Gói thầu: Xây lắp: Nâng cấp trạm y tế Trà Vinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200448428-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/05/2020 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trà My
Tên gói thầu Xây lắp: Nâng cấp trạm y tế Trà Vinh
Số hiệu KHLCNT 20200416812
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình 30a; Ngân sách huyện và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-20 20:06:00 đến ngày 2020-05-02 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,976,186,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ: KHỐI KHÁM ĐIỀU TRỊ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,329
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,632
3 Đục tẩy bề mặt sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,202
4 Tháo dỡ gạch ốp tường, bằng thủ công (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,103
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, bằng thủ công (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,925
6 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép, bằng thủ công (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7
7 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,206 m
8 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,833
9 Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
12 Tháo dỡ trần, bằng thủ công (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,285
13 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, hệ thống nước cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,925 m2
14 Tháo dỡ bồn nước cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ck
15 Vận chuyển phế thải, cự ly <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,68
B PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch, bằng thủ công (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,44
4 Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,323
5 Phá dỡ móng các loại bằng thủ công, móng bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,969
6 Vận chuyển phế thải, cự ly <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,541
C THÁO DỠ VƯỜN THUỐC NAM
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2
2 Đào, vận chuyển và bảo dưỡng cây thuốc nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
D THÁO DỠ TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,12
2 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,449
E NÂNG CẤP KHỐI KHÁM, ĐIỀU TRỊ
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,517
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,115
3 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 (gạch granite 30x60) Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,89
4 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 (gạch granite 60x60) Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,305
5 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,056
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,32
7 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,882
8 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,882
9 Đóng trần tôn lạnh khung xương sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,285 1m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 1m²
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,64
13 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,603
14 GCLD cửa đi nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm khung bao, bản lề và các phụ kiện khác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,592
15 GCLD cửa sổ nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm khung bao, bản lề và các phụ kiện khác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,957
16 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,732
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,096
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,303
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55
21 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m²
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
23 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,59
24 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp cột, trọng lượng cấu kiện ≤2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
26 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
27 Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 hộp
29 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 hộp
30 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
31 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
32 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 690 m
36 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
38 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
40 Lắp đặt chậu tắm trẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
41 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
44 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
45 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
46 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
49 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
54 Lắp đặt van ren đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
55 Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
57 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
58 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
F XÂY MỚI TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,97
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,656
3 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,988
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 100m²
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,985
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 tấn
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,529 100m²
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,797
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m²
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,488
14 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m²
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32
16 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 100m²
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 tấn
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,142
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤100m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,801
21 Dán ngói mái cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,93
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,53
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 m
25 Gia công hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,92
26 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,92
27 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,73
28 Gia công hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,46
29 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,46
30 SXLD bảng hiệu bằng đá Granit khắc chữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,025
G NHÀ KHOA SẢN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,002
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,592
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,166
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,359
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 100m²
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,384
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,898 100m²
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,536
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 tấn
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m²
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,938
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,824
16 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 100m²
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 tấn
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,04
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,269
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,312
22 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 100m²
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,482
26 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 100m²
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,469 tấn
28 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,134 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,134 tấn
30 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,023 100m²
31 SXLD Lam treo thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2
32 GCLD cửa đi nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm khung bao, bản lề và các phụ kiện khác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,654
33 GCLD cửa sổ nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm khung bao, bản lề và các phụ kiện khác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,499
34 SXLD hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,174 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,27
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,285
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,418
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,908
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,768
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,8 m
41 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,94
42 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 (gạch granite 60x60) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,88
43 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 (gạch granite 30x60) Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,73
44 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,116
45 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,66
46 SXLD vách nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,006
47 Đóng trần tôn lạnh khung xương sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,54
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,558
49 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,063
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,764 100m²
51 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
52 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
53 Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 hộp
55 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
56 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
57 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
58 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
59 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
62 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 460 m
63 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
64 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
65 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
67 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
68 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
70 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
72 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt chậu tắm trẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
75 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
76 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
77 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
79 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
80 Lắp đặt van ren đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
81 Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
83 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
84 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
85 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
86 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H NHÀ CÔNG VỤ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,902
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,535
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,866
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,687
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 100m²
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,064
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,709 100m²
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,332
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 tấn
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 100m²
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,113
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296
16 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 100m²
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 tấn
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,659
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,609
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,958
22 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m²
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3
26 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,466 100m²
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
28 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 tấn
30 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 100m²
31 GCLD cửa đi nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm khung bao, bản lề và các phụ kiện khác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,692
32 GCLD cửa sổ nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm khung bao, bản lề và các phụ kiện khác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,762
33 SXLD hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,762 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,835
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,627
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,58
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,548
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,012
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2 m
40 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,204
41 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 (gạch granite 60x60) Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,76
42 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 (gạch granite 30x60) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,234
43 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,812
44 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04
45 Đóng trần tôn lạnh khung xương sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,34
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,47
47 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,192
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,716 100m²
49 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
50 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
51 Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
52 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
53 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
54 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
55 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
56 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
57 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 m
58 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
59 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
61 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
62 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
63 Lắp đặt van ren đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
64 Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
I BỂ NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,798
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,798
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,142
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m²
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,28
8 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,46
9 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
11 Lắp đặt van ren đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt van ren đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Làm tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m2
J SÂN BÊ TÔNG
1 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,21 100m²
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,15
3 Kẻ roan cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 ck
K MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,868
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,505 100m²
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,181
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6
5 Sắp xếp, trồng và chăm sóc vườn thuốc nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 32
L NHÀ ĐỂ XE, MÁI CHE, CỘT CỜ DI ĐỘNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,058
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,928
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,354
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,857
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,744
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,732
7 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,309 tấn
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,636 tấn
9 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,911 tấn
10 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,606 100m²
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,869
12 Cột cờ di động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ck
M HỐ ĐỐT RÁC
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,915
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m²
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,26
7 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36
8 GCLD lưới rác thép D8, khoảng cách 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
N NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,016
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,19
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,704
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,505
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m²
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,376
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100m²
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,848
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 100m²
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 tấn
14 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,508
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544
17 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m²
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,236
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177
22 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m²
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,416
26 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 100m²
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,812
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,33
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,04
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,76
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 m
34 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,32
35 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,32
36 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 (gạch granite 30x60) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,28
37 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 (gạch granite 30x60) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,04
38 SXLD cửa đi nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,908
39 SXLD cửa sổnhôm xingfa kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,13
41 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,812
42 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,732
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,096
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,303
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55
46 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m²
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
48 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,59
49 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
50 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
51 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
52 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
53 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
57 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
58 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
59 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
60 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
62 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
63 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
64 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
70 Lắp đặt van ren đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
72 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
73 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
74 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
75 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->