Gói thầu: Gói thầu số 01 : Cải tạo hệ thống thoát nước các tuyến đường trên địa bàn phường 2 thành phố Sóc Trăng;
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200446536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 : Cải tạo hệ thống thoát nước các tuyến đường trên địa bàn phường 2 thành phố Sóc Trăng; |
| Số hiệu KHLCNT | 20200221826 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Phân cấp ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 08:53:00 đến ngày 2020-05-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,390,596,010 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: HẺM 73/26, ĐƯỜNG PHÚ LỢI, PHƯỜNG 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 25,5 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4276 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4276 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6765 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,985 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,433 | m3 |
| 7 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3243 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, dày <=25cm, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,274 | m3 |
| 9 | Cắt khe co dãn 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100m |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m2 |
| 11 | Đào rãnh thoát nước, hố ga, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6038 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6382 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1414 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,137 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1097 | tấn |
| 17 | Bê tông rãnh, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,47 | m3 |
| 18 | Bê tông hố ga, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,498 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7745 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8557 | tấn |
| 21 | Sản xuất khung bao bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3506 | tấn |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6194 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5328 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | CK |
| B | HẠNG MỤC 2: HẺM 123, ĐƯỜNG 30/4, PHƯỜNG 2 |
|||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C1<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 27,633 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0926 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1837 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1246 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,009 | m3 |
| 7 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9165 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, dày <=25cm, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,172 | m3 |
| 9 | Cắt khe co dãn 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1184 | 100m2 |
| 11 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,512 | m3 |
| 12 | Đào hố ga, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,912 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4632 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9342 | tấn |
| 18 | Bê tông rãnh nước, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,036 | m3 |
| 19 | Bê tông hố ga, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8532 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0616 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3412 | tấn |
| 22 | Sản xuất khung bao bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1753 | tấn |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3172 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2047 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | CK |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | m3 |
| 27 | Đào bùn lẫn rác hố ga, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| C | HẠNG MỤC 3: HẺM 245, ĐƯỜNG TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH, PHƯỜNG 2 |
|||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 11,826 | m3 |
| 2 | Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,335 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1634 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2975 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0369 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,171 | m3 |
| 7 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3745 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, dày <=25cm, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,796 | m3 |
| 9 | Cắt khe co dãn 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2102 | 100m2 |
| 11 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,184 | m3 |
| 12 | Đào hố ga, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,382 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6909 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5648 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0933 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,33 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,496 | tấn |
| 18 | Bê tông rãnh nước, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,775 | m3 |
| 19 | Bê tông hố ga, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5228 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,186 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5619 | tấn |
| 22 | Sản xuất khung bao bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2045 | tấn |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6767 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3509 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | CK |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| D | HẠNG MỤC 4: HẺM 292, ĐƯỜNG TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH, PHƯỜNG 2 |
|||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | m3 |
| 2 | Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,654 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0787 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3679 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8246 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2643 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3535 | m3 |
| 8 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2222 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường, dày <=25cm, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,466 | m3 |
| 10 | Cắt khe co dãn 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | 100m |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1896 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6757 | tấn |
| 13 | Bê tông rãnh nước, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,043 | m3 |
| 14 | Bê tông hố ga, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0903 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1581 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7004 | tấn |
| 17 | Sản xuất khung bao bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3623 | tấn |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7883 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3779 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | CK |
| 21 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | CK |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5872 | m3 |
| E | HẠNG MỤC 5: HẺM 278/19, ĐƯỜNG TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH, PHƯỜNG 2 |
|||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 11,43 | m3 |
| 2 | Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,524 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3922 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8671 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1095 | m3 |
| 7 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2634 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, dày <=25cm, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,987 | m3 |
| 9 | Cắt khe co dãn 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2032 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8196 | tấn |
| 12 | Bê tông rãnh nước, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,178 | m3 |
| 13 | Bê tông hố ga, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,317 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1498 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5351 | tấn |
| 16 | Sản xuất khung bao bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1461 | tấn |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5167 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3413 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | CK |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| F | HẠNG MỤC 6: HẺM 42, ĐƯỜNG TRẦN QUANG KHẢI, PHƯỜNG 2 |
