Gói thầu: Nâng cấp hệ thống mạng máy tính
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200449613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Nâng cấp hệ thống mạng máy tính |
| Số hiệu KHLCNT | 20200409107 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý BHXH, BHYT, BHTN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 10:45:00 đến ngày 2020-04-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 147,153,105 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đào móng băng, Rộng <= 3m, sâu <= 1m Đất cấp III (đào đất bổ sung dây tiếp địa) | |||
| 1 | Đào móng băng, Rộng <= 3m, sâu <= 1m Đất cấp III (đào đất bổ sung dây tiếp địa) | Chương V của E-HSMT | 8,6 | m3 |
| B | Lấp đất và đầm rãnh cáp, đất cấp III | |||
| 1 | Lấp đất và đầm rãnh cáp, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 8,6 | m3 |
| C | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L<= 2,5 m xuống đất. Kích thước điện cực L=2,4m, F16 tiếp đất cho tủ thiết bị | |||
| 1 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L<= 2,5 m xuống đất. Kích thước điện cực L=2,4m, F16 tiếp đất cho tủ thiết bị | Chương V của E-HSMT | 3 | Đ.cực |
| D | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất. Kích thước dây liên kết: F16mm, tiếp đất cho các camera (bổ sung hệ thống tiếp địa) | |||
| 1 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất. Kích thước dây liên kết: F16mm, tiếp đất cho các camera (bổ sung hệ thống tiếp địa) | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| E | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực F16mm | |||
| 1 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực F16mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Đ.cực |
| F | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x4.0mm2 | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x4.0mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| G | Lắp đặt khung giá, đấu dây nhảy (patchpanel) | |||
| 1 | Lắp đặt khung giá, đấu dây nhảy (patchpanel) | Chương V của E-HSMT | 1 | khung giá |
| H | Dây nhảy patch cord UTP Cat5e 1.5m/sợi | |||
| 1 | Dây nhảy patch cord UTP Cat5e 1.5m/sợi | Chương V của E-HSMT | 50 | sợi |
| I | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn, đường kính D20 (20% khối lượng ống) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn, đường kính D20 (20% khối lượng ống) | Chương V của E-HSMT | 65,2 | m |
| J | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn, đường kính D20 (80% khối lượng ống) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn, đường kính D20 (80% khối lượng ống) | Chương V của E-HSMT | 260,8 | m |
| K | Lắp đặt cáp tín hiệu, loại cáp Cat5e (sử dụng cho điện thoại và LAN) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp tín hiệu, loại cáp Cat5e (sử dụng cho điện thoại và LAN) | Chương V của E-HSMT | 145,5 | 10 m |
| L | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x2.5mm2 (cho thiết bị wireless) | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x2.5mm2 (cho thiết bị wireless) | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| M | Lắp đặt đế âm tường | |||
| 1 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| N | Lắp đặt ổ cắm âm tường 2 port (2 LAN). Bao gồm lắp mặt và jack cắm cho node mạng LAN/Điện thoại | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm âm tường 2 port (2 LAN). Bao gồm lắp mặt và jack cắm cho node mạng LAN/Điện thoại | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| O | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 100x75x1.0 độ cao=3m, trọng lượng<=10kg (mỗi phụ kiện được tạm tính bằng 1m máng cáp) | |||
| 1 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 100x75x1.0 độ cao=3m, trọng lượng<=10kg (mỗi phụ kiện được tạm tính bằng 1m máng cáp) | Chương V của E-HSMT | 69 | m |
| P | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1KVA | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1KVA | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| Q | Lắp đặt bộ chuyển mạch (Core switch 24port, 2SFP) | |||
| 1 | Lắp đặt bộ chuyển mạch (Core switch 24port, 2SFP) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| R | Lắp đặt thiết bị phát sóng wireless | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị phát sóng wireless | Chương V của E-HSMT | 2 | T.bị |
| S | Cài đặt thiết bị tổng đài | |||
| 1 | Cài đặt thiết bị tổng đài | Chương V của E-HSMT | 1 | T.đài |
| T | Vật tư phụ (ty treo máng cáp, nối máng cáp, RJ45, bootcolor, băng keo, dây rít, tickê, đinh vít, ốc nở, đầu cos, racco ống, nối ống,…) |
|||
| 1 | Vật tư phụ (ty treo máng cáp, nối máng cáp, RJ45, bootcolor, băng keo, dây rít, tickê, đinh vít, ốc nở, đầu cos, racco ống, nối ống,…) | Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| U | Thiết bị UPS 1KVA | |||
| 1 | Thiết bị UPS 1KVA | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| V | Thiết bị Core switch 24 port, 2SFP | |||
| 1 | Thiết bị Core switch 24 port, 2SFP | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| W | Thiết bị wireless | |||
| 1 | Thiết bị wireless | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| X | Máy điện thoại bàn | |||
| 1 | Máy điện thoại bàn | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi