Gói thầu: Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng công trình: Nhà học 2 tầng 6 phòng Trường tiểu học Hiến Sơn, huyện Đô Lương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200446501-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng Thanh Huyện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng công trình: Nhà học 2 tầng 6 phòng Trường tiểu học Hiến Sơn, huyện Đô Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200446445 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin ngân sách tỉnh, Ngân sách huyện hỗ trợ, Ngân sách xã Hiến Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 10:07:00 đến ngày 2020-05-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,233,520,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà học 2 tầng 6 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,55 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1044 | tấn |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,658 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường sê nô xây gạch bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=22cm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2928 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,804 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải ra bãi rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2538 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8481 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,873 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3376 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2186 | 100m3 |
| 14 | Mua đất + thuế tài nguyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,8006 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8788 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,708 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5291 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1126 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,746 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2944 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,842 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4519 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1074 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5205 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1901 | m3 |
| 27 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1154 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8 | m2 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,385 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9296 | m3 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6009 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4539 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2629 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9697 | m3 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8682 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9918 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5094 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2435 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5291 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5924 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1555 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2361 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1724 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2646 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2385 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0801 | tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6707 | m3 |
| 51 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3625 | m3 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6422 | m2 |
| 53 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6422 | m2 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng lan can bằng thép vuông 16x16 và 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | m2 |
| 55 | Gia công lắp dựng cầu thang bằng gỗ nhóm 4 kích thước 80*120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | md |
| 56 | SXLD trụ cầu thang bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 57 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7873 | m3 |
| 58 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9095 | m3 |
| 59 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7947 | m3 |
| 60 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9413 | m3 |
| 61 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0119 | m3 |
| 62 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3122 | m3 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 64 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m3 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m2 |
| 66 | Láng granitô bập cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m2 |
| 67 | Sản xuất cựa đi bằng gỗ nhóm 4: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 68 | Sản xuất cửa sổ bằng gỗ nhóm 4: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 69 | Sản xuất ô gió cửa bằng khung nhôm kính trắng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 70 | Sản xuất vách kính khung nhôm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m2 |
| 71 | Sản xuất xuyên hoa thép hộp 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 72 | Bàn lề cựa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 73 | Bàn lề cựa sổ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 74 | Khóa đấm + cốt ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 75 | Ổ khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 76 | Chốt dưới cựa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 77 | Chốt cựa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 78 | Móc gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 79 | Sản xuất con tiện xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,028 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7324 | 100m2 |
| 82 | Sản xuất xà gồ thép 80x40x1,8 (240*1,8*7,85/1000=3,3912 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4243 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2343 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m2 |
| 85 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 100m2 |
| 86 | U chống bão 5 cái/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.680 | cái |
| 87 | Tôn úp nóc khổ 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,27 | md |
| 88 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 90 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 92 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 93 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 94 | Que hàn: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 95 | Ca máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 96 | Sơn chống rỷ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| 97 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 101 | Đai thép + vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 102 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | tuýp |
| 103 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,313 | m2 |
| 104 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799,348 | m2 |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,624 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,75 | m2 |
| 107 | Trát khung dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,65 | m2 |
| 108 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,94 | m2 |
| 109 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,82 | m |
| 110 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710,04 | m |
| 111 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,854 | m2 |
| 112 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,854 | m2 |
| 113 | Kẻ chỉ lõm trên cột trụ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Trụ |
| 114 | Đắp chi tiết đầu trụ, lô gô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Trụ |
| 115 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,91 | m2 |
| 116 | Trát Lanh tô vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,24 | m2 |
| 117 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6717 | m3 |
| 118 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,2756 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,2756 | m2 |
| 120 | Quét ximăng đen 2 nước vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,313 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả Kova vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799,348 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả Kova vào cột dầm,trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736,204 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,313 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.535,552 | m2 |
| 125 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 126 | Tủ điện thép 300*200*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 130 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 131 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 133 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bảng |
| 136 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 137 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 138 | Lắp đặt quạt điện: Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 140 | Móc treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 141 | Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 142 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | kg |
| 143 | Tủ PCCC (650x400x250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Bình chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 145 | Tiêu lệnh nội quy chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| B | Hạng mục: Sân lát gạch, bồn hoa, mương thoát nước | |||
| 1 | Cào sửa mặt bằng bằng máy múc: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| 2 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0945 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,652 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.256,895 | m2 |
| 5 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.228,95 | m2 |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,026 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,445 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | m2 |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2556 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2386 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,573 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,573 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,304 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,3 | m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1378 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2647 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1632 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 19 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9929 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5458 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,845 | m2 |
| C | Hạng mục: Phần Sơn | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.214,409 | m2 |
| 2 | Bạt che chắn bụi xung quanh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7408 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0368 | 100m2 |
| 5 | Bả bằng matit vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.214,409 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.214,409 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi