Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp công trình: Kiên cố hóa đập - kênh Hái Lộc, thôn Nà Áng, xã Đồng Tâm, huyện Bình Liêu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200414914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp công trình: Kiên cố hóa đập - kênh Hái Lộc, thôn Nà Áng, xã Đồng Tâm, huyện Bình Liêu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200413622 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 13:55:00 đến ngày 2020-05-04 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,065,591,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN KÊNH | |||
| 1 | Đào móng kênh mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,42 | m3 |
| 2 | Đào móng kênh mương, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,4328 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá gia cố bờ kênh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1592 | m3 |
| 4 | Đắp đất bờ kênh, mang kênh , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0162 | 100m3 |
| 5 | Lót vữa móng kênh dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,6 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5485 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng kênh, đường kính thép (6+8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3596 | tấn |
| 8 | Bê tông móng kênh, đá 1x2, chiều rộng <= 250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,072 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,52 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tường kênh, đường kính thép (6+8)mm, cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5018 | tấn |
| 11 | Bê tông tường kênh, đá 1x2, chiều dày <= 45cm, cao <= 4m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,165 | m3 |
| 12 | Khớp nối khoang kênh: Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,328 | m2 |
| B | DỐC NƯỚC | |||
| 1 | Lót vữa dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,498 | m2 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0485 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <= 250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7955 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tường, đường kính 10mm, cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0836 | tấn |
| 7 | Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <= 45cm, cao <= 4m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0635 | m3 |
| 8 | Gỗ tạp làm tấm phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| C | HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Lót vữa dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <= 250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tường, đường kính 10mm, cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | tấn |
| 7 | Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <= 45cm, cao <= 4m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| D | GIA CỐ BỜ KÊNH TRÁI | |||
| 1 | Lót vữa dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,1667 | m2 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng chân khay gia cố bờ kênh, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng gia cố bờ kênh, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,3645 | m3 |
| 4 | Khớp nối khoang kênh: Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,66 | m2 |
| E | CỬA CHIA NƯỚC | |||
| 1 | Lót vữa dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | m2 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <= 250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5859 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tường, đường kính <= 10mm, cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | tấn |
| 7 | Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <= 45cm, cao <= 4m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4445 | m3 |
| 8 | Gỗ tạp làm tấm phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi