Gói thầu: Xây lắp (bao gồm xây dựng + thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200450568-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm xây dựng + thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20200242568
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ mục tiêu xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-21 14:25:00 đến ngày 2020-05-05 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,001,968,122 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC UBND XÃ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 736,46 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 628,815 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,32 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,6 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,645 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 659,415 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,646 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 918,78 m2
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,412 m2
10 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,088 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,76 m2
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,76 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330,872 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,488 m2
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,96 m2
16 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,96 m2 cấu kiện
17 Thay ron kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 737,12 md
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360,36 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,65 m2
20 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,2 m
21 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,66 m2
22 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,96 m2
23 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,96 m2
24 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,66 m2
25 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,16 m2
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,16 m2
27 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,024 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,024 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 375,08 m2
30 Hóa chất chuyên dụng (1chai / 25m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,042 chai
31 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,96 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,96 m2
33 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
34 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
35 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
36 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
37 Cung cấp tay nắm + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 bộ
38 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,755 m2
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2476 100m2
40 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,806 100m2
41 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,824 100m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG TIẾP NHẬN VÀ TRẢ HỒ SƠ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,534 m3
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 m3
3 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,8 m2
5 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,8 m2
6 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,458 tấn
7 Thi công trần gỗ dán, ván ép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,8 m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 100m2
9 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,214 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,672 tấn
11 Mua sắt V50x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,36 m
12 Mua sắt V40x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,05 m
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4 m2
14 mua bulong D16 L300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 259,28 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,94 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,24 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,928 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 259,28 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,382 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,972 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,18 m2
23 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,545 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,9 m2
25 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,9 m2
26 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,44 m2
27 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,6 m2
28 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,6 m2 cấu kiện
29 Cung cấp kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 m2
30 Thay ron kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214 md
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,44 m2
32 Cung cấp tay nắm + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
33 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,276 100m2
34 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,638 100m2
35 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m2
36 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m2
37 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,4 m2
38 Hóa chất chuyên dụng (1chai /25m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,256 chai
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 m2
40 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m2
41 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,045m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC ĐOÀN THỂ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 391,19 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,97 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,78 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,119 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 391,19 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,391 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,89 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,75 m2
9 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,04 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,04 m2
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,04 m2
12 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,8 m2
13 Thi công trần gỗ dán, ván ép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,8 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,66 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,66 m2
16 Cung cấp tay nắm + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
17 Cung cấp kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,74 m2
18 Thay ron kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224 m
19 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,755 100m2
20 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,112 100m2
21 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9 m2
22 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,2 m2
24 Hóa chất chuyên dụng (1chai/25m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,968 chai
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268,68 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,32 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,96 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,732 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268,68 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,408 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,076 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,28 m2
9 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,3 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,3 m2
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,3 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,12 m2
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,22 m2
14 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,22 m2 cấu kiện
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,12 m2
16 Thay ron kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
17 Cung cấp tay nắm + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
18 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,33 m2
19 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,33 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,28 m2
21 Hóa chất chuyên dụng (1chai/25m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,531 chai
22 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,269 100m2
23 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,152 100m2
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,969 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,428 m3
5 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,776 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,452 m3
7 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,056 m3
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,417 m3
9 Lam thẻ thông gió, L=900 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
10 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,211 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,205 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,309 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,131 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 tấn
20 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,672 m3
21 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,594 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,315 m3
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,4 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4 m2
25 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,96 m2
27 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,92 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,96 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,12 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,188 m2
31 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,14 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,14 m2
33 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,14 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,88 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,788 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,248 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,42 m2
38 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,215 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 tấn
40 Mua sắt hộp 30x60x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,8 m
41 Lợp mái bằng tôn tráng kẽm dày 4 dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,224 100m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,824 m2
43 Thi công trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4 m2
44 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,8 m
45 Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 700 (chi tiết theo TK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,16 m2
46 Vách ngăn nhôm hệ 500 phòng vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m2
47 Cung cấp cửa sổ sắt đố 30x60 bao gồm khung bảo vệ (chi tiết theo TK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
48 Cung cấp kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6 m2
50 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m3
51 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,476 m3
52 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,606 m3
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,428 m3
54 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,714 m3
55 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
56 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
57 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
58 Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,935 m3
59 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,66 m2
60 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,07 m2
61 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,73 m2
62 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,73 m2
63 Lớp VL lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
64 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,606 m3
65 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,251 m3
66 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 m3
67 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m2
68 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
69 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
70 Ống cống BTCT D1000 L500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG - HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,544 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 355,855 m2
3 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,951 m2
4 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,025 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252,124 m2
6 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,27 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,076 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,346 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,509 m2
10 Hàng rào khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,951 m2
11 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,951 m2
12 CC & LĐ bảng tên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
13 Cột sắt d60x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
15 Kéo lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,025 m
G HẠNG MỤC: NHÀ XE NHÂN VIÊN
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,436 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 100m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,018 m3
6 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,41 m3
7 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,492 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,059 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
11 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,624 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,22 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,1 m2
14 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,1 m2
15 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,903 100m2
16 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 tấn
18 Mua sắt ống d43x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106 m
19 Mua sắt ống d16x1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,502 m
20 Mua sắt hộp 30x60x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,5 m
21 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,183 tấn
22 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,183 tấn
23 Mua sắt ống d90x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4 m
24 Bulong neo d12, L=400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,084 m2
H NHÀ XE KHÁCH
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,632 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,416 m3
6 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,524 m3
7 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,119 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 tấn
11 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,088 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,88 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,24 m2
14 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,24 m2
15 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,486 100m2
16 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,397 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,397 tấn
18 Mua sắt ống d42x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,02 m
19 Mua sắt ống d16x1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,81 m
20 Mua sắt hộp 30x60x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,4 m
21 Mua sắt ống d90x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m
22 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,138 tấn
23 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,138 tấn
24 Bulong neo d12, L=400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,86 m2
I HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,192 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,492 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,636 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,392 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 tấn
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,56 m2
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,08 m2
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,198 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,198 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,058 m2
16 Bu lông D20 dài 0,9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
J HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC UBND XÃ - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt tủ điện nhánh KT 450x350x150 lắp âm tường(Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện nhánh KT 400x250x150 lắp âm tường(Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
3 Lắp đặt MCCB 2P 100A -22kA( LS hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt MCCB 2P 60A -22kA( LS hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt MCB 2P 20A - 6kA( LS hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt MCB 1P 16A - 6kA( LS hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
7 Lắp đặt MCB 1P 10A - 6kA( LS hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt đèn Led 1x1,2m-20W/220V, dạng batten (MS: PCFG136L18- Paragon hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
9 Lắp đặt đèn Led 2x1,2m-20W/220V, dạng batten Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
10 Lắp đặt đèn led tròn áp trần 6W/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
11 Lắp đặt đèn led tròn áp trần 12W/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
12 Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 hộp
13 Lắp đặt hộp đế âm cho MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 hộp
14 Lắp đặt công tắc, 1phím Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt công tắc, 2phím Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
16 Lắp đặt công tắc, 3phím Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
17 Lắp đặt công tắc, 4phím Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Lắp ổ cắm đơn 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
19 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu rời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
20 Kéo rải dây CV 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,8 m
21 Kéo rải dây CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 322 m
22 Kéo rải dây CV 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 425 m
23 Kéo rải dây CV 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 820 m
24 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
25 Dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
26 Lắp đặt ống gen nhựa vuông 24x14 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
27 Lắp đặt ống gen nhựa vuông 60x22 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89 m
28 Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp <= 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 hộp
29 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
30 Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bình
31 Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bình
32 Kệ để bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
33 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
34 Đèn chỉ dẫn thoát hiểm 1 hướng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
35 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
36 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
37 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
38 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 m3
39 Đắp rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 m3
40 Lắp đặt bồn cầu 2 khối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
41 Lắp đặt vòi xit vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
42 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
43 Lắp đặt vòi rửa gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
44 Lắp đặt phễu thu sàn Inox D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
45 Lắp đặt phụ kiện 6 món Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
46 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
