Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200448965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200431948 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 15:31:00 đến ngày 2020-04-28 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,536,925,540 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NLH 2T4 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - E-HSYC | 2,3763 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V - E-HSYC | 19,01 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - E-HSYC | 19,7279 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSYC | 7,498 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSYC | 9,0388 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSYC | 19,9117 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V - E-HSYC | 32,8736 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V - E-HSYC | 2,8432 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V - E-HSYC | 1,385 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSYC | 0,492 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSYC | 0,5422 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - E-HSYC | 0,246 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - E-HSYC | 1,3716 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V - E-HSYC | 0,85 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V - E-HSYC | 11,405 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSYC | 1,037 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - E-HSYC | 0,2724 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - E-HSYC | 1,7414 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSYC | 7,1896 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSYC | 2,8028 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Chương V - E-HSYC | 25,48 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSYC | 11,375 | m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V - E-HSYC | 1,5134 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - E-HSYC | 0,0812 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSYC | 0,0947 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSYC | 46 | cái |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - E-HSYC | 0,0966 | 100m3 |
| 28 | Đào đáy bể , rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V - E-HSYC | 1,1713 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - E-HSYC | 0,5856 | m3 |
| 30 | Bê tông đáy bể Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm | Chương V - E-HSYC | 0,8785 | m3 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể d<=10 mm | Chương V - E-HSYC | 0,0682 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ đan đáy bể | Chương V - E-HSYC | 0,0145 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch BT không nung (210x100x60), xây bể phốt, vữa XM mác 50 | Chương V - E-HSYC | 3,0616 | m3 |
| 34 | Trát tường trong bể xây gạch không nung dày 1,0cm, vữa XM mác 75 ( Lần 1) | Chương V - E-HSYC | 17,949 | m2 |
| 35 | Trát tường trong bể xây gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Lần 2) | Chương V - E-HSYC | 17,949 | m2 |
| 36 | Láng đáy bể có đánh màu, chiều dày 3,0cm VXM mác 75 | Chương V - E-HSYC | 2,8808 | m2 |
| 37 | Đánh màu tường bể xi măng nguyên chất 5kg/m2 | Chương V - E-HSYC | 20,829 | m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan nắp đậy Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm | Chương V - E-HSYC | 0,345 | m3 |
| 39 | Cốt thép tấm đan nắp | Chương V - E-HSYC | 0,0336 | tấn |
| 40 | Ván khuôn đan nắp bể | Chương V - E-HSYC | 0,0155 | 100m2 |
| 41 | Lắp tấm đan nắp bể đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V - E-HSYC | 4 | cái |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 bằng thủ công | Chương V - E-HSYC | 2,1742 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSYC | 2,7576 | 100m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V - E-HSYC | 5,544 | m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V - E-HSYC | 5,544 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSYC | 1,705 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - E-HSYC | 0,2376 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - E-HSYC | 0,3312 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - E-HSYC | 0,913 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V - E-HSYC | 0,2991 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V - E-HSYC | 0,8825 | tấn |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V - E-HSYC | 18,7299 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSYC | 2,3858 | 100m2 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - E-HSYC | 0,286 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - E-HSYC | 1,6373 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - E-HSYC | 0,3032 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - E-HSYC | 0,3728 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - E-HSYC | 1,9976 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - E-HSYC | 0,3403 | tấn |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V - E-HSYC | 42,6494 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - E-HSYC | 3,8992 | 100m2 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - E-HSYC | 2,898 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Chương V - E-HSYC | 0,2531 | tấn |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V - E-HSYC | 3,0983 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E-HSYC | 0,6984 | 100m2 |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - E-HSYC | 0,0357 | tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V - E-HSYC | 0,1672 | tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V - E-HSYC | 0,0277 | tấn |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V - E-HSYC | 0,2375 | tấn |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V - E-HSYC | 3,2505 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V - E-HSYC | 0,2729 | 100m2 |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - E-HSYC | 0,1935 | tấn |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V - E-HSYC | 0,2276 | tấn |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSYC | 4,3573 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSYC | 3,2234 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSYC | 43,543 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSYC | 40,8056 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Chương V - E-HSYC | 1,0396 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Chương V - E-HSYC | 1,807 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSYC | 0,891 | m3 |
| 81 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - E-HSYC | 0,9751 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-HSYC | 0,9751 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - E-HSYC | 81,4112 | m2 |
| 84 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - E-HSYC | 1,9272 | 100m2 |
| 85 | Tôn úp nóc, rộng 0.4 dày 0.42mm | Chương V - E-HSYC | 33,7 | m |
| 86 | Nắp tôn đậy cửa thăm mái ( Bao gồm cả bản lề + Thép dẹt 5x30 tay kéo) và công lắp dựng | Chương V - E-HSYC | 1 | Cái |
| 87 | Bậc thang lên mái 11 thanh thép tròn ĐK 18 ;L=1,34m | Chương V - E-HSYC | 21,44 | kg |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSYC | 120,944 | m2 |
| 89 | Bả bằng ximăng vào cột, dầm, trần | Chương V - E-HSYC | 68,384 | m2 |
| 90 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSYC | 66,9 | m |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSYC | 75,8 | m |
| 92 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSYC | 394,812 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSYC | 169,226 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSYC | 104,7802 | m2 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Chương V - E-HSYC | 358,0502 | m2 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Chương V - E-HSYC | 624,6914 | m2 |
| 97 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V - E-HSYC | 33,384 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSYC | 1.293,5096 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSYC | 324,6662 | m2 |
| 100 | Kẻ chỉ mạch lõm KT 50x20 mặt bên | Chương V - E-HSYC | 103,44 | m |
| 101 | Lô gô chữ nổi mê ca ( mỗi ngày đến trường là 1 ngày vui) | Chương V - E-HSYC | 1 | CK |
| 102 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSYC | 13,9155 | m2 |
| 103 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSYC | 26,6029 | m2 |
| 104 | Mài mui bậc đá vê tròn | Chương V - E-HSYC | 66,6 | m |
| 105 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSYC | 29,808 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSYC | 313,0909 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSYC | 38,464 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSYC | 11,4628 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Chương V - E-HSYC | 8,1 | m2 |
| 110 | Thép lan can hành lang ( Sơn tĩnh điện) | Chương V - E-HSYC | 314,6485 | Kg |
| 111 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E-HSYC | 24,444 | m2 |
| 112 | Thép INOX lan can cầu thang loại 201 | Chương V - E-HSYC | 87,812 | Kg |
| 113 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V - E-HSYC | 9,35 | m2 |
| 114 | Quả cầu trên trụ cái Inox | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 115 | Mặt bích trụ con thép hộp vuông INOX 40x40x1.2 | Chương V - E-HSYC | 15 | Cái |
| 116 | Mặt bích trụ cái thép ống INOX ĐK100 | Chương V - E-HSYC | 1 | Cái |
| 117 | Mặt bích tay vịn thép ống INOX ĐK60 | Chương V - E-HSYC | 1 | Cái |
| 118 | Khuôn cửa đi, cửa sổ kép bằng tôn dày 2,5ly KT (50x215x15x35x35) ( Sơn tĩnh điện) Cả công lắp dựng | Chương V - E-HSYC | 213,8 | m |
| 119 | Khuôn cửa đi đơn bằng tôn dày 2,5ly KT(50x115x15x35x35) ( Sơn tĩnh điện) Cả công lắp dựng | Chương V - E-HSYC | 5,3 | m |
| 120 | Cửa đi pa nô kính khung bằng thép hộp 30x70x1.2mm, tôn huỳnh 2 mặt d=0,8, kính trắng 5ly ( sơn tĩnh điện) Cả công lắp dựng | Chương V - E-HSYC | 29,365 | m2 |
| 121 | Cửa sổ kính khung bằng thép hộp 30x70x1.2mm, kính trắng dày 5ly ( Sơn tĩnh điện) Cả công lắp dựng | Chương V - E-HSYC | 33,186 | m2 |
| 122 | Cửa khung, nan thép hộp sơn tĩnh điện ( Cả công lắp dựng) | Chương V - E-HSYC | 0,64 | m2 |
| 123 | Vách kính nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6,38ly ( Cả công lắp dựng và phụ kiện) | Chương V - E-HSYC | 7,8 | m2 |
| 124 | Cửa đi nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6,38ly ( Cả công lắp dựng và phụ kiện) | Chương V - E-HSYC | 1,56 | m2 |
| 125 | Khoá quả truỳ cửa đi + Chốt khoá cửa đi | Chương V - E-HSYC | 11 | bộ |
| 126 | Khoá cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh | Chương V - E-HSYC | 1 | bộ |
| 127 | Hoa sắt ô thoáng cửa đi, cửa sổ vuông 10x10 ( Sơn tĩnh điện) | Chương V - E-HSYC | 463,0087 | kg |
| 128 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E-HSYC | 35,88 | m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V - E-HSYC | 4,4278 | 100m2 |
| 130 | Rọ chắn rác bằng INOX ĐK90 | Chương V - E-HSYC | 6 | Cái |
| 131 | ống lồng bằng nhựa PVC d90 | Chương V - E-HSYC | 6 | Cái |
| 132 | Hộp giảm tốc bằng nhựa PVC | Chương V - E-HSYC | 6 | Hộp |
| 133 | Đai giữ ống, giữ hộp | Chương V - E-HSYC | 50 | Cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái ĐK 90mm | Chương V - E-HSYC | 0,54 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC qua dầm, qua hành lang đường kính ống d=32mm | Chương V - E-HSYC | 0,0684 | 100m |
| 136 | Lắp đăt cút 90o;135o nhựa PVC d=90mm | Chương V - E-HSYC | 24 | cái |
| 137 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,8m | Chương V - E-HSYC | 9 | cái |
| 138 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,8m | Chương V - E-HSYC | 9 | cái |
| 139 | Dây thu + Dây dẫn mạ kẽm d=10mm | Chương V - E-HSYC | 125 | m |
| 140 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 50x4 | Chương V - E-HSYC | 42 | m |
| 141 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - E-HSYC | 8 | cọc |
| 142 | Thép chữ C ĐK10 L=200mm | Chương V - E-HSYC | 18 | cái |
| 143 | ống hồ lô màu đỏ | Chương V - E-HSYC | 3 | quả |
| 144 | Miếng lót bằng chì | Chương V - E-HSYC | 4 | cái |
| 145 | Bu lông M12x25 | Chương V - E-HSYC | 8 | Cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=25mm | Chương V - E-HSYC | 0,08 | 100m |
| 147 | Đào móng chôn dây thu sét đất cấp III | Chương V - E-HSYC | 11,76 | m3 |
| 148 | Đắp đất chôn dây tiếp địa độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSYC | 11,76 | m3 |
| 149 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16A ( Gồm: mặt, đế âm ...) | Chương V - E-HSYC | 24 | cái |
| 150 | Lắp công tắc đơn 1 chiều ( Gồm: mặt, đế âm, hạt công tắc ...) | Chương V - E-HSYC | 4 | cái |
| 151 | Lắp công tắc đơn 2 chiều ( Gồm: mặt, đế âm, hạt công tắc ...) | Chương V - E-HSYC | 2 | cái |
| 152 | Lắp công tắc đôi 1 chiều ( Gồm: mặt, đế âm, hạt công tắc ...) | Chương V - E-HSYC | 5 | cái |
| 153 | Tủ điện tổng vỏ sắt có khoá KT 400x300x150 | Chương V - E-HSYC | 1 | hộp |
| 154 | Tủ điện phòng vỏ nhựa KT 202x115x58 | Chương V - E-HSYC | 4 | hộp |
| 155 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 63A ( Gồm: mặt, đế âm ...) | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha <=50A ( Gồm: mặt, đế âm ...) | Chương V - E-HSYC | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha <=10A ( Gồm: mặt, đế âm ...) | Chương V - E-HSYC | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED 2x20w gắn trần dài 1,2m có máng | Chương V - E-HSYC | 30 | bộ |
| 159 | Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần trần 12W KT300x300 | Chương V - E-HSYC | 10 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn LED gắn tường 1x18w | Chương V - E-HSYC | 1 | bộ |
| 161 | Lắp đặt quạt điện đảo trần | Chương V - E-HSYC | 22 | cái |
| 162 | Quạt treo tường ( có điều khiển ) | Chương V - E-HSYC | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V - E-HSYC | 50 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - E-HSYC | 100 | m |
| 165 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - E-HSYC | 100 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - E-HSYC | 90 | m |
| 167 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V - E-HSYC | 90 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSYC | 500 | m |
| 169 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - E-HSYC | 50 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy ĐK 20mm | Chương V - E-HSYC | 600 | m |
| 171 | Lắp đặt hộp phân dây có cầu nối 150x150mm | Chương V - E-HSYC | 4 | hộp |
| 172 | Cọc tíêp địa tủ điện tổng thép L 63x63x4 dài 2m | Chương V - E-HSYC | 4 | cọc |
| 173 | Băng đồng 30x3 | Chương V - E-HSYC | 3 | m |
| 174 | Dây đồng CU M10 | Chương V - E-HSYC | 5 | m |
| 175 | Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m | Chương V - E-HSYC | 1 | Cái |
| 176 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V - E-HSYC | 1 | bộ |
| 177 | Hộp đựng bình cứu hoả | Chương V - E-HSYC | 2 | hộp |
| 178 | Bình cứu hoả MFZ4 | Chương V - E-HSYC | 6 | Bình |
| 179 | Bảng nội quy tiêu lệnh + PCCC | Chương V - E-HSYC | 2 | Cái |
| 180 | Đào móng chôn dây thu sét đất cấp III | Chương V - E-HSYC | 0,84 | m3 |
| 181 | Đắp đất chôn dây tiếp địa độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSYC | 0,84 | m3 |
| 182 | Lắp đặt phễu thu INOX d90mm | Chương V - E-HSYC | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V - E-HSYC | 2 | bộ |
| 184 | Lắp đặt chậu xí bệt thường | Chương V - E-HSYC | 1 | bộ |
| 185 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E-HSYC | 1 | bộ |
| 187 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em | Chương V - E-HSYC | 2 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Gật gù) | Chương V - E-HSYC | 3 | bộ |
| 189 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - E-HSYC | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( xịt Inox ) | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 191 | Vít nở 8cm;3cm | Chương V - E-HSYC | 40 | cái |
| 192 | Lắp đặt van phao | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox 1,5m3 | Chương V - E-HSYC | 1 | bể |
| 194 | Băng tan | Chương V - E-HSYC | 5 | Cuộn |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=40mm | Chương V - E-HSYC | 0,01 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm | Chương V - E-HSYC | 0,08 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | Chương V - E-HSYC | 0,19 | 100m |
| 198 | Lắp đặt côn nhiệt PPR d40x32 | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn nhiệt PPR d32x20 | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt van khóa nhiệt PPR d20mm | Chương V - E-HSYC | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt rắc co nhiệt PPR d20 | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa PPR d40mm | Chương V - E-HSYC | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa PPR d32mm | Chương V - E-HSYC | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa PPR d20mm | Chương V - E-HSYC | 9 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa PPR d20mm | Chương V - E-HSYC | 5 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR d20mm | Chương V - E-HSYC | 5 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa PPR d20mm | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d25mm | Chương V - E-HSYC | 0,2 | 100m |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa HDPE d25mm | Chương V - E-HSYC | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt van khóa HDPE d25mm | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE d25mm | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=110mm | Chương V - E-HSYC | 0,1 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=90mm | Chương V - E-HSYC | 0,1 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=42mm | Chương V - E-HSYC | 0,03 | 100m |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa PVC d110mm | Chương V - E-HSYC | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa PVC d90mm | Chương V - E-HSYC | 6 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa PVC d42mm | Chương V - E-HSYC | 3 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn nhựa PVC d90x42mm | Chương V - E-HSYC | 3 | cái |
| 219 | Chóp thông hơi | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt Y nhựa PVC d90mm | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=50mm | Chương V - E-HSYC | 0,01 | 100m |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa PVC d50mm | Chương V - E-HSYC | 3 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê nhựa PVC d50mm | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt van khóa d=50mm | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PVC d50mm | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 226 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) | 497,016 | 10m3/km | |
| 227 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) | 164,511 | 10m3/km | |
| 228 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=20km | 297,648 | 10m3/km | |
| 229 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=20km | 143,3398 | 10tấn/km | |
| 230 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=20km | 40,7765 | 10tấn/km | |
| 231 | Vận chuyển gạch, ngói lợp bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) | 267,0965 | 10tấn/km | |
| 232 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | 66,361 | tấn | |
| 233 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống | 59,722 | 1000v | |
| 234 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch ốp lát các loại, số lượng bốc xếp xuống | 3,739 | 100m2 | |
| 235 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống | 18,878 | tấn | |
| 236 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp xuống | 18,74 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NLH 1 TẦNG 3 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống thoát nước mái, cấp thoát nước khu Wc để làm mới, Phun nước tẩy rửa sê nô mái, tẩy rửa tường cũ để trát và ốp lại | Chương V - E-HSYC | 2 | Công |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cửa đi, cửa sổ để sơn lại | Chương V - E-HSYC | 62,4 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại trên cửa | Chương V - E-HSYC | 62,4 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - E-HSYC | 62,4 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - E-HSYC | 62,4 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V - E-HSYC | 0,433 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Chương V - E-HSYC | 0,283 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSYC | 0,537 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Chương V - E-HSYC | 4,878 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V - E-HSYC | 174,425 | m2 |
| 11 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSYC | 174,425 | m2 |
| 12 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V - E-HSYC | 174,425 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát trụ, cột chỉ lấy KL | Chương V - E-HSYC | 67,824 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Chương V - E-HSYC | 13,565 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi cột, trụ | Chương V - E-HSYC | 54,259 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSYC | 13,565 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V - E-HSYC | 70,707 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trần | Chương V - E-HSYC | 282,827 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSYC | 70,707 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Chương V - E-HSYC | 13,323 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Chương V - E-HSYC | 53,292 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSYC | 13,323 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V - E-HSYC | 49,466 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V - E-HSYC | 197,865 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSYC | 49,466 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường trong | Chương V - E-HSYC | 92,255 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi tường trong | Chương V - E-HSYC | 369,019 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSYC | 92,255 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSYC | 881,96 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSYC | 315,155 | m2 |
| 31 | Phá dỡ Nền gạch 300x300 gạch thường | Chương V - E-HSYC | 286,507 | m2 |
| 32 | Phá dỡ Nền gạch 300x300 chống trơn | Chương V - E-HSYC | 10,057 | m2 |
| 33 | Phá dỡ gạch ốp tường cũ | Chương V - E-HSYC | 18,688 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSYC | 322,147 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSYC | 10,057 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSYC | 29,517 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | Chương V - E-HSYC | 13,905 | m2 |
| 38 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V - E-HSYC | 13,905 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ bệ xí bệt | Chương V - E-HSYC | 2 | cái |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt cửa và lan can hành lang để sơn lại | Chương V - E-HSYC | 68,846 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - E-HSYC | 68,846 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V - E-HSYC | 0,618 | 100m2 |
| 43 | Rọ chắn rác bằng INOX ĐK90 | Chương V - E-HSYC | 8 | Cái |
| 44 | ống lồng bằng nhựa PVC Fi 90 | Chương V - E-HSYC | 8 | Cái |
| 45 | Hộp giảm tốc bằng nhựa PVC | Chương V - E-HSYC | 8 | cái |
| 46 | Đai giữ ống, giữ hộp | Chương V - E-HSYC | 32 | Cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Chương V - E-HSYC | 0,288 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=40mm | Chương V - E-HSYC | 0,1 | 100m |
| 49 | Lắp đăt cút chếch nhựa PVC d=90mm | Chương V - E-HSYC | 32 | cái |
| 50 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED đôi gắn trần dài 1,2m ( Cả máng) | Chương V - E-HSYC | 21 | bộ |
| 51 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED đơn gắn trần dài 1,2m ( Cả máng chống cháy nổ) | Chương V - E-HSYC | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt bộ đèn LED gắn trần vuông KT 300x300 | Chương V - E-HSYC | 22 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt trần + Chiết áp | Chương V - E-HSYC | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V - E-HSYC | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - E-HSYC | 12 | cái |
| 56 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16A | Chương V - E-HSYC | 13 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V - E-HSYC | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V - E-HSYC | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc ba | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 60 | Mặt 1 lỗ | Chương V - E-HSYC | 5 | cái |
| 61 | Mặt 2 lỗ | Chương V - E-HSYC | 3 | cái |
| 62 | Mặt 3 lỗ | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 63 | Đế âm | Chương V - E-HSYC | 36 | hộp |
| 64 | Tủ điện phòng 4-8 modul | Chương V - E-HSYC | 4 | cái |
| 65 | Tủ điện tổng vỏ sắt sơn tĩnh điện có khoá KT 300x300x150 | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 66 | Mặt ổ cắm, Attomat | Chương V - E-HSYC | 30 | Cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSYC | 400 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - E-HSYC | 100 | m |
| 69 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V - E-HSYC | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V - E-HSYC | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V - E-HSYC | 100 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - E-HSYC | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt ống ghen nhựa chống cháy SP ĐK 20mm | Chương V - E-HSYC | 400 | m |
| 74 | Lắp đặt ống ghen nhựa chống cháy SP, đường kính =32mm | Chương V - E-HSYC | 50 | m |
| 75 | Hộp đựng bình cứu hoả | Chương V - E-HSYC | 2 | Cái |
| 76 | Bình cứu hoả MFZ4 | Chương V - E-HSYC | 6 | Bình |
| 77 | Bảng nội quy tiêu lệnh + PCCC | Chương V - E-HSYC | 2 | Cái |
| 78 | Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m | Chương V - E-HSYC | 1 | Cái |
| 79 | Cọc tíêp địa tủ điện tổng thép L 50x50x4 dài 1,5m | Chương V - E-HSYC | 2 | cọc |
| 80 | Thép dẹt 50x4 | Chương V - E-HSYC | 15,7 | kg |
| 81 | Lắp đặt hộp phân dây 150x150mm | Chương V - E-HSYC | 2 | hộp |
| 82 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V - E-HSYC | 1 | bộ |
| 83 | Đào móng đất cấp III | Chương V - E-HSYC | 1,68 | m3 |
| 84 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSYC | 1,68 | m3 |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt( Trẻ em) | Chương V - E-HSYC | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - E-HSYC | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt van khoá PPR d=25mm | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 88 | Măng sông ren trong PPR d=25mm | Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm | Chương V - E-HSYC | 0,08 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | Chương V - E-HSYC | 0,08 | 100m |
| 91 | Cút nhựa nhiệt PPR d=25mm | Chương V - E-HSYC | 2 | cái |
| 92 | Cút nhựa nhiệt PPR d=20mm | Chương V - E-HSYC | 2 | cái |
| 93 | Tê nhựa nhiệt PPR d=25mm | Chương V - E-HSYC | 3 | cái |
| 94 | Tê nhựa nhiệt PPR d=20mm | Chương V - E-HSYC | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa PPR d=25mm | Chương V - E-HSYC | 2 | cái |
| 96 | Cút nhựa ren ngoài PPR d=20mm | Chương V - E-HSYC | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - E-HSYC | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V - E-HSYC | 0,12 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V - E-HSYC | 0,12 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V - E-HSYC | 0,08 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm | Chương V - E-HSYC | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Chương V - E-HSYC | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Chương V - E-HSYC | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=90mm | Chương V - E-HSYC | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=110mm | Chương V - E-HSYC | 2 | cái |
| 106 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) | Chương V - E-HSYC | 25,175 | 10m3/km |
| 107 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=20km | Chương V - E-HSYC | 26,778 | 10m3/km |
| 108 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=20km | Chương V - E-HSYC | 11,575 | 10tấn/km |
| 109 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=20km | Chương V - E-HSYC | 0,001 | 10tấn/km |
| 110 | Vận chuyển gạch, ngói lợp bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) | 10,995 | 10tấn/km | |
| 111 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | 5,359 | tấn | |
| 112 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống | 0,45 | 1000v | |
| 113 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống | 0,014 | tấn | |
| 114 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch ốp lát các loại, số lượng bốc xếp xuống | 3,726 | 100m2 | |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NLH 1 TẦNG 1 PHÒNG | |||
| 1 | Vách ngăn thạch cao 2 mặt ( đã bao gồm phụ kiện, tấm thạch cao, công lắp dựng) chưa bao gồm sơn bả | Chương V - E-HSYC | 17,094 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - E-HSYC | 36,26 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSYC | 36,26 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào xúc đất nơi khác về đắp bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V - E-HSYC | 8,278 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào về đắp nền bằng ôtô tự đổ, phạm vi =1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - E-HSYC | 8,278 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất san nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - E-HSYC | 7,587 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - E-HSYC | 0,753 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - E-HSYC | 4,275 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSYC | 67,259 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường kè, chiều dầy >60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSYC | 109,599 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSYC | 3,766 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống thoát nước thân kè, đường kính ống d=76mm | Chương V - E-HSYC | 0,226 | 100m |
| 10 | Đệm lớp sỏi cuội sau lưng kè | Chương V - E-HSYC | 0,742 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) | 723,171 | 10m3/km | |
| 12 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) | 26,434 | 10m3/km | |
| 13 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=20km | 174,884 | 10m3/km | |
| 14 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=20km | 51,347 | 10tấn/km | |
| 15 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | 23,772 | tấn | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi