Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200446438-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200376615 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước trong kế hoạch trung hạn 2016-2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 09:28:00 đến ngày 2020-05-03 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,759,532,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC95/16 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 3.362,52 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE/HDPE độ dày 5,5mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 463,5 | m |
| 3 | Sứ đứng 35kV & ty sứ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 9 | quả |
| 4 | Chuỗi néo kép Silicone 35kV + phụ kiện | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 18 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo Silicone 35kV không khóa néo | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 12 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo Silicone 35kV + phụ kiện | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 69 | chuỗi |
| 7 | Biển báo an toàn và tên cột đường dây | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 8 | Dây néo định hình cho dây AsXH95 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 18 | bộ |
| 9 | Ống nối lèo tiết điện dây 120mm2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 15 | ống |
| 10 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=120mm2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt sứ đứng 35kV | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 9 | quả |
| 12 | Lắp đặt chuỗi Polime néo kép <=35kV | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 18 | chuỗi |
| 13 | Lắp đặt chuỗi néo đơn Polime <=35kV | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 81 | chuỗi |
| 14 | Kéo rải dây AC, ASXV-95 và AsXV-95 mạch đơn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 3,826 | km |
| 15 | Kéo dây vượt đường Ôtô <10m, tiết diện dây <=95mm2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2 | vị trí |
| 16 | Vận chuyển dây dẫn bình quân 100m | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,9935 | tấn |
| 17 | Vận chuyển sứ bình quân 100m | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,81 | tấn |
| 18 | Vận chuyển dụng cụ thi công cự ly 100m | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1 | tấn |
| 19 | Bốc dỡ dây dẫn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,993 | tấn |
| 20 | Bốc dỡ sứ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,81 | tấn |
| 21 | Bốc dỡ dụng cụ thi công | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1 | tấn |
| 22 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-11 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2 | cột |
| 23 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-11 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 9 | cột |
| 24 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-11 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 8 | cột |
| 25 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-20-190-13 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2 | cột |
| 26 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp ngang X2BC-35n | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 27 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn X2LC-3T-35 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 28 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp dọc X2LC-3T-35d | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 29 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp ngang X2LC-3T-35n | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 30 | Xà néo 2 tầng sứ chuỗi cột đúp ngang X2LC-2T-35n | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 31 | Xà néo 2 tầng sứ chuỗi cột đúp dọc X2LC-2T-35d | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 32 | Giằng cột đúp 14-16m GC-14-16 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 5 | bộ |
| 33 | Giằng cột đúp 18-20m GC -18-20 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 34 | Giằng cột đúp 18-20m GC-18-20A | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 35 | Vận chuyển đường dài | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1 | phần |
| 36 | Thu hồi đường dây cũ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1 | phần |
| 37 | Móng cột MT-6 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1 | móng |
| 38 | Móng cột trồng trên rãnh bê tông MT18-24R | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 3 | móng |
| 39 | Móng cột MT18-24 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2 | móng |
| 40 | Móng cột trồng trên rãnh bê tông MT24-30R | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1 | móng |
| 41 | Móng cột MT24-30 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 3 | móng |
| 42 | Móng cột MT25-37 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1 | móng |
| 43 | Tiếp địa đường dây RC-3 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 11 | vị trí |
| 44 | Thí nghiệm sứ cách điện đứng 22-35kV | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 9 | quả |
| 45 | Thí nghiệm chuỗi sứ cách điện 22-35kV | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 99 | chuỗi |
| 46 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 11 | VT |
| 47 | Thí nghiệm mẫu dây AsX-50,70,95,120,150 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1 | mẫu |
| 48 | Thí nghiệm mẫu dây AC-50,70,95,120,150 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1 | mẫu |
| B | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng cột li tâm M1 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 9 | móng |
| 2 | Móng cột li tâm M3 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 6 | móng |
| 3 | Móng cột li tâm trồng trên rãnh bê tông M1R | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 31 | móng |
| 4 | Móng cột li tâm trồng trên rãnh bê tông M3R | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 13 | móng |
| 5 | Tiếp địa lặp lại RLL | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 22 | VT |
| 6 | Cáp vặn xoắn AL.XPE 2x50 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 60 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn AL.XPE 4x50 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 148 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn AL.XPE 4x70 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn AL.XPE 4x95 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2.459,5 | m |
| 10 | Móc giữ cáp vặn xoắn MGC-20 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 156 | bộ |
| 11 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x50-95 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 160 | bộ |
| 12 | Đai thép không rỉ cột đơn + khoá đai | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 113 | bộ |
| 13 | Đai thép không rỉ cột đúp + khoá đai | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 66 | bộ |
| 14 | Bịt đầu cáp | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 70 | bộ |
| 15 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 10 | cuộn |
| 16 | Ghíp nhôm đa năng a25-150 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 140 | cái |
| 17 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM95 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL.XLPE4x50 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,148 | km |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL.XLPE4x70 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,001 | km |
| 20 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL.XLPE4x95 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2,4595 | km |
| 21 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=95mm2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 22 | Kéo dây vượt đường Ôtô <10m, tiết diện dây <=95mm2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 8 | vị trí |
| 23 | Vận chuyển + bốc dỡ dây dẫn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 3,42 | tấn |
| 24 | Vận chuyển + bốc dỡ dụng cụ thi công | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1 | tấn |
| 25 | Cột bê tông li tâm NPC.I-8,5-190-4,3 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 49 | cột |
| 26 | Cột bê tông li tâm NPC.I-8,5-190-5 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 26 | cột |
| 27 | Cột bê tông li tâm NPC.I-10-190-4,3 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2 | cột |
| 28 | Cột bê tông li tâm NPC.I-8,5-190-5 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1 | cột |
| 29 | Vận chuyển đường dài đường dây hạ thế | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1 | Phần |
| 30 | Phần công tơ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1 | Phần |
| 31 | Thu hồi đường dây hạ thế hiện có | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1 | Phần |
| 32 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 22 | VT |
| 33 | Thí nghiệm mẫu dây cáp vận xoắn AL.XLPE 95-120mm2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1 | mẫu |
| 34 | Ca xe thí nghiệm | 2 | Ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi