Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200444738-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Thành ủy Vĩnh Yên |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200440880 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 07:48:00 đến ngày 2020-04-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,219,425,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO TỔNG THỂ NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 425,2944 | m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt Granito | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15,282 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem (dỡ để sử lý chống thấm mái) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 74,34 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái (dỡ để sử lý chống thấm mái) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 63,023 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 30,124 | m2 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,0625 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 91,3191 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,567 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,3908 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 896,1935 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 226,6273 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.876,1602 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.075,3684 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 19,879 | m3 |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 137,363 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 30,124 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch zika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 200,386 | 1m2 |
| 18 | Lát gạch đất nung KT gạch 300x300mm, PCB40, mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 89,268 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 42,9615 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 23,5 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường gạch Granit màu đen | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 25,0808 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 800x800mm, XM PCB40 M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 425,2944 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.165,7823 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2.951,5286 | m2 |
| 25 | Cửa đi 2 cánh, cửa kính khung nhựa lõi thép (1 bộ), Cửa vào sân khấu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,3908 | m2 |
| 26 | Mái kính ô văng trên cửa đi vào sân khấu, kính dày 12mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,28 | m2 |
| 27 | Sản xuất dầm thép - Khung thép đỡ mái kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,5 | tấn |
| 28 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép - Khung thép đỡ mái kính : | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,5 | tấn |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,5818 | m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,9757 | m3 |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 40,321 | m2 |
| B | CẢI TẠO PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Tháo dỡ bỏ quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | chiếc |
| 2 | Tháo dỡ bỏ bóng đèn tuýp đôi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 30 | chiếc |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 4 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 220,4508 | m2 |
| 5 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 220,4508 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 220,4508 | m2 |
| 7 | Ốp tấm Mika đen bóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,68 | m2 |
| 8 | Tấm trần xuyên sáng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | m2 |
| 9 | Tủ điện, vỏ kim loại, kích thước 300x200x100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 cực 230V/100A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 cực 3 pha 230/150A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | cái |
| 16 | Hộp âm tường cho công tắc + ổ cắm + attomat + ổ cắm DT) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 40 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 73 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 130 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 250 | m |
| 23 | Hộp đấu nối phân nhánh KT 80x80 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15 | hộp |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, tủ đứng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | máy |
| C | CẢI TẠO PHÒNG ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ bỏ quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | chiếc |
| 2 | Tháo dỡ bỏ bóng đèn tuýp đôi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 30 | chiếc |
| 3 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 123,1402 | m2 |
| 4 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 123,1402 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 123,1402 | m2 |
| 6 | Tủ điện, vỏ kim loại, kích thước 300x200x100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | cái |
| 11 | hộp âm tường cho công tắc + ổ cắm + attomat + ổ cắm DT) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 50 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 130 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 200 | m |
| 17 | Hộp đấu nối phân nhánh KT 80x80 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 30 | m |
| D | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA MULTI ÂM TRẦN. | |||
| 1 | Dàn nóng điều hòa Multi nối ống gió, Công suất 85.000 BTU hãng Mutsubitshi hoặc tương đương | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | dàn |
| 2 | Dàn lạnh điều hòa Multi nối ống gió 4 hướng thổi, Công suất 17.000) BTU + Điều khiển không dây hãng Mutsubitshi hoặc tương đương | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | dàn |
| 3 | Dàn lạnh điều hòa Multi nối ống gió 4 hướng thổi, Công suất 34.000 BTU + Điều khiển không dây hãng Mutsubitshi hoặc tương đương | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | dàn |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 22,2mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,5 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 22,2mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,5 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,4 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,5 | 100m |
| 10 | Gia công bệ đỡ dàn nóng điều hòa multi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, âm trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | máy |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,15 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 21mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,15 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,1 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 27mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,1 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện 300x400x200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt bộ điều kiển không dây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cửa gió kép điều hòa, kích thước cửa 200x950mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt cửa gió hồi Điều hòa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt các aptomat 3 pha =50A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 27 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng p/p ghép mí dán keo, chu vi ống d=1m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 70 | m |
| 28 | Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 70 | m2 |
| 29 | Gia công và lắp đặt ống thông gió tròn bằng p/p hàn, ĐK 191mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 35 | m |
| 30 | Gia công, lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,03 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cút ông nước ngưng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống luồn dây nguồn và tín hiệu âm tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 22,2mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK15,9mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 9,5mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | cái |
| 36 | Bộ chia Gas điều hòa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Quạt hút gió âm trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | quạt |
| E | ỐP GỖ | |||
| 1 | Ốp tường, cột ( Bao gồm Ván ốp, khung xương, nhân công và các phụ kiện khác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 213,8825 | m2 |
| 2 | Phào, Nẹp (Bao gồm Phào, nẹp, nhân công và các phụ kiện khác) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 302,78 | md |
| 3 | Ốp tường, cột ( Bao gồm Ván ốp, khung xương, nhân công và các phụ kiện khác) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 43,5693 | m2 |
| 4 | Phào, Nẹp (Bao gồm Phào, nẹp, nhân công và các phụ kiện khác) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 51,66 | md |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi