Gói thầu: CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QÚY II, QUÝ III, QUÝ IV NĂM 2020 ĐƯỜNG TỈNH 202 (ĐOẠN PHAN THANH – BẢO LẠC – CÔ BA; PÁC DÀO - MỐC 589), ĐƯỜNG NGÀM TRẠM – MỐC 127 CŨ, ĐƯỜNG NÀ PHẠ (THỊ TRẤN) - NÀ VAN - NÀ LẦU (XÃ VĨNH QUANG, BẢO LÂM, ĐƯỜNG THỊ TRẤN - NÀ VIỀNG - NGÀM GIÀNG (XÃ THƯỢNG HÀ) (TỔNG CHIỀU DÀI: 84,9 Km)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200449058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Lạc |
| Tên gói thầu | CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QÚY II, QUÝ III, QUÝ IV NĂM 2020 ĐƯỜNG TỈNH 202 (ĐOẠN PHAN THANH – BẢO LẠC – CÔ BA; PÁC DÀO - MỐC 589), ĐƯỜNG NGÀM TRẠM – MỐC 127 CŨ, ĐƯỜNG NÀ PHẠ (THỊ TRẤN) - NÀ VAN - NÀ LẦU (XÃ VĨNH QUANG, BẢO LÂM, ĐƯỜNG THỊ TRẤN - NÀ VIỀNG - NGÀM GIÀNG (XÃ THƯỢNG HÀ) (TỔNG CHIỀU DÀI: 84,9 Km) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200428893 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 245 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 10:41:00 đến ngày 2020-04-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,179,195,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG TỈNH 202 ( ĐOẠN PHAN THANH - BẢO LẠC - CÔ BA; PÁC DÀO - MỐC 589) | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V của E-HSMT | 0,716 | km/ năm |
| 2 | Trực bão lũ | Chương V của E-HSMT | 0,358 | 40km/ năm |
| 3 | Đắp phụ nề, lề đường | Chương V của E-HSMT | 103,14 | m3 |
| 4 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 464,13 | m3 |
| 5 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Chương V của E-HSMT | 464,13 | 5 m3 |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V của E-HSMT | 22,92 | km/ lần |
| 7 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 114,6 | 100 m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 573 | 10m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V của E-HSMT | 859,5 | 10m |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m | Chương V của E-HSMT | 171,9 | m |
| 11 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Chương V của E-HSMT | 0,287 | lần/km |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V của E-HSMT | 51,57 | cọc |
| 13 | Nắn sửa cột Km | Chương V của E-HSMT | 5,73 | cột |
| 14 | Sơn cọc H | Chương V của E-HSMT | 91,68 | m2 |
| 15 | Sơn cột Km | Chương V của E-HSMT | 13,752 | m2 |
| 16 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V của E-HSMT | 412,56 | m2 |
| 17 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V của E-HSMT | 34,38 | 10m2 |
| B | ĐƯỜNG NGÀM TRẠM (TL217) - MỐC 127 CŨ | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V của E-HSMT | 0,225 | km/ năm |
| 2 | Trực bão lũ | Chương V của E-HSMT | 0,045 | 40km/ năm |
| 3 | Đắp phụn nề, lề đường | Chương V của E-HSMT | 21,06 | m3 |
| 4 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 113,4 | m3 |
| 5 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Chương V của E-HSMT | 113,4 | 5 m3 |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V của E-HSMT | 5,4 | km/ lần |
| 7 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 10,8 | 100 m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 90 | 10m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V của E-HSMT | 180 | 10m |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m | Chương V của E-HSMT | 54 | m |
| 11 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Chương V của E-HSMT | 0,09 | lần/km |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V của E-HSMT | 16,2 | cọc |
| 13 | Nắn sửa cột Km | Chương V của E-HSMT | 1,8 | cột |
| 14 | Sơn cọc H | Chương V của E-HSMT | 0 | m2 |
| 15 | Sơn cột Km | Chương V của E-HSMT | 0 | m2 |
| 16 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V của E-HSMT | 0 | m2 |
| 17 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V của E-HSMT | 0 | 10m2 |
| C | ĐƯỜNG NÀ PHẠ (THỊ TRẤN) - NÀ VAN - NÀ LẦU (XÃ VĨNH QUANG) BẢO LÂM | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V của E-HSMT | 0,332 | km/ năm |
| 2 | Trực bão lũ | Chương V của E-HSMT | 0,066 | 40km/ năm |
| 3 | Đắp phụn nề, lề đường | Chương V của E-HSMT | 31,064 | m3 |
| 4 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 167,265 | m3 |
| 5 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Chương V của E-HSMT | 167,265 | 5 m3 |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V của E-HSMT | 7,965 | km/ lần |
| 7 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 15,93 | 100 m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 132,75 | 10m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V của E-HSMT | 265,5 | 10m |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m | Chương V của E-HSMT | 79,65 | m |
| 11 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Chương V của E-HSMT | 0,133 | lần/km |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V của E-HSMT | 23,895 | cọc |
| 13 | Nắn sửa cột Km | Chương V của E-HSMT | 2,655 | cột |
| 14 | Sơn cọc H | Chương V của E-HSMT | 0 | m2 |
| 15 | Sơn cột Km | Chương V của E-HSMT | 0 | m2 |
| 16 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V của E-HSMT | 0 | m2 |
| 17 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V của E-HSMT | 0 | 10m2 |
| D | ĐƯỜNG THỊ TRẤN - NÀ VIỀNG - NGÀM GIÀNG (XÃ THƯỢNG HÀ) | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V của E-HSMT | 0,319 | km/ năm |
| 2 | Trực bão lũ | Chương V của E-HSMT | 0,064 | 40km/ năm |
| 3 | Đắp phụn nề, lề đường | Chương V của E-HSMT | 29,835 | m3 |
| 4 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 160,65 | m3 |
| 5 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Chương V của E-HSMT | 160,65 | 5 m3 |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V của E-HSMT | 7,65 | km/ lần |
| 7 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 15,3 | 100 m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 127,5 | 10m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V của E-HSMT | 255 | 10m |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m | Chương V của E-HSMT | 76,5 | m |
| 11 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Chương V của E-HSMT | 0,128 | lần/km |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V của E-HSMT | 22,95 | cọc |
| 13 | Nắn sửa cột Km | Chương V của E-HSMT | 2,55 | cột |
| 14 | Sơn cọc H | Chương V của E-HSMT | 0 | m2 |
| 15 | Sơn cột Km | Chương V của E-HSMT | 0 | m2 |
| 16 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V của E-HSMT | 0 | m2 |
| 17 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V của E-HSMT | 0 | 10m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi