Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp (gồm cả hạng mục chung và dự phòng phí)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200449579-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban Nhân dân xã Phong Chương
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp (gồm cả hạng mục chung và dự phòng phí)
Số hiệu KHLCNT 20200416956
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-21 14:14:00 đến ngày 2020-05-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,161,234,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\1-Tuyến đê Ô Tân Lệnh (Nhất Phong)
1 Đào đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.738,29 1 m3
2 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.582,1 1 m3
3 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 762,84 1 m3
4 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 279 1 m
5 Đào móng băng có chiều rộng > 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,79 1 m3
6 Đắp đất giáp thổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,44 1 m3
7 Bê tông đá dăm lót,Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 1 m3
8 Bê tông bản đáy,Vữa bê tông đá 2x4M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,67 1 m3
9 Bê tông tường cống,vữa BT đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 1 m3
10 Ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,18 1 m2
11 Ván khuôn tường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,69 1 m2
12 Gia công cốt thép cống d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 Bộ
14 LĐ ống BT ly tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 1 m
B *\2-Tuyến đê Ô 15% (Nhất Phong)
1 Đào đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.539,35 1 m3
2 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm 9T (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.417,57 1 m3
3 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm,Đất có dung trọng <=1.75T/m3 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 725,55 1 m3
4 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m,Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 1 m
5 Đào móng băng có chiều rộng > 3m,Chiều sâu <=2m , Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9 1 m3
6 Đắp đất giáp thổ,Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,16 1 m3
7 Bê tông đá dăm lót,Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 1 m3
8 Bê tông bản đáy,Vữa bê tông đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,84 1 m3
9 Bê tông tường cống,vữa BT đá 1x2 M250: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 1 m3
10 Ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 1 m2
11 Ván khuôn tường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,22 1 m2
12 Gia công cốt thép cống,Đ/kính cốt thép d<= 10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 Bộ
14 LĐ ống BT ly tâm,Đkính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 m
C *\3- Tuyến đê Ô Sa Nhơn (Chính An)
1 Đào đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.940,59 1 m3
2 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm 9T,Đất có dung trọng <=1.65T/m3 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.670,3 1 m3
3 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm,Đất có dung trọng <=1.75T/m3 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 735,48 1 m3
4 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m,Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 540 1 m
5 Đào móng băng có chiều rộng > 3m,Chiều sâu <=2m , Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,41 1 m3
6 Đắp đất giáp thổ,Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,24 1 m3
7 Bê tông đá dăm lót,Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 1 m3
8 Bê tông bản đáy,Vữa bê tông đá 2x4M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,26 1 m3
9 Bê tông tường cống,vữa BT đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 1 m3
10 Ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 1 m2
11 Ván khuôn tường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,33 1 m2
12 Gia công cốt thép cống,Đ/kính cốt thép d<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 Bộ
14 LĐ ống BT ly tâm,Đkính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 m
D *\4-Tuyến Tiêm Cung (Chính An)
1 Đào đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 537,62 1 m3
2 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm,Đất có dung trọng <=1.65T/m3 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 499,93 1 m3
3 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm,Đất có dung trọng <=1.75T/m3 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,18 1 m3
E *\5- Ô Đạt Nhất - Đoạn 1 (Mỹ Phú)
1 Đào đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.406,75 1 m3
2 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm,Đất có dung trọng <=1.65T/m3 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.822,47 1 m3
3 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm,Đất có dung trọng <=1.75T/m3 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 979,87 1 m3
4 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m,Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 581 1 m
5 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 m2
6 Gia công cốt thép tấm đan,Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,379 Tấn
7 Bê tông tấm đan,Bê tông M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,19 1 m3
8 Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 167 1 m2
9 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 666 Cái
10 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m,Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 279 1 m
11 Đào móng băng có chiều rộng > 3m,Chiều sâu <=2m , Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,21 1 m3
12 Đắp đất giáp thổ,Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,44 1 m3
13 Bê tông đá dăm lót,Vữa bê tông đá 4x6 M100: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 1 m3
14 Bê tông bản đáy,Vữa bê tông đá 2x4M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,67 1 m3
15 Bê tông tường cống,vữa BT đá 1x2 M250: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 1 m3
16 Ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,18 1 m2
17 Ván khuôn tường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,69 1 m2
18 Gia công cốt thép cống,Đ/kính cốt thép d<= 10mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 Bộ
20 LĐ ống BT ly tâm,Đkính ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 1 m
F *\6- Ô Đạt Nhất - Đoạn 2 (Mỹ Phú)
1 Đào đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.070,66 1 m3
2 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm,Đất có dung trọng <=1.65T/m3 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.647,33 1 m3
3 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm,Đất có dung trọng <=1.75T/m3 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 696,29 1 m3
G *\7-Tuyến đê Hói Xiên - Ao Khê (Mỹ Phú) có
trung chuyển 480m
1 Đào đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.304,35 1 m3
2 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm,Đất có dung trọng <=1.65T/m3 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.056,09 1 m3
3 V/chuyển đất đắp bằng p/tiện thô sơ 480m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.580,546 m3
4 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm,Đất có dung trọng <=1.75T/m3 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.436,86 1 m3
5 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m,Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 1 m
6 Đào móng băng có chiều rộng > 3m,Chiều sâu <=2m , Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,39 1 m3
7 Đắp đất giáp thổ,Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,08 1 m3
8 Bê tông đá dăm lót,Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 1 m3
9 Bê tông bản đáy,Vữa bê tông đá 2x4M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 1 m3
10 Bê tông tường cống,vữa BT đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 1 m3
11 Ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 1 m2
12 Ván khuôn tường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,11 1 m2
13 Gia công cốt thép cống,Đ/kính cốt thép d<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5, - Cống tại cọc 18 tuyến phải: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 Bộ
15 LĐ ống BT ly tâm,Đkính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 m
16 V/chuyển = p/tiện thô sơ 10m khởi điểm,Cát xây, cát tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
17 V/chuyển = p/tiện thô sơ 480m,Sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m3
18 V/chuyển = p/tiện thô sơ 480m,Xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,682 1tấn
19 V/chuyển tre = gánh vác bộ 480m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 cây
H *\8 - Tuyến đê Tây Đình (Mỹ Phú)
1 Đào đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.608,5 1 m3
2 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm,Đất có dung trọng <=1.65T/m3 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.247,55 1 m3
3 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm,Đất có dung trọng <=1.75T/m3 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 630,77 1 m3
I *\9 - Tuyến đê Tây Diên (Mỹ Phú)
1 Đào đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.303,98 1 m3
2 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm,Đất có dung trọng <=1.65T/m3 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.215,86 1 m3
3 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm,Đất có dung trọng <=1.75T/m3 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,22 1 m3
J *\10- Tuyến đê Đường Mơn (Trung Thạnh)
1 Đào đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,12 1 m3
2 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm,Đất có dung trọng <=1.65T/m3 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,86 1 m3
3 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm,Đất có dung trọng <=1.75T/m3 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 608,07 1 m3
4 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m,Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 1 m
5 Đào móng băng có chiều rộng > 3m,Chiều sâu <=2m , Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,64 1 m3
6 Đắp đất giáp thổ,Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,16 1 m3
7 Bê tông đá dăm lót,Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 1 m3
8 Bê tông bản đáy,Vữa bê tông đá 2x4M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,84 1 m3
9 Bê tông tường cống,vữa BT đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 1 m3
10 Ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 1 m2
11 Ván khuôn tường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,22 1 m2
12 Gia công cốt thép cống,Đ/kính cốt thép d<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 Bộ
14 LĐ ống BT ly tâm,Đkính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 m
K *\11-Tuyến đê chống lũ HTX Đại Phú - Đoạn 1
1 Đào đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,52 1 m3
2 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm,Đất có dung trọng <=1.75T/m3 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,32 1 m3
3 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 m2
4 Gia công cốt thép tấm đan,Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 Tấn
5 Bê tông tấm đan,Bê tông M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,81 1 m3
6 Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,34 1 m2
7 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 232 Cái
8 Thả đá hộc tự do vào thân kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,14 m3
9 Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m rọ Gabico,ở dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 rọ
10 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép,bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
11 Khoan bê tông = máy khoan,Lỗ khoan fi<=12, khoan sâu <=15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 1 lỗ
12 Đào đất hố móng,Chiều sâu <=1m , Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 1 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc,Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,14 1 m3
14 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m,Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 1 m
15 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm,Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 1 m3
16 Bê tông bản đáy,Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 1 m3
17 Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2,Cao <=4m, vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 1 m3
18 Bê tông xà, dầm, giằng nhà,Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 1 m3
19 Bê tông sàn công tác,Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 1 m3
