Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Nhà văn hóa khu 4, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200438355-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Nhà văn hóa khu 4, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long
Số hiệu KHLCNT 20200438211
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hạ Long
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-21 08:50:00 đến ngày 2020-05-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,377,730,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng
1 Đào móng-đất cấp IV Theo HSMT 1,12 100m3
2 Đào móng -đất cấp III Theo HSMT 61,24 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HSMT 6,45 m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 1,94 100m3
5 Vận chuyển đất-đất cấp III Theo HSMT 1,31 100m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo HSMT 22,03 m3
7 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Theo HSMT 1,34 m3
8 Bê tông tường, M250, đá 1x2 Theo HSMT 16,99 m3
9 Băng cản nước dạng trương nở chạy suốt vách rộng 250 Theo HSMT 27,4 md
10 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 Theo HSMT 5,12 m3
11 Ván khuôn tường Theo HSMT 1,7 100m2
12 Ván khuôn móng dài Theo HSMT 0,5 100m2
13 Ván khuôn móng cột Theo HSMT 0,46 100m2
14 Ván khuôn sàn mái Theo HSMT 0,21 100m2
15 Gia công hệ khung dàn Theo HSMT 6,33 tấn
16 Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơn Theo HSMT 6,33 tấn
17 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,115 tấn
18 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m Theo HSMT 0,36 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,42 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSMT 0,43 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSMT 0,75 tấn
22 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,17 tấn
23 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 1,1 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái Theo HSMT 26,784 m3
B Phần thân
1 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Theo HSMT 2,184 m3
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,06 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,869 tấn
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,343 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSMT 8,358 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,415 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,409 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,988 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 1,946 100m2
10 Bê tông lanh tô,lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSMT 0,824 m3
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,031 tấn
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,084 tấn
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 0,105 100m2
14 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSMT 18,816 m3
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 1,691 tấn
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSMT 1,655 100m2
17 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo HSMT 4,068 m3
18 Xây tường thẳng, gạch không nung rỗng (20x20x40)cm Theo HSMT 42,993 m3
19 Xây tường thẳng, gạch không nung rỗng (10x20x40)cm Theo HSMT 7,53 m3
20 Xây bậc cầu thang gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 Theo HSMT 7,656 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 292,08 m2
22 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 518,76 m2
23 Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo HSMT 21,52 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 66,86 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSMT 142,56 m2
26 Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Theo HSMT 8,997 m3
27 Lát đá bậc cầu thang đá granite màu sẫm dày 20mm Theo HSMT 24,734 m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 600x600mm Theo HSMT 136,24 m2
29 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Theo HSMT 8,856 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo HSMT 28,35 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 292,08 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 749,704 m2
33 Rọ chắn rac Inox - D150 Theo HSMT 4 cái
34 Ống nhựa PVC-D90 thoát nước mái Theo HSMT 0,364 100m
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo HSMT 12 cái
36 Đai giữ ống Theo HSMT 36,4 cái
37 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSMT 0,143 tấn
38 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSMT 19,44 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 12,624 1m2
40 Sản xuất lan can cầu thang INOX Theo HSMT 0,02 tấn
41 Lắp dựng Lan can thang INOX Theo HSMT 26,91 m2
42 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSMT 2,819 100m2
43 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSMT 0,855 100m2
C Phần mái
1 Bê tông giằng tường thu hồi Theo HSMT 0,543 m3
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,067 tấn
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 0,054 100m2
4 Gia công xà gồ thép Theo HSMT 0,271 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 0,271 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 25,872 1m2
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo HSMT 0,724 100m2
8 Ke chống bão ( 6 cái/1m2) Theo HSMT 434,297 cái
D Bể tự hoại
1 Đào móng -đất cấp III Theo HSMT 0,162 100m3
2 Bê tông lót đáy bể, M100, đá 4x6 Theo HSMT 0,657 m3
3 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSMT 1,28 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,072 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSMT 0,094 tấn
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,059 100m2
7 Xây bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Theo HSMT 3,429 m3
8 Lát gạch đặc không nung Theo HSMT 3,418 m2
9 Bê tông dầm giằng mặt bể, M200, đá 1x2 Theo HSMT 0,198 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 0,036 100m2
11 Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, M200 Theo HSMT 0,43 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSMT 0,03 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,024 100m2
14 Lắp dựng tấm đan nắp bể Theo HSMT 6 cái
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Theo HSMT 16,796 m2
16 Láng đáy bể không đánh mầu, vữa xi măng mác 75 Theo HSMT 3,558 m2
17 Trát tường trong bể, vữa xi măng mác 75 Theo HSMT 12,83 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSMT 12,83 m2
19 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSMT 0,061 100m3
20 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo HSMT 0,101 100m3
E Rãnh thoát nước + sân
1 Đào móng -đất cấp III Theo HSMT 0,01 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 0 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo HSMT 0,15 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSMT 0,69 m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSMT 2,4 m2
6 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Theo HSMT 1,15 m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo HSMT 0,15 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSMT 0,01 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,09 100m2
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSMT 3 cái
F Sân
1 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo HSMT 1 m3
2 Bê tông nền, M250, đá 1x2 Theo HSMT 1,01 m3
3 NILông lót sân Theo HSMT 15,6 m2
4 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm Theo HSMT 10 m2
G Phần cửa
1 Vách ngăn tấm compact khu vệ sinh dày 12mm, phụ kiện đồng bộ bằng inox 304 ( chân đế, nẹp, bản lề…) Theo HSMT 3,12 m2
2 Cửa đi 1 cánh mở quay ( tương đương cửa đi 01 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa ( Việt Nam) dày 2,0mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm Theo HSMT 5,52 m2
3 Cửa đi xếp INOX Theo HSMT 6,72 m2
4 Cửa sổ 02 cánh mở quay ( tương đương cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa (Việt Nam) dày 1,7mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm Theo HSMT 16,92 m2
H Phá dỡ nhà cũ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSMT 14,28 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSMT 4,2 m2
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công Theo HSMT 85,6 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Theo HSMT 0,46 tấn
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSMT 113 m3
6 Đào xúc đất -đất cấp IV Theo HSMT 1,324 100m3
7 Vận chuyển đất-đất cấp IV Theo HSMT 1,324 100m3
I Hệ thống cấp thoát nước trong, ngoài nhà
1 Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D50 Theo HSMT 0,01 100m
2 Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25 Theo HSMT 0,45 100m
3 Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20 Theo HSMT 0,06 100m
4 Tê chịu nhiệt PPR (PN10)D50x25 Theo HSMT 2 cái
5 Tê chịu nhiệt PPR (PN10)D25x20 Theo HSMT 2 cái
6 Tê chịu nhiệt PPR (PN10)D25 Theo HSMT 5 cái
7 Tê chịu nhiệt PPR (PN10)D20 Theo HSMT 2 cái
8 Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D50 Theo HSMT 35 cái
9 Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25 Theo HSMT 3 cái
10 Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 Theo HSMT 3 cái
11 Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 ren trong Theo HSMT 3 cái
12 Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 Theo HSMT 1 cái
13 Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D50x25 Theo HSMT 1 cái
14 Van 1 chiều D50 Theo HSMT 1 cái
15 Van 1 chiều D25 Theo HSMT 4 cái
16 Van 2 chiều D25 Theo HSMT 1 cái
17 Rắc co D32 ( lắp ống PPR) Theo HSMT 2 cái
18 Rắc co D25 ( lắp ống PPR) Theo HSMT 12 cái
19 Rắc co D20 ( lắp ống PPR) Theo HSMT 8 cái
20 Măng sông (PN 10) D25 Theo HSMT 3 cái
21 Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Theo HSMT 1 cái
22 Crephin ( giọ lọc) D32 Theo HSMT 1 cái
23 Khớp chống rung D32 Theo HSMT 1 cái
24 Khớp chống rung D25 Theo HSMT 1 cái
25 Thiết bị báo cạn bể Theo HSMT 1 bộ
26 Ống nhựa PVC-D110 (C2) Theo HSMT 0,3 100m
27 Ống nhựa PVC-D90 (C2) Theo HSMT 0,35 100m
28 Ống nhựa PVC-D76 (C2) Theo HSMT 0,06 100m
29 Ống nhựa PVC D42 (C2) Theo HSMT 0,06 100m
30 Ống nhựa PVC-D34 (C2) Theo HSMT 0,18 100m
31 Tê nhựa xiên 135 độ- D110 Theo HSMT 2 cái
32 Tê nhựa xiên 135 độ- D75 Theo HSMT 2 cái
33 Tê nhựa xiên 45 độ- D110x90 Theo HSMT 2 cái
34 Tê nhựa xiên 45 độ- D76x90 Theo HSMT 2 cái
35 Tê nhựa xiên 45 độ- D34x90 Theo HSMT 1 cái
36 Tê nhựa xiên 45 độ- D42x90 Theo HSMT 2 cái
37 Tê nhựa 90 độ- D34 Theo HSMT 3 cái
38 Cút nhựa PVC 135 độ - D110 Theo HSMT 5 cái
39 Cút nhựa PVC 135 độ - D90 Theo HSMT 1 cái
40 Cút nhựa PVC 90 độ - D76 Theo HSMT 2 cái
41 Cút nhựa PVC 90 độ - D42 Theo HSMT 2 cái
42 Cút nhựa PVC 90 độ - D34 Theo HSMT 6 cái
43 Côn nhựa D110x76 Theo HSMT 1 cái
44 Côn nhựa D34x90 Theo HSMT 1 cái
45 Côn nhựa D34x110 Theo HSMT 1 cái
46 Măng sông nhựa PVC-D110 Theo HSMT 5 cái
47 Măng sông nhựa PVC-D90 Theo HSMT 6 cái
48 Măng sông nhựa PVC-D76 Theo HSMT 2 cái
49 Măng sông nhựa PVC-D34 Theo HSMT 3 cái
50 Bịt đầu D110 Theo HSMT 1 cái
J Thiết bị vệ sinh
1 Lavabol sứ Theo HSMT 2 bộ
2 Vòi lavabo Theo HSMT 2 bộ
3 Xí bệt Theo HSMT 2 bộ
4 Vòi xịt INAX Theo HSMT 2 cái
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSMT 1 bộ
6 Xi phông Theo HSMT 2 bộ
7 Dây mềm Theo HSMT 4 bộ
8 Vòi nước inox Theo HSMT 1 bộ
9 Phễu thu D76 Theo HSMT 3 cái
10 Gương soi (tương đương SP Inax KF-4560VA) Theo HSMT 1 cái
11 Kệ xà phòng (tương đương Inax H-484V) Theo HSMT 2 cái
12 Móc giấy vệ sinh (tương đương Inax H-486V) Theo HSMT 2 cái
13 Van phao cầu D25 Theo HSMT 1 cái
14 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo HSMT 1 bể
K Hệ thống cấp điện trong, ngoài nhà
1 Bộ đèn tuýp LED đôi 1,2m chụp MIKA công suất 18 W Theo HSMT 12 bộ
2 Bộ đèn tuýp LED đơn 1,2m liền máng công suất 18W Theo HSMT 2 bộ
3 Đèn hộp LED lốp trần KT 230 X230 P= 18W Theo HSMT 6 bộ
4 Bộ đèn LED ốp trần D270mm công suất 14W Theo HSMT 4 bộ
5 Quạt trần L=1,4m; p=80W- ty treo quạt 1m Theo HSMT 6 cái
6 Ổ cắm điện đơn 250V-5 A âm tường Theo HSMT 6 cái
7 Công tắc đèn năm âm tường 5A-250V Theo HSMT 2 cái
8 Công tắc đèn đôi âm tường Theo HSMT 5 cái
9 Công tắc đèn đơn 1 chiều âm tường Theo HSMT 4 cái
10 Mặt chứa aptomat 1 cực âm tường Theo HSMT 2 bộ
11 Đế nhựa âm tường Theo HSMT 23 hộp
12 Aptomat 1 pha 6A Theo HSMT 1 cái
13 Aptomat 1 pha 10A Theo HSMT 2 cái
14 Aptomat 1 pha 15A Theo HSMT 1 cái
15 Aptomat 1 pha 30A Theo HSMT 1 cái
16 Aptomat 1 pha 40A Theo HSMT 1 cái
17 Hộp nhựa đấu nối âm tường có cầu đấu dây Theo HSMT 4 hộp
18 Tủ điện (TĐT) âm tường mặt nhựa chứa 12-18MCB Theo HSMT 1 hộp
19 Tủ điện (TĐHT) âm tường mặt nhựa chứa 3-5MCB Theo HSMT 2 hộp
20 Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x1,5 Theo HSMT 182 m
21 Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x2,5 Theo HSMT 132 m
22 Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x4 Theo HSMT 31 m
23 Dây điện đôi CU/XLPE/PVC 2x6 Theo HSMT 8 m
24 Dây điện đôi CU/XLPE/PVC 2x10 Theo HSMT 100 m
25 Ống nhựa đàn hồi luồn dây PVC D16 Theo HSMT 314 m
26 Ống nhựa đàn hồi luồn dây PVC D20 Theo HSMT 39 m
L Di chuyển cột điện
1 Di chuyển cột điện hiện trạng Theo HSMT 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->