Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200448657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200448646 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 08:36:00 đến ngày 2020-05-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,930,128,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN , MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0782 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3883 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, cự ly trung bình 1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5391 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,044 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3916 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, cự ly trung bình 1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,522 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9664 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2535 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4224 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,187 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, cự ly trung bình 300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1555 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, cự ly trung bình 1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5389 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4551 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5989 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, cự ly trung bình 2000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5989 | 100m3 |
| 16 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7393 | 100m2 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5 | m3 |
| 18 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,38 | m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4341 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 857,88 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6779 | 100m2 |
| 22 | Rải lớp bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.114,33 | m2 |
| B | HỆ THỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,84 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,49 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m2 |
| 5 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | m3 |
| 6 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1863 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2965 | tấn |
| 8 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ống |
| 9 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 0,75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ống |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, cự ly trung bình 1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | 100m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4237 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng náy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1936 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,81 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,54 | m2 |
| C | Phí khai thác tài nguyên, bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Phí khai thác tài nguyên, bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24.217.000 | đồng |
| D | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng khối lượng phát sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393.035.000 | đồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi