Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200448468-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục quản lý thị trường tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200418984
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không tự chủ năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-20 22:15:00 đến ngày 2020-04-28 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,373,252,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần phá dỡ nhà chính
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2119 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,572 100m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,6584 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,28 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 641,628 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 687,614 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 402,616 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,5936 m2
9 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,329 m2
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,0236 m2
11 Phá dỡ nền gạch granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,9216 m2
12 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,44 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,9792 m2
14 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
16 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2792 100m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,201 m2
18 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3635 tấn
19 Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2653 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2653 m3
22 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
B Phần cải tạo nhà chính
1 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,201 m2
2 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,9 m2
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Đai giữ ống và vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
7 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,5023 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,329 m2
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,66 m2
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,28 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,96 m
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6118 m3
13 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,022 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3466 m2
15 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,932 m2
16 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,0816 m2
17 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1812 m2
18 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 748,184 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.155,524 m2
20 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,9395 m2
21 Bả bằng bột bả, vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,9395 1m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,9395 m2
23 Cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhôm hệ kính an toàn 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,16 m2
24 Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhôm hệ kính an toàn 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
25 Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm hệ kính an toàn 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m2
26 Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ kính an toàn 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
27 Vách kính, kính an toàn 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,88 m2
28 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2501 tấn
29 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,56 m2
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,7968 m2
31 Sx và lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 18 ( phụ kiện inox đầy đủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,692 m2
C Phần điện chiếu sáng
1 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
3 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
7 Công tắc điều khiển 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Đế âm tường dùng cho mặt và công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
11 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
12 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
15 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
19 Tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT 650x450x150 chứa 11 modul lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
20 Tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT 650x450x150 chứa 7modul lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
21 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
23 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Chuyển mạch vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Cầu chì hạ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Đèn tín hiệu báo pha 220V xanh đỏ vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
D Phần chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
E Phần cấp thoát nước vệ sinh
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
9 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
15 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F Tường rào + cổng
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 482,9425 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,472 m2
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,472 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 482,9425 m2
5 Sx và lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,24 m2
6 Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá <=0,25m2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
G Sân
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,57 m3
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,7 m2
H Rãnh thoát nước
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7135 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,854 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4cm, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7135 m3
4 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1061 100m2
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,568 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,568 m3
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0026 m3
8 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,66 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,915 m2
10 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6525 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1591 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2509 tấn
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
I Bồn hoa
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6491 m2
2 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8947 m3
3 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,2805 m2
4 Ốp gạch 6x20cm, ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0526 m2
J Hạng mục vận chuyển
1 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn, phạm vi <=15km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10m3/km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->