47 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=21mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
48 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
49 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
50 Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
51 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
52 Lắp đặt nối giảm đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
53 Lắp đặt co RN nhựa đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
54 Lắp đặt van khóa đường kính 27mm( SP hay tđ ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
55 Lắp đặt ống uPVC D=34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
56 Lắp đặt ống uPVC D=60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
57 Lắp đặt ống uPVC D=90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
58 Lắp đặt ống uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
59 Lắp đặt cầu chắn rác D120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
60 Lắp đặt lơi uPVC D= 60mm bằng phương pháp dán keo . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
61 Lắp đặt lơi uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
62 Lắp đặt giảm uPVC D= 60/34mm bằng phương pháp dán keo . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
63 Lắp đặt co uPVC D=27mm bằng phương pháp dán keo . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
64 Lắp đặt co uPVC D=34mm bằng phương pháp dán keo . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
65 Lắp đặt nút bịt uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
66 Lắp đặt nút bịt uPVC D=90mm bằng phương pháp dán keo . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
67 Lắp đặt nút bịt uPVC D=27mm bằng phương pháp dán keo . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
68 Chụp tránh côn trùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
69 Con thỏ D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
70 Đai neo ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
71 Keo dán ống loại 500GAM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
K HẠNG MỤC: PHÒNG TIẾP NHẬN VÀ TRẢ HỒ SƠ - ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện nhánh KT 350x250x150 lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt MCCB 2P 50A -30kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCB 2P 20A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt MCB 1P 16A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
5 Lắp đặt đèn Led 2x1,2m-20W/220V, dạng batten (MS:PCFG236L36- Paragon hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
6 Lắp đặt đèn led tròn áp trần 12W/220V(PSDII170L12 - Paragon hoặc tương đương). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
7 Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 hộp
8 Lắp đặt hộp đế âm cho MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
9 Lắp đặt công tắc, 3phím Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Lắp đặt công tắc, 4phím Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt công tắc, 1phím Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp ổ cắm đơn 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu rời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
14 Kéo rải dây CV 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
15 Kéo rải dây CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 m
16 Kéo rải dây CV 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216 m
17 Kéo rải dây CV 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 362 m
18 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
19 Dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
20 Lắp đặt ống gen nhựa vuông 24x14 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114 m
21 Lắp đặt ống gen nhựa vuông 39x18 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
22 Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp <= 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
23 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
24 Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bình
25 Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bình
26 Kệ để bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
27 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
28 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
29 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
30 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
31 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 m3
32 Đắp rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 m3
L HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC ĐOÀN THỂ - ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện nhánh KT 350x250x150 lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt MCCB 2P 100A -22kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCB 1P 16A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
4 Lắp đặt MCB 1P 10A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
5 Lắp đặt đèn Led 2x1,2m-20W/220V, dạng batten Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
6 Lắp đặt đèn led tròn áp trần 12W/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
7 Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 hộp
8 Lắp đặt hộp đế âm cho MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 hộp
9 Lắp đặt công tắc, 4phím Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Lắp đặt công tắc, 1phím Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp ổ cắm đơn 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu rời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
13 Kéo rải dây CV 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
14 Kéo rải dây CV 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 m
15 Kéo rải dây CV 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
16 Kéo rải dây CV 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 269 m
17 Kéo rải dây CV 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 485 m
18 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
19 Dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
20 Lắp đặt ống gen nhựa vuông 24x14 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260 m
21 Lắp đặt ống gen nhựa vuông 39x18 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
22 Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp <= 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
23 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
24 Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bình
25 Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bình
26 Kệ để bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
27 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
28 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
29 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
30 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
31 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 m3
32 Đắp rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 m3
M HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ - ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện nhánh KT 350x250x150 lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt MCCB 2P 40A -30kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCB 1P 10A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt MCB 1P 16A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Lắp đặt đèn Led 2x1,2m-20W/220V, dạng batten Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
6 Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x1,2m-36W/220V, chấn lưu điện tử, dạng batten, chụp thủy tinh, có lưới sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
7 Lắp đặt đèn led tròn áp trần 12W/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
8 Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 hộp
9 Lắp đặt hộp đế âm cho MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
10 Lắp đặt công tắc, 3phím Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Lắp đặt công tắc, 4phím Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt công tắc, 1phím Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp ổ cắm đơn 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu rời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
15 Kéo rải dây CV 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 m
16 Kéo rải dây CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
17 Kéo rải dây CV 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196 m
18 Kéo rải dây CV 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 m
19 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
20 Dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
21 Lắp đặt ống gen nhựa vuông 24x14 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186 m
22 Lắp đặt ống gen nhựa vuông 39x18 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 m
23 Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp <= 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
24 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
25 Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bình
26 Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bình
27 Kệ để bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
28 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
29 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
30 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
31 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
32 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 m3
33 Đắp rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 m3
N HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt MCB 1P 10A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt đèn Led 1x1,2m-20W/220V, dạng batten Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
3 Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
4 Lắp đặt hộp đế âm cho MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
5 Lắp đặt công tắc, 1phím Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt công tắc, 2phím Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Kéo rải dây CV 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
8 Kéo rải dây CV 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 m
9 Lắp đặt ống nhựa D20 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
10 Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp <= 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
11 Lắp đặt bồn cầu 2 khối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
12 Lắp đặt vòi xit vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
13 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
14 Lắp đặt vòi rửa gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
15 Lắp đặt phễu thu sàn Inox D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
16 Lắp đặt phụ kiện 6 món Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
17 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
18 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=21mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
20 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
21 Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
22 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
23 Lắp đặt nối giảm đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
24 Lắp đặt co RN nhựa đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
25 Lắp đặt van khóa đường kính 27mm( SP hay tđ ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
26 Lắp đặt ống uPVC D=34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
27 Lắp đặt ống uPVC D=60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
28 Lắp đặt ống uPVC D=90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
29 Lắp đặt ống uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
30 Lắp đặt lơi uPVC D= 60mm bằng phương pháp dán keo . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Cái
31 Lắp đặt lơi uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
32 Lắp đặt giảm uPVC D= 60/34mm bằng phương pháp dán keo . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
33 Lắp đặt co uPVC D=27mm bằng phương pháp dán keo . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
34 Lắp đặt co uPVC D=34mm bằng phương pháp dán keo . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
35 Lắp đặt nút bịt uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
36 Lắp đặt nút bịt uPVC D=90mm bằng phương pháp dán keo . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
37 Lắp đặt nút bịt uPVC D=27mm bằng phương pháp dán keo . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
38 Con thỏ D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
39 Keo dán ống loại 500GAM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
O HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ - CHỐNG SÉT
1 Kéo rải dây cấp nguồn chính CV 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m
2 Kéo rải dây cấp nguồn chính CV 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208 m
3 Kéo rải dây cấp nguồn chiếu sáng CV 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m
4 Lắp đèn đường Led 120W/220 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 10 BỘ
5 Lắp đặt Rack 4Sứ vào sắt V40x40, L=2m cố định trên mái. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
6 Lắp đặt Rack 2Sứ vào sắt V40x40, L=2m cố định trên mái. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
7 Lắp cọc tiếp địa mạ đồng d16mmx2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
8 Kéo rải dây tiếp địa, dây đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
9 Kéo rải dây dẫn sét trên mái, theo tường, dây đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
10 Gia công đế + Cần đỡ kim thu sét STK D60mm, H = 5m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
11 Khớp nối kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
12 Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo, Rp=71m, bảo vệ cấp 3. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
13 Lắp hộp kiểm tra 150x150mm điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
14 Hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 mối
15 Ống nhựa bảo hộ cáp D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 m
16 Khoan giếng sâu 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
P HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Bàn họp 1,2mx2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 Ghế gỗ có tựa cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
3 Rèm cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Phòng
4 Máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Tủ đựng hồ sơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Máy tính bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Máy in Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Rèm cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Phòng
11 Bàn làm việc 1 thùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Bàn vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
13 Ghế inox xếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 Ghế gỗ có tựa cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Tủ đựng hồ sơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Máy tính bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
17 Bàn làm việc 1 thùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Bàn vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Ghế inox xếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
20 Ghế gỗ có tựa cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
21 Tủ đựng hồ sơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Máy tính bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
23 Máy in Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
24 Bàn làm việc 1 thùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Ghế gỗ có tựa cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
26 Máy tính bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
27 Máy in Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
28 Tủ đựng hồ sơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Bàn làm việc 1 thùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Ghế nệm xoay nhân viên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Tủ đựng hồ sơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Ghế gỗ có tựa cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
33 Máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
34 Bàn làm việc 1 thùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Ghế inox xếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Máy Photocopy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Bảng mica trắng 2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Bàn làm việc 1 thùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Ghế gỗ có tựa cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
40 Tủ đựng hồ sơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Máy tính bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
42 Bàn làm việc 1 thùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 Ghế gỗ có tựa cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
44 Tủ đựng hồ sơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Máy tính bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
46 Bàn làm việc 1 thùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
47 Ghế gỗ có tựa cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
48 Tủ đựng hồ sơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 Bàn làm việc 1 thùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
50 Tủ đựng hồ sơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Kệ sách 04 tầng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
52 Camera Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 Bàn tiếp dân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m2
54 Ghế gỗ có tựa cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
55 Dãy ghế 5 chổ ngồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
56 Bàn làm việc 1 thùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
57 Ghế gỗ có tựa cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
58 Tủ đựng hồ sơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
59 Máy tính bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
60 Máy in Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
61 Bàn vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Ghế inox xếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
63 Máy tính bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
64 Máy in Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
65 Bàn vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
66 Ghế inox xếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
67 Ghế gỗ có tựa cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
68 Máy tính bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
69 Máy in Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
70 Tủ đựng hồ sơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
71 Bàn làm việc 1 thùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
72 Bàn vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
73 Ghế inox xếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
74 Ghế gỗ có tựa cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
75 Máy tính bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
76 Máy in Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
77 Bảng mica trắng 2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
78 Bàn làm việc 1 thùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
79 Ghế inox xếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
80 Ghế gỗ có tựa cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
81 Bàn làm việc 1 thùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
82 Ghế inox xếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
83 Ghế gỗ có tựa cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
84 Bàn vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
85 Máy tính bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
86 Bàn làm việc 1 thùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
87 Ghế inox xếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
88 Máy tính bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
89 Máy in Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
90 Tủ đựng hồ sơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
91 Ghế gỗ có tựa cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
92 Ghế gỗ có tựa cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
93 Tủ đựng hồ sơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
94 Kệ sách 04 tầng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
95 Máy tính bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
96 Máy in Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->