Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp + thử tải cầu công trình Cầu treo bản Pá Phang, xã Chiềng Hắc, huyện Mộc Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200428099-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp + thử tải cầu công trình Cầu treo bản Pá Phang, xã Chiềng Hắc, huyện Mộc Châu
Số hiệu KHLCNT 20200401985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-21 10:08:00 đến ngày 2020-05-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,111,004,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí trực tiếp khác 1 khoản
2 Chi phí lán trại 1 khoản
B XÂY LẮP KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1 Sản xuất dầm ngang, cầu thép dàn hở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,09 tấn
2 Sản xuất dầm dọc, cầu thép dàn hở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,23 tấn
3 Bu lông M16, L=55mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.116 bộ
4 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 tấn
5 Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn hở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 tấn
6 Bu lông M16, L=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 408 bộ
7 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 tấn
8 Tấm grating Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,62 tấn
9 Bu lông M12, L=35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 bộ
10 Mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,83 tấn
11 Lắp dựng tấm gratin Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,62 tấn
12 Sản xuất thanh treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 tấn
13 Sản xuất thanh ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 tấn
14 Sản xuất bộ chuyển hướng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 tấn
15 Bu lông M20, L=85mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 bộ
16 Sản xuất thép bản bộ kẹp cáp chủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 tấn
17 Bu lông M16, L=85mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 328 bộ
18 Bu lông U, D18, L=320mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 bộ
19 Mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,45 tấn
20 Thanh D39 tạo ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 Tấn
21 Thanh khoét lỗ D93 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 Tấn
22 Cáp chủ D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 516 M
23 Cóc kẹp cáp dùng cho cáp D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 Bộ
24 Bẹn cáp D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
25 Thanh D39 tạo ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 Tấn
26 Thanh khoét lỗ D93 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 Tấn
27 Cáp giằng D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148 m
28 Cóc kẹp cáp dùng cho cáp D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Bộ
29 Bẹn cáp D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
30 Bu lông U, D14, L=300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 bộ
31 Bu lông U, D14, L=30mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
32 Cốt thép C45, D<18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 tấn
33 Cốt thép C45, D>18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
34 Cáp ổn định D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 m
35 Cóc kẹp cáp dùng cho cáp D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 Bộ
36 BTCT M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,52 m3
37 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m2
38 Sản xuất thép tấm gân bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 tấn
39 Lắp đặt thép tấm bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 tấn
40 Tăng đơ neo cáp ổn định ngang 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
C XÂY LẮP TRỤ THÁP
1 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,89 tấn
2 Sản xuất Puli Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
3 Bu lông M24, L=95mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
4 Bu lông M12, L=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
5 Lắp dựng cột thép, pu ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,89 tấn
6 Sản xuất khung ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,74 tấn
7 Bu lông M16, L=45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 bộ
8 Sơn sắt thép, hộp bảo vệ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,52 m2
9 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,74 tấn
D XÂY LẮP KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thanh neo đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,18 tấn
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thanh neo đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
3 Bê tông mác 200 mố neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,78 m3
4 Bê tông mác 100 lót mố neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,58 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,567 100m3
6 Xây đá hộc VXM 100# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,19 m3
7 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thanh neo, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
9 Lắp đặt hệ neo trong bệ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 tấn
10 Sản xuất cột trụ thép hình + thép bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ tháp đường kính &lt;&#x3D;18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,32 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ tháp đường kính &gt;18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 tấn
13 Bê tông M200# trụ tháp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,19 m3
14 Bê tông lót M100# trụ tháp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,44 m3
15 Bu lông neo M30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
16 Bu lông M16, L=55mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
E XÂY LẮP CHI TIẾT KHÁC
1 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,48 tấn
2 Bu lông M12, L=35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 568 bộ
3 Bu lông M16, L=45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 bộ
4 Mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,48 tấn
5 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,48 tấn
6 Sản xuất hộp bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,242 tấn
7 Bu lông M12, L=55mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
8 Sản xuất thang sắt + hệ chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 tấn
9 Biển tên cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Biển báo cấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
F LẮP ĐẶT KẾT CẤU THÉP
1 Lắp đặt hộp bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Lắp đặt dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cọc
4 Lắp đặt hệ neo cáp chủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
5 Rải cáp chủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 tấn
6 Bắt cóc cáp chủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 bộ
7 Lắp đặt hệ chống lật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 tấn
8 Rải cáp chống lật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 tấn
9 Bắt cóc cáp chống lật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
G KHỐI LƯỢNG THI CÔNG
1 Đào hố móng đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,05 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,17 100m3
3 Ván khuôn thép mố neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 100m2
4 Đào đất hố móng đất cấp 3&#x3D;M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,67 100m3
H NỀN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1 Đắp đất nền đường bang máy đầm, độ chat yêu cầu K&#x3D;0.95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,88 100m3
2 Khai thác cấp phối suối để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,72 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,25 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->