Gói thầu: Phún đá dăm Tân Thuận 5 ( ĐĐ đường HCM - ĐC cầu giáp Đ.Thuận)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200450366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Phún đá dăm Tân Thuận 5 ( ĐĐ đường HCM - ĐC cầu giáp Đ.Thuận) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200450344 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu (XDNTM) và vốn huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 12:55:00 đến ngày 2020-05-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,493,213,380 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6784 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,894 | 100m3 |
| 3 | Làm mặt đường đá cấp phối Dmax bằng 4cm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,7718 | 100m2 |
| 4 | Mua đất | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.960,94 | m3` |
| 5 | Mua sỏi đỏ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.895,26 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.967,84 | m3 |
| 7 | Vận chuyển sỏi đỏ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.189,4 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8226 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8616 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,23 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 300 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 5 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,18 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng đường kính <=10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 100kg |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 4m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 800mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 600mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4528 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0602 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8226 | 100m3 |
| 15 | Làm cọc tiêu biển BTCT | mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| C | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 2% x G x 1.1 | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí đảm bảo giao thông | 1% x G x 1.1 | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 2% x G x 1.1 | 1 | khoản |
| 4 | Chi phí dự phòng khối lượng phát sinh | 5% x Gxdct | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi