Gói thầu: Xây lắp: Nâng cấp trạm y tế Trà Vinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200448428-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/05/2020 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trà My |
| Tên gói thầu | Xây lắp: Nâng cấp trạm y tế Trà Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200416812 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình 30a; Ngân sách huyện và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 20:06:00 đến ngày 2020-05-02 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,976,186,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỠ: KHỐI KHÁM ĐIỀU TRỊ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,329 | m² |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,632 | m² |
| 3 | Đục tẩy bề mặt sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,202 | m² |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường, bằng thủ công (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,103 | m² |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, bằng thủ công (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,925 | m² |
| 6 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép, bằng thủ công (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m² |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,206 | m |
| 8 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,833 | m² |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m² |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ trần, bằng thủ công (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,285 | m² |
| 13 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, hệ thống nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,925 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ bồn nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 15 | Vận chuyển phế thải, cự ly <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,68 | m³ |
| B | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m² |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch, bằng thủ công (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m³ |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | m² |
| 5 | Phá dỡ móng các loại bằng thủ công, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,969 | m³ |
| 6 | Vận chuyển phế thải, cự ly <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,541 | m³ |
| C | THÁO DỠ VƯỜN THUỐC NAM | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m² |
| 2 | Đào, vận chuyển và bảo dưỡng cây thuốc nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| D | THÁO DỠ TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,12 | m² |
| 2 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | m³ |
| E | NÂNG CẤP KHỐI KHÁM, ĐIỀU TRỊ | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,517 | m² |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,115 | m² |
| 3 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 (gạch granite 30x60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,89 | m² |
| 4 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 (gạch granite 60x60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,305 | m² |
| 5 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,056 | m² |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,32 | m² |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,882 | m² |
| 8 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,882 | m² |
| 9 | Đóng trần tôn lạnh khung xương sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,285 | 1m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m² |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | 1m² |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,64 | m² |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,603 | m² |
| 14 | GCLD cửa đi nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm khung bao, bản lề và các phụ kiện khác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,592 | m² |
| 15 | GCLD cửa sổ nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm khung bao, bản lề và các phụ kiện khác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,957 | m² |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m² |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,732 | m³ |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,096 | m³ |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,303 | m³ |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m² |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,59 | m² |
| 24 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp cột, trọng lượng cấu kiện ≤2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 30 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690 | m |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 38 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 40 | Lắp đặt chậu tắm trẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 54 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| F | XÂY MỚI TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,656 | m³ |
| 3 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,988 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m² |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,985 | m³ |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | 100m² |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,797 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m² |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m² |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m² |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,142 | m³ |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤100m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,801 | m³ |
| 21 | Dán ngói mái cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,93 | m² |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,2 | m² |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,53 | m² |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | m |
| 25 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,92 | m² |
| 26 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,92 | m² |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,73 | m² |
| 28 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,46 | m² |
| 29 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,46 | m² |
| 30 | SXLD bảng hiệu bằng đá Granit khắc chữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | m² |
| G | NHÀ KHOA SẢN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,002 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,592 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,166 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,359 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m² |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,384 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,898 | 100m² |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,536 | m³ |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m² |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,938 | m³ |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | 100m² |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,04 | m³ |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,269 | m³ |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,312 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m² |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,482 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | 100m² |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | tấn |
| 30 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,023 | 100m² |
| 31 | SXLD Lam treo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m² |
| 32 | GCLD cửa đi nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm khung bao, bản lề và các phụ kiện khác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,654 | m² |
| 33 | GCLD cửa sổ nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm khung bao, bản lề và các phụ kiện khác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,499 | m² |
| 34 | SXLD hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,174 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,27 | m² |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,285 | m² |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,418 | m² |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,908 | m² |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,768 | m² |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8 | m |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,94 | m² |
| 42 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 (gạch granite 60x60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,88 | m² |
| 43 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 (gạch granite 30x60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,73 | m² |
| 44 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,116 | m² |
| 45 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m² |
| 46 | SXLD vách nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,006 | m² |
| 47 | Đóng trần tôn lạnh khung xương sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,54 | m² |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,558 | m² |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,063 | m² |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,764 | 100m² |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 56 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 57 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 65 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu tắm trẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 80 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,902 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,535 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,866 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,687 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m² |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,064 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | 100m² |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,332 | m³ |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m² |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,113 | m³ |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100m² |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,659 | m³ |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,609 | m³ |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,958 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m² |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | 100m² |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | tấn |
| 30 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | 100m² |
| 31 | GCLD cửa đi nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm khung bao, bản lề và các phụ kiện khác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,692 | m² |
| 32 | GCLD cửa sổ nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm khung bao, bản lề và các phụ kiện khác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,762 | m² |
| 33 | SXLD hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,762 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,835 | m² |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,627 | m² |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,58 | m² |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,548 | m² |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,012 | m² |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,204 | m² |
| 41 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 (gạch granite 60x60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,76 | m² |
| 42 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 (gạch granite 30x60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,234 | m² |
| 43 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,812 | m² |
| 44 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m² |
| 45 | Đóng trần tôn lạnh khung xương sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,34 | m² |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,47 | m² |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,192 | m² |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | 100m² |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 54 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 59 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 63 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | m³ |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,142 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m² |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m² |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,46 | m² |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m2 |
| J | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,21 | 100m² |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,15 | m³ |
| 3 | Kẻ roan cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | ck |
| K | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,868 | m³ |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,505 | 100m² |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,181 | m³ |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m² |
| 5 | Sắp xếp, trồng và chăm sóc vườn thuốc nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m² |
| L | NHÀ ĐỂ XE, MÁI CHE, CỘT CỜ DI ĐỘNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,058 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,928 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,354 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,857 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | m³ |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | m³ |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,911 | tấn |
| 10 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,606 | 100m² |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,869 | m² |
| 12 | Cột cờ di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| M | HỐ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m³ |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m² |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | m³ |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,26 | m² |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m² |
| 8 | GCLD lưới rác thép D8, khoảng cách 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| N | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,016 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,505 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m² |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m² |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m² |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,508 | m³ |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m³ |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m² |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,236 | m³ |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m² |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m² |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,812 | m² |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,33 | m² |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m² |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m² |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | m² |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,32 | m² |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,32 | m² |
| 36 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 (gạch granite 30x60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,28 | m² |
| 37 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 (gạch granite 30x60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,04 | m² |
| 38 | SXLD cửa đi nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,908 | m² |
| 39 | SXLD cửa sổnhôm xingfa kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m² |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,13 | m² |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,812 | m² |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,732 | m³ |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,096 | m³ |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,303 | m³ |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m³ |
| 46 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m² |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,59 | m² |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 58 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 59 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 70 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi