Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200449321-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án thị xã Long Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200418930
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-21 10:28:00 đến ngày 2020-05-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,377,213,301 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NHÀ CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,836 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,922 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,335 100m3
5 Cung cấp đất nâng nền đầm chặt k=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,972 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,689 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,37 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,546 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,735 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,724 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,614 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,945 100m2
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 100m2
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,008 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,342 100m2
18 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,784 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,203 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,731 100m2
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,802 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,564 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,511 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,845 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,504 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,386 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,055 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,917 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,703 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,051 tấn
41 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,65 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,428 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,732 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,811 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,029 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,513 m3
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,375 m2
48 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 519,013 m2
49 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.094,967 m2
50 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,24 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 467,6 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,72 m2
53 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
54 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
55 Trát, đắp gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,6 m
56 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,85 m2
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,23 m2
58 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,575 m2
59 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,547 m2
60 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,76 m2
61 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,54 m2
62 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,24 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,38 m2
64 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1 m2
65 Ốp đá chẻ màu đen chân tường 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,375 m2
66 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.344,517 m2
67 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 842,56 m2
68 Sơn tạo gai tường 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn Super Ata Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,51 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.680,604 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 421,503 m2
71 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,92 m2
72 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,92 m2
73 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,2 m2
74 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,853 100m2
75 Cung cấp cửa đi khung sắt hộp + hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,36 m2
76 Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp + hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,24 m2
77 SXLD cửa đi, cửa sổ khung kính mờ dày 5mm khung nhôm sơn tĩnh điện + khóa vặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,22 m2
78 Cung cấp lắp đặt khung sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8 m2
79 Cung cấp ổ khóa cửa tay nắm gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
80 Cung cấp ổ khóa cửa rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
81 Cung cấp lắp đặt bảng tên phòng bằng mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
82 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,4 m2
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,4 1m2
84 cắt và gắn kính dày 5mm vào cửa + ron kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,471 m2
85 cung cấp lan can inox cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,438 m2
86 Cung cấp trần thạch cao khung nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,44 m2
87 Cung cấp huy hiệu bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
88 Cung cấp lắp đặt trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,18 m2
89 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 tấn
90 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 tấn
91 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,962 tấn
92 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,962 tấn
93 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,611 100m2
94 cung cấp lắp đặt lam xiên thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
95 cung cấp lắp đặt lam ngang thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
96 cung cấp lắp đặt chữ mica cao 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
97 Cung cấp lắp đặt tấm HPL phòng vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
98 Đóng lưới mắt cáo chống nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
99 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,462 100m2
100 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,713 100m2
101 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
102 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
103 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
104 Cung cấp lắp đặt đèn pha led 50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
105 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
107 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
108 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 hộp
109 lắp đặt cầu chì đặt ngầm 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
110 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
111 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
112 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
113 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 805 m
114 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 440 m
115 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 m
116 Lắp đặt dây đơn <= 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
117 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 620 m
118 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
119 Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
120 cầu chắn rác bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
125 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
126 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
127 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
128 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
129 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
130 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
131 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
132 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
133 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
134 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
135 CCLD vòi rửa chén Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
136 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
137 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
138 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
139 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
140 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
141 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
142 Cung cấp lắp đặt bát sắt, ti treo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
143 Khoan giếng bằng máy khoan xoay 54CV, h<=50m, đk <200mm, cấp I-III 60 m
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 100m
146 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
147 Làm miệng giếng bằng tôn dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
148 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
149 Rắc co Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
150 Cáp D4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
151 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100 m
152 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
153 CCLĐ máy bơm hoả tiễn 2HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
154 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m3
155 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,121 m3
156 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 m3
157 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,463 m3
158 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 m2
159 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,08 m2
160 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 m2
161 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,718 m3
162 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
163 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
164 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
165 CCLD ống cống giếng thấm đk=1140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
166 Làm tầng lọc hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
167 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m3
168 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m3
169 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
170 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m
171 CCLĐ kim thu sét INGESSCO (R=59m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
172 Dây dẫn đồng tròn TD=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
173 Hộp kiểm tra điện trở đất 1 cái
174 CCLD ốc đồng siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
175 CCLD kẹp đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
176 CCLĐ trụ sắt ống tráng kẽm d=42 dài 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
177 Dây thép neo trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
178 tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
179 Khớp nối kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
B NHÀ ĐỂ XE TẠM GIỮ
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
5 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 tấn
6 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 tấn
7 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,474 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,474 tấn
9 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 tấn
10 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m2
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,935 100m2
12 Cung cấp cửa đi khung sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
13 Cung cấp ổ khóa cửa rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C NHÀ ĐỂ XE NHÂN DÂN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,807 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
9 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
11 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 100m2
14 CCLĐ bu lông M16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D SÂN NỀN
1 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,334 100m3
2 Cung cấp đất san nền đầm chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,116 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m3
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m2
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m2
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,889 100m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,296 m3
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m3
10 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m2
11 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,288 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 tấn
16 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
E CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,667 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,687 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,088 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,189 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,785 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 tấn
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,526 m3
16 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,538 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 357,35 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,86 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,045 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 357,35 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,225 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,575 m2
23 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,565 m2
24 Cung cấp cổng xếp inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
25 Cung cấp lắp đặt khung rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 1m2
27 cung cấp lắp dựng chữ mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Cung cấp lắp đặt huy hiệu bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Cung cấp lắp đặt đèn pha led 18w + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->