20 Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm,Cao <= 4 m,vữa BT đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 1 m3
21 Gia công cốt thép bản đáy,Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 Tấn
22 Gia công cốt thép cột, trụ,Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 Tấn
23 Gia công cốt thép cột, trụ,Đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 Tấn
24 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng,Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 Tấn
25 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng,Đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 Tấn
26 Gia công cốt thép sàn công tác,Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 Tấn
27 Gia công cốt thép tường,Đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 Tấn
28 SXLD thép không gỉ dày 3mm,Khe van + gờ chắn khe van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 Tấn
29 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,78 1 m2
30 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74 1 m2
31 Ván khuôn sàn công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 1 m2
32 Ván khuôn tường thẳng,Chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 1 m2
33 SXLD cầu thang và lan can cầu công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 Tấn
34 Lắp đặt cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
35 Sản xuất cửa van phẳng,Gỗ nhóm 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
36 SX và lắp dựng máy đóng mở trục vít V5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 Tấn
37 Đào xúc đất để đắp đê quai,Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,97 1 m3
38 Phá đê quai,Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,68 1 m3
39 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,92 1 m
40 Tre róng, tre néo, thép néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,03 1 m
41 SXLD tấm phên khại Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,81 1 m2
42 SXLD tấm bạt lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,81 1 m2
L *\12-Tuyến đê chống lũ HTX Đại Phú - Đoạn 2
1 Đào đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,63 1 m3
2 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm,Đất có dung trọng <=1.75T/m3 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,39 1 m3
3 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 m2
4 Gia công cốt thép tấm đan,Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,084 Tấn
5 Bê tông tấm đan M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,35 1 m3
6 Gia cố nền đất bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 664 1 m2
7 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.654 Cái
M *\13-Tuyến đê chống lũ HTX Đại Phú - Đoạn 3
1 Đào đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 471,94 1 m3
2 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm,Đất có dung trọng <=1.65T/m3 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,76 1 m3
3 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm,Đất có dung trọng <=1.75T/m3 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 457,09 1 m3
N *\14- Tuyến đê Hải Hạc (Phú Lộc)
1 Đào đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 398,62 1 m3
2 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm,Đất có dung trọng <=1.65T/m3 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,33 1 m3
3 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm,Đất có dung trọng <=1.75T/m3 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,88 1 m3
4 Bao tải đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,33 1 m3
5 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 1 m
6 Đào móng băng có chiều rộng > 3m,Chiều sâu <=2m , Đất cấp I: Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,21 1 m3
7 Đắp đất giáp thổ,Độ chặt yêu cầu K=0.90: Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,08 1 m3
8 Bê tông đá dăm lót,Vữa bê tông đá 4x6 M100: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 1 m3
9 Bê tông bản đáy,Vữa bê tông đá 2x4M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 1 m3
10 Bê tông tường cống,vữa BT đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 1 m3
11 Ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 1 m2
12 Ván khuôn tường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,11 1 m2
13 Gia công cốt thép cống,Đ/kính cốt thép d<= 10mm: 36.52 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 Bộ
15 LĐ ống BT ly tâm,Đkính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 m
O *\15-Tuyến đê Hỳ Hò (Phú Lộc)
1 Đào đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,79 1 m3
2 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm,Đất có dung trọng <=1.65T/m3 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,6 1 m3
3 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm,Đất có dung trọng <=1.75T/m3 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,13 1 m3
4 Bao tải đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,23 1 m3
5 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m,Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 482,5 1 m
P *\16- Ao Nông dân (Lương Mai)
1 Đào đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,41 1 m3
2 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm,Đất có dung trọng <=1.65T/m3 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,36 1 m3
3 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm,Đất có dung trọng <=1.75T/m3 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,16 1 m3
4 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m,Đất cấp I: Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 1 m
5 Đào móng băng có chiều rộng > 3m,Chiều sâu <=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6 1 m3
6 Đắp đất giáp thổ,Độ chặt yêu cầu K=0.90: Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,08 1 m3
7 Bê tông đá dăm lót,Vữa bê tông đá 4x6 M100: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 1 m3
8 Bê tông bản đáy,Vữa bê tông đá 2x4 M250: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 1 m3
9 Bê tông tường cống,vữa BT đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 1 m3
10 Ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 1 m2
11 Ván khuôn tường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,11 1 m2
12 Gia công cốt thép cống,Đ/kính cốt thép d<= 10mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 Bộ
14 LĐ ống BT ly tâm,Đkính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->