|||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 31,68 | m3 |
| 2 | Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,733 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5121 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1232 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,506 | m3 |
| 7 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5604 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,859 | m3 |
| 9 | Cắt khe co dãn 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,131 | 100m |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4224 | 100m2 |
| 11 | Đóng cừ tràm bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | 100m |
| 12 | Trải vải bạt gia cố ao mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m2 |
| 13 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,35 | m3 |
| 14 | Đào hố ga, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,893 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4866 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2547 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,47 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1792 | tấn |
| 19 | Bê tông rãnh nước, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,12 | m3 |
| 20 | Bê tông hố ga, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,933 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9597 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5401 | tấn |
| 23 | Sản xuất khung bao bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | tấn |
| 24 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0232 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8474 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278 | CK |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| G | HẠNG MỤC 7: HẺM 47, ĐƯỜNG TRẦN QUANG KHẢI, PHƯỜNG 2 |
|||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | gốc |
| 2 | Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,265 | m3 |
| 3 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9772 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,447 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,08 | m3 |
| 6 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8658 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, dày <=25cm, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2396 | m3 |
| 8 | Cắt khe co dãn 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | 100m |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4656 | 100m2 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,32 | m3 |
| 11 | Đào hố ga, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,146 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3043 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5704 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2759 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,585 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8932 | tấn |
| 17 | Bê tông rãnh nước, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,55 | m3 |
| 18 | Bê tông hố ga, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0241 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2013 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6684 | tấn |
| 21 | Sản xuất khung bao bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7639 | tấn |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4332 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9177 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301 | CK |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| H | HẠNG MỤC 8: HẺM 638, QUỐC LỘ 1A, PHƯỜNG 2 | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm <br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | gốc |
| 2 | Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,316 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,08 | 10m³/1km |
| 4 | Đào nền đường, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7663 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3322 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9084 | 100m3 |
| 7 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7686 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, dày <=25cm, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1488 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5629 | tấn |
| 10 | Cắt khe co dãn 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 100m |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2752 | 100m2 |
| 12 | Đóng cừ tràm bằng máy, cừ tràm ĐK gốc >= 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,761 | 100m |
| 13 | Đóng cừ tràm bằng máy, cừ tràm ĐK gốc >= 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6644 | 100m |
| 14 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1182 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5555 | m3 |
| 16 | Bê tông hố ga, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1642 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8219 | tấn |
| 19 | Sản xuất khung bao bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2472 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5179 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2328 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2099 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3019 | tấn |
| 24 | Sản xuất khung bao bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3681 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1405 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | CK |
| 27 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | CK |
| 28 | Lắp đặt gối cống đúc sẵn Ø800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | CK |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đ.ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 đ.ống |
| 31 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 m.nối |
| 32 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9907 | m3 |
| 33 | Trát thành hố thu dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3267 | m2 |
| 34 | Bê tông đáy hố thu, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 200x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,266 | 100m |
| 36 | Cung cấp T nhựa, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 37 | Cung cấp nắp bịt nhựa, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 39 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1506 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Cung cấp lắp đặt cột biển báo, L=3.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 43 | Bulon D10, L= 160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | con |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1978 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép tường đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0387 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tường đầu cống, dày <=45cm, cao <=4m, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4703 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép tường đầu cống, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép tường đầu cống, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0509 | tấn |
| 49 | Đào nền đường làm mới, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,924 | m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5146 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2581 | 100m3 |
| 52 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2508 | 100m2 |
| 53 | Bê tông mặt đường, dày <=25cm, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,006 | m3 |
| 54 | Cắt khe co dãn 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m |
| 55 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lót, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,555 | m3 |
| 57 | Bê tông rãnh nước, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,12 | m3 |
| 58 | Bê tông hố ga, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,511 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7889 | tấn |
| 60 | Ván khuôn thép rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9871 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3165 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4161 | tấn |
| 63 | Sản xuất khung bao bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1677 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1655 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | CK |
| 66 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi