Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp (gồm cả hạng mục chung và dự phòng phí)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200449579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban Nhân dân xã Phong Chương |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp (gồm cả hạng mục chung và dự phòng phí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200416956 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 14:14:00 đến ngày 2020-05-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,161,234,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1-Tuyến đê Ô Tân Lệnh (Nhất Phong) | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.738,29 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.582,1 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 762,84 | 1 m3 |
| 4 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279 | 1 m |
| 5 | Đào móng băng có chiều rộng > 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,79 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất giáp thổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,44 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót,Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông bản đáy,Vữa bê tông đá 2x4M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,67 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông tường cống,vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,18 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,69 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép cống d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 14 | LĐ ống BT ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 1 m |
| B | *\2-Tuyến đê Ô 15% (Nhất Phong) | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.539,35 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm 9T (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.417,57 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm,Đất có dung trọng <=1.75T/m3 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725,55 | 1 m3 |
| 4 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m,Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | 1 m |
| 5 | Đào móng băng có chiều rộng > 3m,Chiều sâu <=2m , Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất giáp thổ,Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,16 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót,Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông bản đáy,Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông tường cống,vữa BT đá 1x2 M250: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,22 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép cống,Đ/kính cốt thép d<= 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 14 | LĐ ống BT ly tâm,Đkính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 m |
| C | *\3- Tuyến đê Ô Sa Nhơn (Chính An) | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.940,59 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm 9T,Đất có dung trọng <=1.65T/m3 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.670,3 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm,Đất có dung trọng <=1.75T/m3 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735,48 | 1 m3 |
| 4 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m,Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | 1 m |
| 5 | Đào móng băng có chiều rộng > 3m,Chiều sâu <=2m , Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,41 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất giáp thổ,Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,24 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót,Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông bản đáy,Vữa bê tông đá 2x4M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông tường cống,vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,33 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép cống,Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 Bộ |
| 14 | LĐ ống BT ly tâm,Đkính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 m |
| D | *\4-Tuyến Tiêm Cung (Chính An) | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,62 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm,Đất có dung trọng <=1.65T/m3 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,93 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm,Đất có dung trọng <=1.75T/m3 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,18 | 1 m3 |
| E | *\5- Ô Đạt Nhất - Đoạn 1 (Mỹ Phú) | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.406,75 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm,Đất có dung trọng <=1.65T/m3 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.822,47 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm,Đất có dung trọng <=1.75T/m3 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 979,87 | 1 m3 |
| 4 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m,Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581 | 1 m |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép tấm đan,Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | Tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan,Bê tông M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,19 | 1 m3 |
| 8 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666 | Cái |
| 10 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m,Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279 | 1 m |
| 11 | Đào móng băng có chiều rộng > 3m,Chiều sâu <=2m , Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,21 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất giáp thổ,Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,44 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm lót,Vữa bê tông đá 4x6 M100: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông bản đáy,Vữa bê tông đá 2x4M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,67 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông tường cống,vữa BT đá 1x2 M250: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,18 | 1 m2 |
| 17 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,69 | 1 m2 |
| 18 | Gia công cốt thép cống,Đ/kính cốt thép d<= 10mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 20 | LĐ ống BT ly tâm,Đkính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 1 m |
| F | *\6- Ô Đạt Nhất - Đoạn 2 (Mỹ Phú) | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.070,66 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm,Đất có dung trọng <=1.65T/m3 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.647,33 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm,Đất có dung trọng <=1.75T/m3 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696,29 | 1 m3 |
| G | *\7-Tuyến đê Hói Xiên - Ao Khê (Mỹ Phú) có trung chuyển 480m |
|||
| 1 | Đào đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.304,35 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm,Đất có dung trọng <=1.65T/m3 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.056,09 | 1 m3 |
| 3 | V/chuyển đất đắp bằng p/tiện thô sơ 480m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.580,546 | m3 |
| 4 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm,Đất có dung trọng <=1.75T/m3 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.436,86 | 1 m3 |
| 5 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m,Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | 1 m |
| 6 | Đào móng băng có chiều rộng > 3m,Chiều sâu <=2m , Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,39 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất giáp thổ,Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,08 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót,Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông bản đáy,Vữa bê tông đá 2x4M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông tường cống,vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,11 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép cống,Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5, - Cống tại cọc 18 tuyến phải: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 15 | LĐ ống BT ly tâm,Đkính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 m |
| 16 | V/chuyển = p/tiện thô sơ 10m khởi điểm,Cát xây, cát tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 17 | V/chuyển = p/tiện thô sơ 480m,Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 18 | V/chuyển = p/tiện thô sơ 480m,Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | 1tấn |
| 19 | V/chuyển tre = gánh vác bộ 480m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cây |
| H | *\8 - Tuyến đê Tây Đình (Mỹ Phú) | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.608,5 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm,Đất có dung trọng <=1.65T/m3 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.247,55 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm,Đất có dung trọng <=1.75T/m3 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630,77 | 1 m3 |
| I | *\9 - Tuyến đê Tây Diên (Mỹ Phú) | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.303,98 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm,Đất có dung trọng <=1.65T/m3 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.215,86 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm,Đất có dung trọng <=1.75T/m3 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,22 | 1 m3 |
| J | *\10- Tuyến đê Đường Mơn (Trung Thạnh) | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,12 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm,Đất có dung trọng <=1.65T/m3 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,86 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm,Đất có dung trọng <=1.75T/m3 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,07 | 1 m3 |
| 4 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m,Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | 1 m |
| 5 | Đào móng băng có chiều rộng > 3m,Chiều sâu <=2m , Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất giáp thổ,Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,16 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót,Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông bản đáy,Vữa bê tông đá 2x4M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông tường cống,vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,22 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép cống,Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 14 | LĐ ống BT ly tâm,Đkính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 m |
| K | *\11-Tuyến đê chống lũ HTX Đại Phú - Đoạn 1 | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm,Đất có dung trọng <=1.75T/m3 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,32 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 m2 |
| 4 | Gia công cốt thép tấm đan,Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | Tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan,Bê tông M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,81 | 1 m3 |
| 6 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,34 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | Cái |
| 8 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,14 | m3 |
| 9 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m rọ Gabico,ở dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 rọ |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép,bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 11 | Khoan bê tông = máy khoan,Lỗ khoan fi<=12, khoan sâu <=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1 lỗ |
| 12 | Đào đất hố móng,Chiều sâu <=1m , Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc,Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,14 | 1 m3 |
| 14 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m,Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | 1 m |
| 15 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm,Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông bản đáy,Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2,Cao <=4m, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà,Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông sàn công tác,Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm,Cao <= 4 m,vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 1 m3 |
| 21 | Gia công cốt thép bản đáy,Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép cột, trụ,Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép cột, trụ,Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng,Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng,Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép sàn công tác,Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép tường,Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | Tấn |
| 28 | SXLD thép không gỉ dày 3mm,Khe van + gờ chắn khe van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | Tấn |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,78 | 1 m2 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | 1 m2 |
| 31 | Ván khuôn sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | 1 m2 |
| 32 | Ván khuôn tường thẳng,Chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 1 m2 |
| 33 | SXLD cầu thang và lan can cầu công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | Tấn |
| 34 | Lắp đặt cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Sản xuất cửa van phẳng,Gỗ nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 36 | SX và lắp dựng máy đóng mở trục vít V5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | Tấn |
| 37 | Đào xúc đất để đắp đê quai,Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,97 | 1 m3 |
| 38 | Phá đê quai,Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,68 | 1 m3 |
| 39 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,92 | 1 m |
| 40 | Tre róng, tre néo, thép néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,03 | 1 m |
| 41 | SXLD tấm phên khại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,81 | 1 m2 |
| 42 | SXLD tấm bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,81 | 1 m2 |
| L | *\12-Tuyến đê chống lũ HTX Đại Phú - Đoạn 2 | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,63 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm,Đất có dung trọng <=1.75T/m3 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,39 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 m2 |
| 4 | Gia công cốt thép tấm đan,Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,084 | Tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,35 | 1 m3 |
| 6 | Gia cố nền đất bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 664 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.654 | Cái |
| M | *\13-Tuyến đê chống lũ HTX Đại Phú - Đoạn 3 | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,94 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm,Đất có dung trọng <=1.65T/m3 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,76 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm,Đất có dung trọng <=1.75T/m3 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,09 | 1 m3 |
| N | *\14- Tuyến đê Hải Hạc (Phú Lộc) | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,62 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm,Đất có dung trọng <=1.65T/m3 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,33 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm,Đất có dung trọng <=1.75T/m3 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,88 | 1 m3 |
| 4 | Bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,33 | 1 m3 |
| 5 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | 1 m |
| 6 | Đào móng băng có chiều rộng > 3m,Chiều sâu <=2m , Đất cấp I: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,21 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất giáp thổ,Độ chặt yêu cầu K=0.90: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,08 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót,Vữa bê tông đá 4x6 M100: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông bản đáy,Vữa bê tông đá 2x4M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông tường cống,vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,11 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép cống,Đ/kính cốt thép d<= 10mm: 36.52 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 15 | LĐ ống BT ly tâm,Đkính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 m |
| O | *\15-Tuyến đê Hỳ Hò (Phú Lộc) | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,79 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm,Đất có dung trọng <=1.65T/m3 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,6 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm,Đất có dung trọng <=1.75T/m3 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,13 | 1 m3 |
| 4 | Bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,23 | 1 m3 |
| 5 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m,Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,5 | 1 m |
| P | *\16- Ao Nông dân (Lương Mai) | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,41 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm,Đất có dung trọng <=1.65T/m3 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,36 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm,Đất có dung trọng <=1.75T/m3 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,16 | 1 m3 |
| 4 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m,Đất cấp I: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | 1 m |
| 5 | Đào móng băng có chiều rộng > 3m,Chiều sâu <=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất giáp thổ,Độ chặt yêu cầu K=0.90: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,08 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót,Vữa bê tông đá 4x6 M100: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông bản đáy,Vữa bê tông đá 2x4 M250: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông tường cống,vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,11 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép cống,Đ/kính cốt thép d<= 10mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 14 | LĐ ống BT ly tâm,Đkính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi