,28 | m3 |
| 157 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,28 | m3 |
| 158 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 159 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 160 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 161 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 163 | Chân bật D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,255 | kg |
| 164 | Kẹp tiếp địa mạ thiếc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 165 | Sơn mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 166 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 167 | Hồ lô cắm kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 168 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 169 | Bình CO2 chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bình |
| 170 | Tủ chứa bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 171 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 172 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 175 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt bộ phụ kiện 6 món (Giá treo và hộp xà phòng...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt Chậu lavabor + phụ kiện thải P mã 4-675PV + Dây cấp mã A-703-5 (INAX) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi rửa lavbor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi lấy nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 180 | Máy bơm nước Q=8m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PPR - Lạnh ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PPR - Lạnh ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PPR - Lạnh ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 185 | Lắp đặt van khóa ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt van khóa ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt van khóa ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt Cút PPR 90 ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt Măng sông PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 203 | Lắp đặt Măng sông PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt Măng sông PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt Kép PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt Kép PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt Kép PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 213 | Lắp đặt Tê uPVC ĐK 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 214 | Lắp đặt Tê uPVC ĐK 90x90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 215 | Lắp đặt Tê uPVC ĐK 76x76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 216 | Lắp đặt Tê uPVC ĐK 42x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 217 | Lắp đặt Y kiểm tra, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 218 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 219 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 220 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 221 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 224 | Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 225 | Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 226 | Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 227 | Lắp đặt Côn uPVC ĐK 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 228 | Lắp đặt Côn uPVC ĐK 76x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 229 | Lắp đặt Y uPVC ĐK 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 230 | Lắp đặt Y uPVC ĐK 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 231 | Lắp đặt Y uPVC ĐK 76x76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 232 | Lắp đặt Y uPVC ĐK 76x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 233 | Cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 234 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,65 | m3 |
| 235 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,811 | m3 |
| 236 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,543 | m3 |
| 237 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 238 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 239 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 240 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,153 | m3 |
| 241 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,676 | m2 |
| 242 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,416 | m2 |
| 243 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,757 | m3 |
| 244 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | 100m2 |
| 245 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 246 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 247 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,537 | m3 |
| 248 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | 100m3 |
| 249 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | 100m3 |
| 250 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,037 | m3 |
| 251 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,693 | m2 |
| 252 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,544 | m3 |
| 253 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | m2 |
| 254 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,918 | m2 |
| 255 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 256 | Tháo dỡ chậu rửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 257 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 258 | Tháo dỡ hệ thống dây, bóng điện, đường ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 259 | Vận chuyển tấm lợp, cửa .....thanh lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | chuyến |
| 260 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,566 | m3 |
| 261 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,566 | m3 |
| 262 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,566 | m3 |
| 263 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,38 | m3 |
| 264 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,127 | m3 |
| 265 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | m3 |
| 266 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,761 | m3 |
| 267 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,257 | m3 |
| 268 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 269 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 270 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 271 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 272 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,755 | m3 |
| 273 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,24 | m2 |
| 274 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 275 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 276 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 277 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,07 | kg |
| 278 | Tôn bịt cánh cổng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,845 | m2 |
| 279 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 280 | Bản lề thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 281 | Khóa cửa + then cài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 282 | Bánh xe D100 dẫn hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 283 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,162 | m3 |
| 284 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,387 | m3 |
| 285 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | m3 |
| 286 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,682 | m3 |
| 287 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,263 | m3 |
| 288 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,392 | m2 |
| 289 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 290 | Ốp gạch thẻ màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m2 |
| 291 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,792 | m2 |
| 292 | Bộ chữ biển tên bằng Alumi màu vàng gương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 293 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,342 | m3 |
| 294 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,781 | m3 |
| 295 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,257 | m3 |
| 296 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,307 | m3 |
| 297 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | m3 |
| 298 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,257 | m3 |
| 299 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,724 | m2 |
| 300 | Ốp gạch thẻ màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,77 | m2 |
| 301 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,954 | m2 |
| 302 | Sản xuất hàng rào bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 303 | Lắp dựng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,511 | m2 |
| 304 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,69 | kg |
| 305 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,53 | m3 |
| 306 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,06 | m3 |
| 307 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,6 | m2 |
| 308 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m3 |
| 309 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,411 | m3 |
| 310 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,593 | m3 |
| 311 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,889 | m3 |
| 312 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,597 | m2 |
| 313 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,597 | m2 |
| 314 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,843 | m3 |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chi phí mua sắm cửa kho tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Điều hòa Daikin 1 chiều inverter FTKQ35SVMV 12000BTU Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Điều hòa Daikin 2 chiều inverter FCQ60KAVEA/RZQS60AV1- 22000BTU âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| C | PHẦN THÍ NGHIỆM CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T (Nén tĩnh 3 cọc với tải trọng thí nghiệm bằng 2,5 lần sức chịu tải của cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | tấn/lần |
| 2 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giới (Bốc xếp hệ dàn chất tải lên xe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,5 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 15 tấn, phạm vi <=5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,5 | 10tấn/km |
| 4 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giới (Bốc xếp hệ dàn chất tải lên xe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,5 | tấn |
| 5 | Trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng giữa các cọc thí nghiệm (Vận dụng với máy cẩu bánh xích 16 tấn và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | tấn/lần |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi