Gói thầu: Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng công trình: Nhà học 2 tầng 6 phòng Trường tiểu học Hiến Sơn, huyện Đô Lương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200446501-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Thanh Huyện
Tên gói thầu Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng công trình: Nhà học 2 tầng 6 phòng Trường tiểu học Hiến Sơn, huyện Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20200446445
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin ngân sách tỉnh, Ngân sách huyện hỗ trợ, Ngân sách xã Hiến Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-21 10:07:00 đến ngày 2020-05-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,233,520,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà học 2 tầng 6 phòng
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,55 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1044 tấn
3 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,658 m3
4 Phá dỡ tường sê nô xây gạch bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m
5 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
6 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=22cm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2928 m3
7 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,804 m3
8 Vận chuyển phế thải ra bãi rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2538 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8481 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,873 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3376 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2186 100m3
14 Mua đất + thuế tài nguyên Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,8006 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8788 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,708 100m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5291 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1126 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,746 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2944 m3
21 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,842 m3
22 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,4519 m3
23 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1074 m3
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0322 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5205 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1901 m3
27 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1154 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m3
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8 m2
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,385 100m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9296 m3
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6009 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4539 tấn
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2629 100m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9697 m3
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8682 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9918 tấn
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5094 100m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2435 tấn
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,5291 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5924 100m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1555 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2361 tấn
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1724 m3
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2646 100m2
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2385 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0801 tấn
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6707 m3
51 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3625 m3
52 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,6422 m2
53 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,6422 m2
54 Sản xuất lắp dựng lan can bằng thép vuông 16x16 và 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,99 m2
55 Gia công lắp dựng cầu thang bằng gỗ nhóm 4 kích thước 80*120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1 md
56 SXLD trụ cầu thang bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Trụ
57 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,7873 m3
58 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9095 m3
59 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7947 m3
60 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9413 m3
61 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0119 m3
62 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3122 m3
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
64 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 m3
65 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8 m2
66 Láng granitô bập cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8 m2
67 Sản xuất cựa đi bằng gỗ nhóm 4: Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
68 Sản xuất cửa sổ bằng gỗ nhóm 4: Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m2
69 Sản xuất ô gió cửa bằng khung nhôm kính trắng: Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
70 Sản xuất vách kính khung nhôm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m2
71 Sản xuất xuyên hoa thép hộp 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,08 m2
72 Bàn lề cựa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
73 Bàn lề cựa sổ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
74 Khóa đấm + cốt ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
75 Ổ khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
76 Chốt dưới cựa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
77 Chốt cựa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
78 Móc gió cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
79 Sản xuất con tiện xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
80 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,028 100m2
81 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7324 100m2
82 Sản xuất xà gồ thép 80x40x1,8 (240*1,8*7,85/1000=3,3912 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4243 tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2343 tấn
84 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,8 m2
85 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 100m2
86 U chống bão 5 cái/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.680 cái
87 Tôn úp nóc khổ 40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,27 md
88 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
89 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
90 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
91 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
92 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
93 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
94 Que hàn: Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
95 Ca máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
96 Sơn chống rỷ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 kg
97 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
98 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
100 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
101 Đai thép + vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
102 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 tuýp
103 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,313 m2
104 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 799,348 m2
105 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,624 m2
106 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,75 m2
107 Trát khung dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,65 m2
108 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,94 m2
109 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,82 m
110 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 710,04 m
111 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,854 m2
112 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,854 m2
113 Kẻ chỉ lõm trên cột trụ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Trụ
114 Đắp chi tiết đầu trụ, lô gô Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Trụ
115 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,91 m2
116 Trát Lanh tô vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,24 m2
117 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6717 m3
118 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,2756 m2
119 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,2756 m2
120 Quét ximăng đen 2 nước vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,313 m2
121 Bả bằng bột bả Kova vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 799,348 m2
122 Bả bằng bột bả Kova vào cột dầm,trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 736,204 m2
123 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,313 m2
124 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.535,552 m2
125 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
126 Tủ điện thép 300*200*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
127 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
128 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
129 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
130 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
131 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
132 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
133 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
134 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
135 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bảng
136 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
137 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
138 Lắp đặt quạt điện: Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
139 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
140 Móc treo quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
141 Đinh vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
142 Xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 kg
143 Tủ PCCC (650x400x250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
144 Bình chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
145 Tiêu lệnh nội quy chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
B Hạng mục: Sân lát gạch, bồn hoa, mương thoát nước
1 Cào sửa mặt bằng bằng máy múc: Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 ca
2 Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0945 100m2
3 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,652 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.256,895 m2
5 Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.228,95 m2
6 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,026 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,445 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,5 m2
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2556 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2386 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,573 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,573 m3
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,304 m3
14 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,3 m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1378 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2647 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1632 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 cái
19 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9929 m3
20 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5458 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,845 m2
C Hạng mục: Phần Sơn
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.214,409 m2
2 Bạt che chắn bụi xung quanh công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7408 100m2
4 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0368 100m2
5 Bả bằng matit vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.214,409 m2
6 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.214,409 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->